耳
Bộ Nhĩ 耳
cái tai
- Số bộ
- 128/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- ěr
- Hán-Việt
- Nhĩ
Nguồn gốc chữ
Chữ tượng hình vẽ hình dáng vành tai người, với đường viền tai và lỗ tai ở giữa.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Nhĩ (耳) đại diện cho nhóm chữ liên quan đến tai và khả năng nghe, có thể đứng bên trái, bên dưới hoặc lồng bên trong chữ tuỳ từng trường hợp. Chữ 聰 (thông, nghĩa 'thông minh, minh mẫn', như trong 聰明) cũng mang bộ này ở vị trí bên trái, vì người xưa cho rằng tai thính là dấu hiệu của đầu óc nhanh nhạy.
Chữ Hán chứa bộ Nhĩ
- 聽 tīng nghe
- 聲 shēng âm thanh
- 聞 wén nghe thấy, ngửi
Mẹo nhớ