虫
Bộ Trùng 虫
côn trùng, sâu bọ
- Số bộ
- 142/214
- Số nét
- 6
- Pinyin
- chóng
- Hán-Việt
- Trùng
Nguồn gốc chữ
Chữ tượng hình vẽ một con rắn nhỏ hoặc con sâu cuộn mình, đầu to thân thuôn; gốc chỉ loài bò sát, sâu bọ.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Trùng (虫) phổ biến nhất ở bên trái chữ, đôi khi cũng đứng độc lập thành chữ riêng. Đây là ý phù cho nhóm chữ chỉ côn trùng, sâu bọ và các loài vật nhỏ bò, bay. Chữ 蜂 (phong, con ong) cũng mang bộ này ở bên trái.
Chữ Hán chứa bộ Trùng
- 蟲 chóng côn trùng, sâu bọ
- 蛇 shé con rắn
- 蚊 wén con muỗi
Mẹo nhớ