皮

Bộ Bì 皮

da, vỏ ngoài

Số bộ
107/214
Số nét
5
Pinyin
pí
Hán-Việt
Bì

Nguồn gốc chữ

Hội ý: vẽ bàn tay (又) cầm dụng cụ đang lột tấm da của con thú ra khỏi thân — biểu thị 'lột da, da bì'.

Đặc điểm bộ thủ

Bộ Bì thường nằm bên phải chữ. Nhóm chữ này gắn với ý nghĩa lớp da, vỏ ngoài hoặc bề mặt của sự vật. Chữ 疲 (bì, mệt mỏi) cũng mang bộ này ở bên phải, nghĩa đã mở rộng từ hình ảnh da thịt rã rời sang trạng thái mệt nhọc.

Chữ Hán chứa bộ Bì

  • 皮 pí da, vỏ
  • 波 bō sóng (nước)
  • 破 pò vỡ, rách, phá

Mẹo nhớ

Hình minh họa bộ Bì

Bộ thủ khác cũng 5 nét

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...