Gói ngữ pháp · HSK 4-6

Ngữ pháp HSK 4-6

725điểm ngữ pháp 9.924câu bài tập 33buổi ôn tập

Gói dành cho người muốn chắc ngữ pháp mà không cần mua cả khoá học: toàn bộ lý thuyết ngữ pháp HSK 4-6 — giải thích tiếng Việt, công thức, ví dụ có phát âm giọng Trung — kèm bài tập từ Cơ bản đến Nâng cao cho từng điểm, câu nào cũng có giải thích, và lộ trình học sẵn có các buổi ôn tập.

Sở hữu 1 năm — mua một lần, học không giới hạn. Tự kích hoạt khi cần — sau khi mua, vào "Lộ trình của tôi" bấm Kích hoạt (không giới hạn thời gian chờ). Lộ trình 320 buổi — mỗi buổi tối đa 3 điểm, cứ vài bài lại có buổi ôn tập. Bài tập và buổi ôn tập chỉ có trong gói này — khoá học HSK chỉ gồm lý thuyết ngữ pháp.
Bìa Ngữ pháp HSK 4-6 Gói lẻ Ngữ phápHSK 4-6
279.000đ

Sở hữu 1 năm kể từ lúc kích hoạt · mua một lần, tự kích hoạt khi cần

Tổng quan

Vì sao đọc ngữ pháp mãi vẫn dùng sai?

Đọc một điểm ngữ pháp thì thấy dễ, nhưng đến lúc tự đặt câu lại đặt sai chỗ, dùng nhầm từ — vì hiểu và dùng được là hai chuyện khác nhau. Muốn dùng được phải luyện ngay sau khi học, và phải ôn lại trước khi quên.

Gói này làm đúng ba việc đó cho từng điểm ngữ pháp HSK 4-6: đọc lý thuyết bằng tiếng Việt có ví dụ, làm bài tập từ Cơ bản đến Nâng cao (khoảng 14 câu mỗi điểm), rồi ôn tập định kỳ — sau mỗi chặng lộ trình có một buổi trộn lẫn các điểm vừa học với các điểm đã học từ trước.

Nội dung

Gói gồm những gì?

HSK 4
166
điểm ngữ pháp · 2.290 câu bài tập
Xem danh sách
HSK 5
280
điểm ngữ pháp · 3.813 câu bài tập
Xem danh sách
HSK 6
279
điểm ngữ pháp · 3.821 câu bài tập
Xem danh sách
Lộ trình

Lộ trình bạn sẽ học khi mua gói

320 buổi · khoảng 46 tuần

Đi lần lượt từ HSK 4 đến HSK 6, dễ trước khó sau, mỗi ngày một buổi (7 buổi mỗi tuần). Học nhanh hay chậm hơn lịch cũng được.

Mỗi buổi tối đa 3 điểm ngữ pháp

Mỗi bài giáo trình chia đều 2–3 buổi. Với từng điểm: đọc lý thuyết + ví dụ, rồi làm 14 câu bài tập — khoảng 45 phút một buổi.

33 buổi ôn tập

Cứ khoảng 22 điểm lại có một buổi ôn 20 câu, cuối mỗi cấp có buổi tổng ôn 30 câu — trộn điểm vừa học với điểm đã học từ trước.

Học xong nhiệm vụ nào lộ trình tự đánh dấu nhiệm vụ đó: mở lý thuyết là xong phần lý thuyết, làm hết bài là xong phần bài tập hoặc buổi ôn.

320 buổi 46 tuần 1483 nhiệm vụ 33 buổi ôn tập
Tuần 1HSK 4 · Điểm 1–2142 nhiệm vụ
  1. Ngày1
    怎么 + V + 呀 – sao lại…vậy · 呀 – trợ từ cuối câu, làm dịu giọng & thân mật · 还是 + V + 比较好 – thà…thì hơn
    • Lý thuyết + ví dụ: 怎么 + V + 呀 – sao lại…vậy (ngạc nhiên/lo lắng)10 phút
    • Bài tập: 怎么 + V + 呀 – sao lại…vậy (ngạc nhiên/lo lắng) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 呀 – trợ từ cuối câu, làm dịu giọng & thân mật10 phút
    • Bài tập: 呀 – trợ từ cuối câu, làm dịu giọng & thân mật (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 还是 + V + 比较好 – thà…thì hơn10 phút
    • Bài tập: 还是 + V + 比较好 – thà…thì hơn (14 câu)7 phút
  2. Ngày2
    应该 vs 得 (děi) – "nên" vs "phải" · 怎么不…呀 – sự quan ngại rhetorical · 打、袋、根、卷、棵、批 – Nhóm lượng từ danh từ mới
    • Lý thuyết + ví dụ: 应该 vs 得 (děi) – "nên" vs "phải"10 phút
    • Bài tập: 应该 vs 得 (děi) – "nên" vs "phải" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 怎么不…呀 – sự quan ngại rhetorical10 phút
    • Bài tập: 怎么不…呀 – sự quan ngại rhetorical (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 打、袋、根、卷、棵、批 – Nhóm lượng từ danh từ mới: 打, 袋, 根, 卷, 棵, 批10 phút
    • Bài tập: 打、袋、根、卷、棵、批 – Nhóm lượng từ danh từ mới: 打, 袋, 根, 卷, 棵, 批 (15 câu)8 phút
  3. Ngày3
    看来 – xem ra, có vẻ như · ……,于是…… – thế là, vì vậy · X也得X,不X也得X – làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm
    • Lý thuyết + ví dụ: 看来 – xem ra, có vẻ như (suy đoán dựa trên chứng cứ)10 phút
    • Bài tập: 看来 – xem ra, có vẻ như (suy đoán dựa trên chứng cứ) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,于是…… – thế là, vì vậy (nối tiếp hành động theo thời gian)10 phút
    • Bài tập: ……,于是…… – thế là, vì vậy (nối tiếp hành động theo thời gian) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X也得X,不X也得X – làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm10 phút
    • Bài tập: X也得X,不X也得X – làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm (13 câu)7 phút
  4. Ngày4
    听说 – nghe nói/nghe đồn · 最 + adj – so sánh nhất · …时 / 的时候 – khi, lúc, vào thời điểm
    • Lý thuyết + ví dụ: 听说 – nghe nói/nghe đồn (truyền đạt gián tiếp)10 phút
    • Bài tập: 听说 – nghe nói/nghe đồn (truyền đạt gián tiếp) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 最 + adj – so sánh nhất (review)10 phút
    • Bài tập: 最 + adj – so sánh nhất (review) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: …时 / 的时候 – khi, lúc, vào thời điểm10 phút
    • Bài tập: …时 / 的时候 – khi, lúc, vào thời điểm (14 câu)7 phút
  5. Ngày5
    越…越… / 越来越… – càng…càng… · 等…的时候 / 等… (再) – đợi đến khi/lúc · 碗、脸、手、屋子、桌子 / 刀、针 – Lượng từ mượn: mượn danh từ và động từ làm lượng từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 越…越… / 越来越… – càng…càng…10 phút
    • Bài tập: 越…越… / 越来越… – càng…càng… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 等…的时候 / 等… (再) – đợi đến khi/lúc10 phút
    • Bài tập: 等…的时候 / 等… (再) – đợi đến khi/lúc (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 碗、脸、手、屋子、桌子 / 刀、针 – Lượng từ mượn: mượn danh từ và động từ làm lượng từ10 phút
    • Bài tập: 碗、脸、手、屋子、桌子 / 刀、针 – Lượng từ mượn: mượn danh từ và động từ làm lượng từ (14 câu)7 phút
  6. Ngày6
    来得及 / 来不及 – kịp / không kịp · ……,甚至…… – thậm chí · X就是了 – cứ… là được, cứ thế thôi
    • Lý thuyết + ví dụ: 来得及 / 来不及 – kịp / không kịp (về thời gian)10 phút
    • Bài tập: 来得及 / 来不及 – kịp / không kịp (về thời gian) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,甚至…… – thậm chí (câu ghép tăng tiến)10 phút
    • Bài tập: ……,甚至…… – thậm chí (câu ghép tăng tiến) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X就是了 – cứ… là được, cứ thế thôi (trấn an, chốt việc)10 phút
    • Bài tập: X就是了 – cứ… là được, cứ thế thôi (trấn an, chốt việc) (12 câu)6 phút
  7. Ngày7
    还是 + V + 吧 – thôi cứ… đi · A 还是 B – câu hỏi lựa chọn A hay B · 还是 vs 或者 – "hay" trong câu hỏi vs "hoặc" trong câu trần thuật
    • Lý thuyết + ví dụ: 还是 + V + 吧 – thôi cứ… đi (đề xuất lựa chọn hợp lý hơn)10 phút
    • Bài tập: 还是 + V + 吧 – thôi cứ… đi (đề xuất lựa chọn hợp lý hơn) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: A 还是 B – câu hỏi lựa chọn A hay B10 phút
    • Bài tập: A 还是 B – câu hỏi lựa chọn A hay B (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 还是 vs 或者 – "hay" trong câu hỏi vs "hoặc" trong câu trần thuật10 phút
    • Bài tập: 还是 vs 或者 – "hay" trong câu hỏi vs "hoặc" trong câu trần thuật (15 câu)8 phút
Tuần 2HSK 4 · Điểm 22–3937 nhiệm vụ
  1. Ngày8
    与其 A 不如 B – thay vì A, thà B còn hơn · A 不如 B – A không bằng B · 格外、极、极其 – Phó từ mức độ cao
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其 A 不如 B – thay vì A, thà B còn hơn10 phút
    • Bài tập: 与其 A 不如 B – thay vì A, thà B còn hơn (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: A 不如 B – A không bằng B10 phút
    • Bài tập: A 不如 B – A không bằng B (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 格外、极、极其 – Phó từ mức độ cao: 格外, 极, 极其10 phút
    • Bài tập: 格外、极、极其 – Phó từ mức độ cao: 格外, 极, 极其 (15 câu)8 phút
  2. Ngày9
    说不定 – biết đâu, có khi lại… · ……,然而…… – thế nhưng, tuy vậy · 还X呢 – còn bảo là…, còn ra vẻ…
    • Lý thuyết + ví dụ: 说不定 – biết đâu, có khi lại… (phỏng đoán khả năng)10 phút
    • Bài tập: 说不定 – biết đâu, có khi lại… (phỏng đoán khả năng) (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,然而…… – thế nhưng, tuy vậy (câu ghép chuyển ý, văn viết)10 phút
    • Bài tập: ……,然而…… – thế nhưng, tuy vậy (câu ghép chuyển ý, văn viết) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 还X呢 – còn bảo là…, còn ra vẻ… (chê trách, mỉa mai)10 phút
    • Bài tập: 还X呢 – còn bảo là…, còn ra vẻ… (chê trách, mỉa mai) (13 câu)7 phút
  3. Ngày10
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 1–27
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  4. Ngày11
    多/少 + V – làm V nhiều/ít · 就会 + V – sẽ + V · 只要…就… – chỉ cần…là…
    • Lý thuyết + ví dụ: 多/少 + V – làm V nhiều/ít10 phút
    • Bài tập: 多/少 + V – làm V nhiều/ít (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 就会 + V – sẽ + V (kết quả tự nhiên)10 phút
    • Bài tập: 就会 + V – sẽ + V (kết quả tự nhiên) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 只要…就… – chỉ cần…là…10 phút
    • Bài tập: 只要…就… – chỉ cần…là… (13 câu)7 phút
  5. Ngày12
    才 vs 就 – mới (chậm) vs liền · 多 V₁ 多 V₂ – cấu trúc cặp đôi · 共 – phó từ chỉ phạm vi: tổng cộng, cả thảy
    • Lý thuyết + ví dụ: 才 vs 就 – mới (chậm) vs liền (nhanh)10 phút
    • Bài tập: 才 vs 就 – mới (chậm) vs liền (nhanh) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 多 V₁ 多 V₂ – cấu trúc cặp đôi10 phút
    • Bài tập: 多 V₁ 多 V₂ – cấu trúc cặp đôi (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 共 – phó từ chỉ phạm vi: tổng cộng, cả thảy10 phút
    • Bài tập: 共 – phó từ chỉ phạm vi: tổng cộng, cả thảy (15 câu)8 phút
  6. Ngày13
    一般来说 – nói chung, thông thường thì · 假如……,(就)…… – giả sử, nếu như · 你X你的吧 – cậu cứ… của cậu đi
    • Lý thuyết + ví dụ: 一般来说 – nói chung, thông thường thì10 phút
    • Bài tập: 一般来说 – nói chung, thông thường thì (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 假如……,(就)…… – 假如…, (thì)… - giả sử, nếu như (câu giả thiết)10 phút
    • Bài tập: 假如……,(就)…… – 假如…, (thì)… - giả sử, nếu như (câu giả thiết) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 你X你的吧 – cậu cứ… của cậu đi (mặc kệ, ai làm việc nấy)10 phút
    • Bài tập: 你X你的吧 – cậu cứ… của cậu đi (mặc kệ, ai làm việc nấy) (14 câu)7 phút
  7. Ngày14
    没想到 + 句子 – không ngờ rằng… · 还会 + V – lại còn biết làm… · 居然 / 竟然 + V – bất ngờ đến mức không tin nổi
    • Lý thuyết + ví dụ: 没想到 + 句子 – không ngờ rằng…10 phút
    • Bài tập: 没想到 + 句子 – không ngờ rằng… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 还会 + V – lại còn biết làm…10 phút
    • Bài tập: 还会 + V – lại còn biết làm… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 居然 / 竟然 + V – bất ngờ đến mức không tin nổi10 phút
    • Bài tập: 居然 / 竟然 + V – bất ngờ đến mức không tin nổi (15 câu)8 phút
Tuần 3HSK 4 · Điểm 40–5737 nhiệm vụ
  1. Ngày15
    想到 / 没想到 / 想不到 – phân biệt 3 dạng · 才知道 – mãi tới giờ mới biết · 按时、即将、急忙、渐渐、尽快 – Nhóm phó từ thời gian
    • Lý thuyết + ví dụ: 想到 / 没想到 / 想不到 – phân biệt 3 dạng10 phút
    • Bài tập: 想到 / 没想到 / 想不到 – phân biệt 3 dạng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 才知道 – mãi tới giờ mới biết10 phút
    • Bài tập: 才知道 – mãi tới giờ mới biết (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 按时、即将、急忙、渐渐、尽快 – Nhóm phó từ thời gian: 按时, 即将, 急忙, 渐渐, 尽快10 phút
    • Bài tập: 按时、即将、急忙、渐渐、尽快 – Nhóm phó từ thời gian: 按时, 即将, 急忙, 渐渐, 尽快 (13 câu)7 phút
  2. Ngày16
    一 + 量词 + 比 + 一 + 量词 – mỗi lúc một hơn, cái sau hơn cái trước · 万一……,(就)…… – lỡ như, nhỡ mà · 让/叫你X你就X – bảo cậu làm gì thì cứ làm nấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 一 + 量词 + 比 + 一 + 量词 – mỗi lúc một hơn, cái sau hơn cái trước10 phút
    • Bài tập: 一 + 量词 + 比 + 一 + 量词 – mỗi lúc một hơn, cái sau hơn cái trước (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 万一……,(就)…… – 万一…, (thì)… - lỡ như, nhỡ mà (giả thiết điều không mong muốn)10 phút
    • Bài tập: 万一……,(就)…… – 万一…, (thì)… - lỡ như, nhỡ mà (giả thiết điều không mong muốn) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 让/叫你X你就X – 让你X你就X - bảo cậu làm gì thì cứ làm nấy (ra lệnh dứt khoát)10 phút
    • Bài tập: 让/叫你X你就X – 让你X你就X - bảo cậu làm gì thì cứ làm nấy (ra lệnh dứt khoát) (14 câu)7 phút
  3. Ngày17
    让 + 人 + 觉得/感到 + adj – khiến ai cảm thấy thế nào · 经常 / 常常 / 总是 / 老是 / 偶尔 – 5 trạng từ tần suất · V + 得 + bổ ngữ trạng thái mở rộng (累得不行/忙得没时间睡觉) – Bổ ngữ trạng thái mở rộng - diễn tả MỨC ĐỘ cực điểm hoặc HẬU QUẢ của hành động
    • Lý thuyết + ví dụ: 让 + 人 + 觉得/感到 + adj – khiến ai cảm thấy thế nào10 phút
    • Bài tập: 让 + 人 + 觉得/感到 + adj – khiến ai cảm thấy thế nào (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 经常 / 常常 / 总是 / 老是 / 偶尔 – 5 trạng từ tần suất10 phút
    • Bài tập: 经常 / 常常 / 总是 / 老是 / 偶尔 – 5 trạng từ tần suất (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 得 + bổ ngữ trạng thái mở rộng (累得不行/忙得没时间睡觉) – Bổ ngữ trạng thái mở rộng - diễn tả MỨC ĐỘ cực điểm hoặc HẬU QUẢ của hành động10 phút
    • Bài tập: V + 得 + bổ ngữ trạng thái mở rộng (累得不行/忙得没时间睡觉) – Bổ ngữ trạng thái mở rộng - diễn tả MỨC ĐỘ cực điểm hoặc HẬU QUẢ của hành động (14 câu)7 phút
  4. Ngày18
    总是 / 老是 + V – sắc thái phàn nàn · 偶尔 vs 有时候 – phân biệt 2 từ "thỉnh thoảng" · 一再、再三 – nhiều lần, hết lần này đến lần khác
    • Lý thuyết + ví dụ: 总是 / 老是 + V – sắc thái phàn nàn10 phút
    • Bài tập: 总是 / 老是 + V – sắc thái phàn nàn (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 偶尔 vs 有时候 – phân biệt 2 từ "thỉnh thoảng"10 phút
    • Bài tập: 偶尔 vs 有时候 – phân biệt 2 từ "thỉnh thoảng" (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一再、再三 – nhiều lần, hết lần này đến lần khác10 phút
    • Bài tập: 一再、再三 – nhiều lần, hết lần này đến lần khác (15 câu)8 phút
  5. Ngày19
    (自)……以来 – kể từ… đến nay · 既然……,就…… – đã… thì… · 说什么/怎么(着)也得X – thế nào cũng phải…, dù sao cũng phải…
    • Lý thuyết + ví dụ: (自)……以来 – kể từ… đến nay10 phút
    • Bài tập: (自)……以来 – kể từ… đến nay (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然……,就…… – 既然…, 就… - đã… thì… (nêu lý do đã rõ ràng)10 phút
    • Bài tập: 既然……,就…… – 既然…, 就… - đã… thì… (nêu lý do đã rõ ràng) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 说什么/怎么(着)也得X – 说什么也得X - thế nào cũng phải…, dù sao cũng phải…10 phút
    • Bài tập: 说什么/怎么(着)也得X – 说什么也得X - thế nào cũng phải…, dù sao cũng phải… (11 câu)6 phút
  6. Ngày20
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 28–54
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  7. Ngày21
    V + 过 – thể TRẢI NGHIỆM · 时间 + 前 / 后 – X (năm/tháng/ngày) TRƯỚC / SAU · 已经 + V + 了 – đã HOÀN THÀNH
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 过 – thể TRẢI NGHIỆM (đã từng)10 phút
    • Bài tập: V + 过 – thể TRẢI NGHIỆM (đã từng) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 时间 + 前 / 后 – X (năm/tháng/ngày) TRƯỚC / SAU10 phút
    • Bài tập: 时间 + 前 / 后 – X (năm/tháng/ngày) TRƯỚC / SAU (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 已经 + V + 了 – đã HOÀN THÀNH10 phút
    • Bài tập: 已经 + V + 了 – đã HOÀN THÀNH (14 câu)7 phút
Tuần 4HSK 4 · Điểm 58–7638 nhiệm vụ
  1. Ngày22
    从来没 + V + 过 – CHƯA BAO GIỜ · 曾经 + V + 过 – ĐÃ TỪNG · 却 – phó từ nối chỉ sự chuyển ý: nhưng, thế mà
    • Lý thuyết + ví dụ: 从来没 + V + 过 – CHƯA BAO GIỜ10 phút
    • Bài tập: 从来没 + V + 过 – CHƯA BAO GIỜ (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 曾经 + V + 过 – ĐÃ TỪNG (văn vẻ/hoài niệm)10 phút
    • Bài tập: 曾经 + V + 过 – ĐÃ TỪNG (văn vẻ/hoài niệm) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 却 – phó từ nối chỉ sự chuyển ý: nhưng, thế mà10 phút
    • Bài tập: 却 – phó từ nối chỉ sự chuyển ý: nhưng, thế mà (13 câu)7 phút
  2. Ngày23
    由……组成 – do… tạo thành, gồm có… hợp thành · ……,可见…… – có thể thấy rằng, đủ thấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 由……组成 – do… tạo thành, gồm có… hợp thành10 phút
    • Bài tập: 由……组成 – do… tạo thành, gồm có… hợp thành (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,可见…… – có thể thấy rằng, đủ thấy (rút ra kết luận)10 phút
    • Bài tập: ……,可见…… – có thể thấy rằng, đủ thấy (rút ra kết luận) (15 câu)8 phút
  3. Ngày24
    应该 + V – nên/cần làm gì · VV – láy động từ · 多 + VV – làm V nhiều hơn
    • Lý thuyết + ví dụ: 应该 + V – nên/cần làm gì (khuyên, trang trọng)10 phút
    • Bài tập: 应该 + V – nên/cần làm gì (khuyên, trang trọng) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: VV – láy động từ (rút ngắn, mềm hoá)10 phút
    • Bài tập: VV – láy động từ (rút ngắn, mềm hoá) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 多 + VV – làm V nhiều hơn (mềm + động viên)10 phút
    • Bài tập: 多 + VV – làm V nhiều hơn (mềm + động viên) (13 câu)7 phút
  4. Ngày25
    陪 + 人 + (V) – bầu bạn / dành thời gian với ai · 人家 – đại từ nhân xưng: người ta / anh ấy / tôi đây · 未必 – chưa chắc, không nhất định
    • Lý thuyết + ví dụ: 陪 + 人 + (V) – bầu bạn / dành thời gian với ai10 phút
    • Bài tập: 陪 + 人 + (V) – bầu bạn / dành thời gian với ai (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 人家 – đại từ nhân xưng: người ta / anh ấy / tôi đây10 phút
    • Bài tập: 人家 – đại từ nhân xưng: người ta / anh ấy / tôi đây (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 未必 – chưa chắc, không nhất định10 phút
    • Bài tập: 未必 – chưa chắc, không nhất định (12 câu)6 phút
  5. Ngày26
    在……方面 – về mặt…, ở phương diện… · ……,好…… – để mà, cho tiện
    • Lý thuyết + ví dụ: 在……方面 – về mặt…, ở phương diện…10 phút
    • Bài tập: 在……方面 – về mặt…, ở phương diện… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,好…… – để mà, cho tiện (câu ghép chỉ mục đích)10 phút
    • Bài tập: ……,好…… – để mà, cho tiện (câu ghép chỉ mục đích) (13 câu)7 phút
  6. Ngày27
    V + 好 – bổ ngữ kết quả: làm tốt/hoàn chỉnh · V + 完 – bổ ngữ kết quả: làm xong/hết · V + 到 – bổ ngữ kết quả: đạt được/tới đích
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 好 – bổ ngữ kết quả: làm tốt/hoàn chỉnh10 phút
    • Bài tập: V + 好 – bổ ngữ kết quả: làm tốt/hoàn chỉnh (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 完 – bổ ngữ kết quả: làm xong/hết10 phút
    • Bài tập: V + 完 – bổ ngữ kết quả: làm xong/hết (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 到 – bổ ngữ kết quả: đạt được/tới đích10 phút
    • Bài tập: V + 到 – bổ ngữ kết quả: đạt được/tới đích (13 câu)7 phút
  7. Ngày28
    V + 不 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG phủ định: không thể · V + 得 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG khẳng định: có thể · 几乎、似乎 – phó từ tình thái: suýt nữa – hầu như / dường như
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 不 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG phủ định: không thể10 phút
    • Bài tập: V + 不 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG phủ định: không thể (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 得 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG khẳng định: có thể10 phút
    • Bài tập: V + 得 + bổ ngữ – bổ ngữ KHẢ NĂNG khẳng định: có thể (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 几乎、似乎 – phó từ tình thái: suýt nữa – hầu như / dường như10 phút
    • Bài tập: 几乎、似乎 – phó từ tình thái: suýt nữa – hầu như / dường như (14 câu)7 phút
Tuần 5HSK 4 · Điểm 77–9233 nhiệm vụ
  1. Ngày29
    在……上/下/中 – trên phương diện / dưới sự / trong quá trình · 紧缩复句(无标记) – Câu ghép rút gọn không có liên từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 在……上/下/中 – trên phương diện / dưới sự / trong quá trình10 phút
    • Bài tập: 在……上/下/中 – trên phương diện / dưới sự / trong quá trình (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 紧缩复句(无标记) – Câu ghép rút gọn không có liên từ10 phút
    • Bài tập: 紧缩复句(无标记) – Câu ghép rút gọn không có liên từ (10 câu)5 phút
  2. Ngày30
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 55–78
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  3. Ngày31
    打算 + V – định/dự định · 决定 + V – quyết định · 希望 / 期待 / 盼望 – hy vọng
    • Lý thuyết + ví dụ: 打算 + V – định/dự định (review HSK3, mức trung)10 phút
    • Bài tập: 打算 + V – định/dự định (review HSK3, mức trung) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 决定 + V – quyết định (cam kết CAO NHẤT)10 phút
    • Bài tập: 决定 + V – quyết định (cam kết CAO NHẤT) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 希望 / 期待 / 盼望 – hy vọng (3 cấp độ trang trọng)10 phút
    • Bài tập: 希望 / 期待 / 盼望 – hy vọng (3 cấp độ trang trọng) (15 câu)8 phút
  4. Ngày32
    准备 + V – chuẩn bị · 计划 + V – lên kế hoạch · 的确、反而、还4、究竟 – Nhóm phó từ ngữ khí
    • Lý thuyết + ví dụ: 准备 + V – chuẩn bị (đã bắt tay vào việc)10 phút
    • Bài tập: 准备 + V – chuẩn bị (đã bắt tay vào việc) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 计划 + V – lên kế hoạch (formal/có hệ thống)10 phút
    • Bài tập: 计划 + V – lên kế hoạch (formal/có hệ thống) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 的确、反而、还4、究竟 – Nhóm phó từ ngữ khí: 的确, 反而, 还, 究竟10 phút
    • Bài tập: 的确、反而、还4、究竟 – Nhóm phó từ ngữ khí: 的确, 反而, 还, 究竟 (14 câu)7 phút
  5. Ngày33
    主谓短语作主语 – Cụm chủ-vị làm chủ ngữ của câu · 不……也…… – không… cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 主谓短语作主语 – Cụm chủ-vị làm chủ ngữ của câu10 phút
    • Bài tập: 主谓短语作主语 – Cụm chủ-vị làm chủ ngữ của câu (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不……也…… – không… cũng… (câu ghép rút gọn nhượng bộ)10 phút
    • Bài tập: 不……也…… – không… cũng… (câu ghép rút gọn nhượng bộ) (15 câu)8 phút
  6. Ngày34
    习惯 + V – quen với việc làm gì · 适应 + N – thích nghi với · 熟悉 + N – quen thuộc/thông thạo
    • Lý thuyết + ví dụ: 习惯 + V – quen với việc làm gì10 phút
    • Bài tập: 习惯 + V – quen với việc làm gì (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 适应 + N – thích nghi với (môi trường/khí hậu/hoàn cảnh)10 phút
    • Bài tập: 适应 + N – thích nghi với (môi trường/khí hậu/hoàn cảnh) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 熟悉 + N – quen thuộc/thông thạo (người, nơi, kiến thức)10 phút
    • Bài tập: 熟悉 + N – quen thuộc/thông thạo (người, nơi, kiến thức) (15 câu)8 phút
  7. Ngày35
    适合 vs 合适 – "phù hợp" · 了 – trợ từ HOÀN THÀNH & BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI · 自 – giới từ: từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 适合 vs 合适 – "phù hợp" (đảo nhau vị trí ngữ pháp)10 phút
    • Bài tập: 适合 vs 合适 – "phù hợp" (đảo nhau vị trí ngữ pháp) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 了 – trợ từ HOÀN THÀNH & BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI (review)10 phút
    • Bài tập: 了 – trợ từ HOÀN THÀNH & BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI (review) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 自 – giới từ: từ (nơi chốn, thời điểm khởi đầu)10 phút
    • Bài tập: 自 – giới từ: từ (nơi chốn, thời điểm khởi đầu) (14 câu)7 phút
Tuần 6HSK 4 · Điểm 93–10833 nhiệm vụ
  1. Ngày36
    受事主语句 – Câu có chủ ngữ là đối tượng chịu tác động · 数词 + 来 + 量词 – Cách nói số ước lượng
    • Lý thuyết + ví dụ: 受事主语句 – Câu có chủ ngữ là đối tượng chịu tác động10 phút
    • Bài tập: 受事主语句 – Câu có chủ ngữ là đối tượng chịu tác động (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 数词 + 来 + 量词 – Cách nói số ước lượng: 数词 + 来 + lượng từ10 phút
    • Bài tập: 数词 + 来 + 量词 – Cách nói số ước lượng: 数词 + 来 + lượng từ (15 câu)8 phút
  2. Ngày37
    即使…也… – dù/cho dù…vẫn… · 就是…也… – cho dù…vẫn… · 哪怕…也… – cho dù/dù chỉ…cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 即使…也… – dù/cho dù…vẫn… (giả định mạnh)10 phút
    • Bài tập: 即使…也… – dù/cho dù…vẫn… (giả định mạnh) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 就是…也… – cho dù…vẫn… (khẩu ngữ)10 phút
    • Bài tập: 就是…也… – cho dù…vẫn… (khẩu ngữ) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 哪怕…也… – cho dù/dù chỉ…cũng… (nhấn cảm xúc)10 phút
    • Bài tập: 哪怕…也… – cho dù/dù chỉ…cũng… (nhấn cảm xúc) (15 câu)8 phút
  3. Ngày38
    不管/无论 + 疑问词 + 都/也 – bất kể…đều/cũng · 否则 – nếu không (thì)… · 替 – giới từ: thay cho, giúp cho ai đó
    • Lý thuyết + ví dụ: 不管/无论 + 疑问词 + 都/也 – bất kể…đều/cũng10 phút
    • Bài tập: 不管/无论 + 疑问词 + 都/也 – bất kể…đều/cũng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 否则 – nếu không (thì)…10 phút
    • Bài tập: 否则 – nếu không (thì)… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 替 – giới từ: thay cho, giúp cho ai đó10 phút
    • Bài tập: 替 – giới từ: thay cho, giúp cho ai đó (14 câu)7 phút
  4. Ngày39
    多项定语 – Định ngữ nhiều tầng - trật tự sắp xếp định ngữ · 小数、分数、百分数、倍数 – Cách đọc số thập phân, phân số, phần trăm và bội số
    • Lý thuyết + ví dụ: 多项定语 – Định ngữ nhiều tầng - trật tự sắp xếp định ngữ10 phút
    • Bài tập: 多项定语 – Định ngữ nhiều tầng - trật tự sắp xếp định ngữ (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 小数、分数、百分数、倍数 – Cách đọc số thập phân, phân số, phần trăm và bội số10 phút
    • Bài tập: 小数、分数、百分数、倍数 – Cách đọc số thập phân, phân số, phần trăm và bội số (15 câu)8 phút
  5. Ngày40
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 79–102
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  6. Ngày41
    通过 + N + V – thông qua N mà V · 由 + agent + V – do/bởi ai làm · 关于 + N – về/liên quan đến
    • Lý thuyết + ví dụ: 通过 + N + V – thông qua N mà V10 phút
    • Bài tập: 通过 + N + V – thông qua N mà V (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由 + agent + V – do/bởi ai làm (gần passive)10 phút
    • Bài tập: 由 + agent + V – do/bởi ai làm (gần passive) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 关于 + N – về/liên quan đến (mở chủ đề)10 phút
    • Bài tập: 关于 + N – về/liên quan đến (mở chủ đề) (12 câu)6 phút
  7. Ngày42
    对于 + N – đối với/về phía · 至于 – còn về/đề cập vấn đề khác · 根据 – giới từ: căn cứ vào, dựa theo
    • Lý thuyết + ví dụ: 对于 + N – đối với/về phía (đối tượng)10 phút
    • Bài tập: 对于 + N – đối với/về phía (đối tượng) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 至于 – còn về/đề cập vấn đề khác (chuyển topic)10 phút
    • Bài tập: 至于 – còn về/đề cập vấn đề khác (chuyển topic) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 根据 – giới từ: căn cứ vào, dựa theo10 phút
    • Bài tập: 根据 – giới từ: căn cứ vào, dựa theo (15 câu)8 phút
Tuần 7HSK 4 · Điểm 109–12636 nhiệm vụ
  1. Ngày43
    动词 + 上/出/起/下(引申义) – Bổ ngữ xu hướng mang nghĩa kết quả mở rộng · 反问句2(疑问代词构成) – Câu phản vấn tạo bằng đại từ nghi vấn - nhấn mạnh ý khẳng định/phủ định
    • Lý thuyết + ví dụ: 动词 + 上/出/起/下(引申义) – Bổ ngữ xu hướng mang nghĩa kết quả mở rộng: 上, 出, 起, 下10 phút
    • Bài tập: 动词 + 上/出/起/下(引申义) – Bổ ngữ xu hướng mang nghĩa kết quả mở rộng: 上, 出, 起, 下 (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反问句2(疑问代词构成) – Câu phản vấn tạo bằng đại từ nghi vấn - nhấn mạnh ý khẳng định/phủ định10 phút
    • Bài tập: 反问句2(疑问代词构成) – Câu phản vấn tạo bằng đại từ nghi vấn - nhấn mạnh ý khẳng định/phủ định (15 câu)8 phút
  2. Ngày44
    只要…就/一定… – chỉ cần…là (sẽ)… · 只有…才… – chỉ có…mới… · 一定 – nhất định, chắc chắn
    • Lý thuyết + ví dụ: 只要…就/一定… – chỉ cần…là (sẽ)…10 phút
    • Bài tập: 只要…就/一定… – chỉ cần…là (sẽ)… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 只有…才… – chỉ có…mới…10 phút
    • Bài tập: 只有…才… – chỉ có…mới… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一定 – nhất định, chắc chắn10 phút
    • Bài tập: 一定 – nhất định, chắc chắn (15 câu)8 phút
  3. Ngày45
    必须 – bắt buộc phải · 应该 – nên, phải · 作为 – giới từ: với tư cách là / coi… là
    • Lý thuyết + ví dụ: 必须 – bắt buộc phải (necessity)10 phút
    • Bài tập: 必须 – bắt buộc phải (necessity) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 应该 – nên, phải (ôn lại HSK3)10 phút
    • Bài tập: 应该 – nên, phải (ôn lại HSK3) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 作为 – giới từ: với tư cách là / coi… là10 phút
    • Bài tập: 作为 – giới từ: với tư cách là / coi… là (14 câu)7 phút
  4. Ngày46
    “把”字句2(表处置) – xử lý đối tượng, kèm 了/着/给 và bổ ngữ số lượng · 双重否定 – Phủ định kép để nhấn mạnh khẳng định
    • Lý thuyết + ví dụ: “把”字句2(表处置) – Câu chữ 把 nâng cao - xử lý đối tượng, kèm 了/着/给 và bổ ngữ số lượng10 phút
    • Bài tập: “把”字句2(表处置) – Câu chữ 把 nâng cao - xử lý đối tượng, kèm 了/着/给 và bổ ngữ số lượng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 双重否定 – Phủ định kép để nhấn mạnh khẳng định10 phút
    • Bài tập: 双重否定 – Phủ định kép để nhấn mạnh khẳng định (14 câu)7 phút
  5. Ngày47
    把 + obj + V + 碎/坏/丢 – làm vỡ/hỏng/mất · 不小心 + V – lỡ/sơ ý làm gì · 抱歉 / 对不起 / 不好意思 – phân biệt 3 mức xin lỗi
    • Lý thuyết + ví dụ: 把 + obj + V + 碎/坏/丢 – làm vỡ/hỏng/mất10 phút
    • Bài tập: 把 + obj + V + 碎/坏/丢 – làm vỡ/hỏng/mất (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不小心 + V – lỡ/sơ ý làm gì10 phút
    • Bài tập: 不小心 + V – lỡ/sơ ý làm gì (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 抱歉 / 对不起 / 不好意思 – phân biệt 3 mức xin lỗi10 phút
    • Bài tập: 抱歉 / 对不起 / 不好意思 – phân biệt 3 mức xin lỗi (13 câu)7 phút
  6. Ngày48
    没关系 / 没事 – không sao · 别 + V + 了 – đừng V nữa · 并2、以及 – liên từ nối từ và cụm từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 没关系 / 没事 – không sao (đáp lại xin lỗi)10 phút
    • Bài tập: 没关系 / 没事 – không sao (đáp lại xin lỗi) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 别 + V + 了 – đừng V nữa10 phút
    • Bài tập: 别 + V + 了 – đừng V nữa (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 并2、以及 – liên từ nối từ và cụm từ (văn viết)10 phút
    • Bài tập: 并2、以及 – liên từ nối từ và cụm từ (văn viết) (14 câu)7 phút
  7. Ngày49
    被动句2:主语 + 被 + 动词 + 其他成分 – lược bỏ tác nhân · 一 + 量词(+ 名词)+ 也/都 + 不/没…… – một… cũng không
    • Lý thuyết + ví dụ: 被动句2:主语 + 被 + 动词 + 其他成分 – Câu bị động với 被 - lược bỏ tác nhân10 phút
    • Bài tập: 被动句2:主语 + 被 + 动词 + 其他成分 – Câu bị động với 被 - lược bỏ tác nhân (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一 + 量词(+ 名词)+ 也/都 + 不/没…… – một… cũng không (phủ định tuyệt đối)10 phút
    • Bài tập: 一 + 量词(+ 名词)+ 也/都 + 不/没…… – một… cũng không (phủ định tuyệt đối) (15 câu)8 phút
Tuần 8HSK 4 · Điểm 127–14233 nhiệm vụ
  1. Ngày50
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 103–126
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  2. Ngày51
    关于 + N – về, liên quan đến · 看法 / 观点 / 意见 – phân biệt 3 từ "ý kiến" · 觉得 + clause vs 认为 + clause – cảm thấy vs cho rằng
    • Lý thuyết + ví dụ: 关于 + N – về, liên quan đến (mở chủ đề)10 phút
    • Bài tập: 关于 + N – về, liên quan đến (mở chủ đề) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 看法 / 观点 / 意见 – phân biệt 3 từ "ý kiến"10 phút
    • Bài tập: 看法 / 观点 / 意见 – phân biệt 3 từ "ý kiến" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 觉得 + clause vs 认为 + clause – cảm thấy vs cho rằng10 phút
    • Bài tập: 觉得 + clause vs 认为 + clause – cảm thấy vs cho rằng (12 câu)6 phút
  3. Ngày52
    主张 + V/clause – chủ trương, kiên trì cho rằng nên làm gì · Mẫu phản biện lịch sự – 你说得有道理,不过… · 此外、而、而是、总之 – Nhóm liên từ nối mệnh đề/câu
    • Lý thuyết + ví dụ: 主张 + V/clause – chủ trương, kiên trì cho rằng nên làm gì10 phút
    • Bài tập: 主张 + V/clause – chủ trương, kiên trì cho rằng nên làm gì (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: Mẫu phản biện lịch sự – 你说得有道理,不过…10 phút
    • Bài tập: Mẫu phản biện lịch sự – 你说得有道理,不过… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 此外、而、而是、总之 – Nhóm liên từ nối mệnh đề/câu: 此外, 而, 而是, 总之10 phút
    • Bài tập: 此外、而、而是、总之 – Nhóm liên từ nối mệnh đề/câu: 此外, 而, 而是, 总之 (14 câu)7 phút
  4. Ngày53
    存现句2(出现与消失) – Câu tồn hiện nâng cao - diễn tả sự xuất hiện và biến mất · 连……也/都…… – ngay cả… cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 存现句2(出现与消失) – Câu tồn hiện nâng cao - diễn tả sự xuất hiện và biến mất10 phút
    • Bài tập: 存现句2(出现与消失) – Câu tồn hiện nâng cao - diễn tả sự xuất hiện và biến mất (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 连……也/都…… – ngay cả… cũng… (nhấn mạnh trường hợp cực đoan)10 phút
    • Bài tập: 连……也/都…… – ngay cả… cũng… (nhấn mạnh trường hợp cực đoan) (14 câu)7 phút
  5. Ngày54
    不仅…还/而且… – không chỉ…mà còn… · 不但…还/而且… – không chỉ…còn… · 既…又… – vừa…vừa…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…还/而且… – không chỉ…mà còn…10 phút
    • Bài tập: 不仅…还/而且… – không chỉ…mà còn… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不但…还/而且… – không chỉ…còn…10 phút
    • Bài tập: 不但…还/而且… – không chỉ…còn… (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既…又… – vừa…vừa… (đối xứng, formal)10 phút
    • Bài tập: 既…又… – vừa…vừa… (đối xứng, formal) (14 câu)7 phút
  6. Ngày55
    又…又… – ôn HSK3 + so sánh thang đo HSK4 · 而且 vs 并且 – phân biệt informal/formal · 似的 – trợ từ so sánh: giống như, tựa như
    • Lý thuyết + ví dụ: 又…又… – ôn HSK3 + so sánh thang đo HSK410 phút
    • Bài tập: 又…又… – ôn HSK3 + so sánh thang đo HSK4 (10 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 而且 vs 并且 – phân biệt informal/formal10 phút
    • Bài tập: 而且 vs 并且 – phân biệt informal/formal (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 似的 – trợ từ so sánh: giống như, tựa như10 phút
    • Bài tập: 似的 – trợ từ so sánh: giống như, tựa như (14 câu)7 phút
  7. Ngày56
    兼语句2(爱憎义与称谓义) – Câu kiêm ngữ nâng cao - khen chê và gọi tên/công nhận · 不X白不X – không X thì phí
    • Lý thuyết + ví dụ: 兼语句2(爱憎义与称谓义) – Câu kiêm ngữ nâng cao - khen chê và gọi tên/công nhận10 phút
    • Bài tập: 兼语句2(爱憎义与称谓义) – Câu kiêm ngữ nâng cao - khen chê và gọi tên/công nhận (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不X白不X – không X thì phí (khuyên nên tận dụng cơ hội)10 phút
    • Bài tập: 不X白不X – không X thì phí (khuyên nên tận dụng cơ hội) (14 câu)7 phút
Tuần 9HSK 4 · Điểm 143–15833 nhiệm vụ
  1. Ngày57
    越 + V/adj + 越 + V/adj – càng… càng… · 离 + 地点 + 远/近 – cách xa/gần một địa điểm · 距离 (n.) – khoảng cách dùng làm danh từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 越 + V/adj + 越 + V/adj – càng… càng… (mở rộng HSK4)10 phút
    • Bài tập: 越 + V/adj + 越 + V/adj – càng… càng… (mở rộng HSK4) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 离 + 地点 + 远/近 – cách xa/gần một địa điểm10 phút
    • Bài tập: 离 + 地点 + 远/近 – cách xa/gần một địa điểm (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 距离 (n.) – khoảng cách dùng làm danh từ10 phút
    • Bài tập: 距离 (n.) – khoảng cách dùng làm danh từ (15 câu)8 phút
  2. Ngày58
    远近 / 长短 / 多少 – ghép cặp trái nghĩa làm danh từ trừu tượng · 方便 vs 容易 – TIỆN khác với DỄ · 啊(叹词) – thán từ đầu câu biểu thị cảm xúc bất ngờ, vỡ lẽ
    • Lý thuyết + ví dụ: 远近 / 长短 / 多少 – ghép cặp trái nghĩa làm danh từ trừu tượng10 phút
    • Bài tập: 远近 / 长短 / 多少 – ghép cặp trái nghĩa làm danh từ trừu tượng (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 方便 vs 容易 – TIỆN khác với DỄ10 phút
    • Bài tập: 方便 vs 容易 – TIỆN khác với DỄ (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 啊(叹词) – thán từ đầu câu biểu thị cảm xúc bất ngờ, vỡ lẽ10 phút
    • Bài tập: 啊(叹词) – thán từ đầu câu biểu thị cảm xúc bất ngờ, vỡ lẽ (7 câu)5 phút
  3. Ngày59
    “是……的”句2 – nhấn mạnh quan điểm, thái độ của người nói · 动词 + 一X是一X – làm đến đâu chắc đến đó, rành mạch
    • Lý thuyết + ví dụ: “是……的”句2 – Câu 是…的 nâng cao - nhấn mạnh quan điểm, thái độ của người nói10 phút
    • Bài tập: “是……的”句2 – Câu 是…的 nâng cao - nhấn mạnh quan điểm, thái độ của người nói (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 动词 + 一X是一X – V 一X是一X - làm đến đâu chắc đến đó, rành mạch10 phút
    • Bài tập: 动词 + 一X是一X – V 一X是一X - làm đến đâu chắc đến đó, rành mạch (14 câu)7 phút
  4. Ngày60
    复习 — Ôn tập HSK 4 · Điểm 127–150
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  5. Ngày61
    由于… – Do/Vì… · 因为…所以… – Vì…nên… · 所以 / 因此 / 因而 – Vì vậy/Do đó
    • Lý thuyết + ví dụ: 由于… – Do/Vì… (trang trọng, formal)10 phút
    • Bài tập: 由于… – Do/Vì… (trang trọng, formal) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 因为…所以… – Vì…nên… (ôn HSK3, dùng đời thường)10 phút
    • Bài tập: 因为…所以… – Vì…nên… (ôn HSK3, dùng đời thường) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 所以 / 因此 / 因而 – Vì vậy/Do đó (3 mức trang trọng)10 phút
    • Bài tập: 所以 / 因此 / 因而 – Vì vậy/Do đó (3 mức trang trọng) (12 câu)6 phút
  6. Ngày62
    结果 – Kết quả/Cuối cùng · 后果 – Hậu quả · 大A大B – nhấn quy mô lớn, mức độ mạnh
    • Lý thuyết + ví dụ: 结果 – Kết quả/Cuối cùng (trung tính)10 phút
    • Bài tập: 结果 – Kết quả/Cuối cùng (trung tính) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 后果 – Hậu quả (thường tiêu cực, cảnh báo)10 phút
    • Bài tập: 后果 – Hậu quả (thường tiêu cực, cảnh báo) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 大A大B – Cụm cố định bốn chữ 大A大B - nhấn quy mô lớn, mức độ mạnh10 phút
    • Bài tập: 大A大B – Cụm cố định bốn chữ 大A大B - nhấn quy mô lớn, mức độ mạnh (15 câu)8 phút
  7. Ngày63
    不是……,而是…… – không phải là…, mà là… · (没)有什么(好)X的 – có gì mà phải…, chẳng có gì đáng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不是……,而是…… – 不是…, 而是… - không phải là…, mà là…10 phút
    • Bài tập: 不是……,而是…… – 不是…, 而是… - không phải là…, mà là… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: (没)有什么(好)X的 – có gì mà phải…, chẳng có gì đáng…10 phút
    • Bài tập: (没)有什么(好)X的 – có gì mà phải…, chẳng có gì đáng… (14 câu)7 phút
Tuần 10HSK 4 · Điểm 159–166 · HSK 5 · Điểm 1–833 nhiệm vụ
  1. Ngày64
    越来越 + adj/V – ngày càng… · 程度 – mức độ · …化 + N/V – hậu tố "hoá" tạo từ phái sinh
    • Lý thuyết + ví dụ: 越来越 + adj/V – ngày càng…10 phút
    • Bài tập: 越来越 + adj/V – ngày càng… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 程度 – mức độ (danh từ trừu tượng)10 phút
    • Bài tập: 程度 – mức độ (danh từ trừu tượng) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: …化 + N/V – hậu tố "hoá" tạo từ phái sinh10 phút
    • Bài tập: …化 + N/V – hậu tố "hoá" tạo từ phái sinh (13 câu)7 phút
  2. Ngày65
    比…更 + adj – so sánh HƠN, càng… · A 比 B + adj + 多/得多/多了 – hơn nhiều · 一A一B – hai trạng thái đối lập xen kẽ
    • Lý thuyết + ví dụ: 比…更 + adj – so sánh HƠN, càng… (review HSK3)10 phút
    • Bài tập: 比…更 + adj – so sánh HƠN, càng… (review HSK3) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: A 比 B + adj + 多/得多/多了 – hơn nhiều (định lượng)10 phút
    • Bài tập: A 比 B + adj + 多/得多/多了 – hơn nhiều (định lượng) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一A一B – Cụm cố định bốn chữ 一A一B - hai trạng thái đối lập xen kẽ10 phút
    • Bài tập: 一A一B – Cụm cố định bốn chữ 一A一B - hai trạng thái đối lập xen kẽ (15 câu)8 phút
  3. Ngày66
    首先……,其次…… – trước hết…, tiếp đó… · X是X,Y是Y – ra cái nào ra cái nấy, phân minh rạch ròi
    • Lý thuyết + ví dụ: 首先……,其次…… – 首先…, 其次… - trước hết…, tiếp đó…10 phút
    • Bài tập: 首先……,其次…… – 首先…, 其次… - trước hết…, tiếp đó… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X是X,Y是Y – ra cái nào ra cái nấy, phân minh rạch ròi10 phút
    • Bài tập: X是X,Y是Y – ra cái nào ra cái nấy, phân minh rạch ròi (13 câu)7 phút
  4. Ngày67
    总复习 — Tổng ôn ngữ pháp HSK 4 · Điểm 1–166
    • Bài tổng ôn (30 câu)30 phút
  5. Ngày68
    在乎 – để tâm/coi trọng · 把…当作 / 把…放在心上 – cách dùng nâng cao của 把 · 之所以…是因为… – sở dĩ A là vì B
    • Lý thuyết + ví dụ: 在乎 – để tâm/coi trọng (cảm xúc, ý kiến của ai)10 phút
    • Bài tập: 在乎 – để tâm/coi trọng (cảm xúc, ý kiến của ai) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 把…当作 / 把…放在心上 – cách dùng nâng cao của 把10 phút
    • Bài tập: 把…当作 / 把…放在心上 – cách dùng nâng cao của 把 (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 之所以…是因为… – sở dĩ A là vì B10 phút
    • Bài tập: 之所以…是因为… – sở dĩ A là vì B (14 câu)7 phút
  6. Ngày69
    难怪 – thảo nào, hèn chi · 反而 – ngược lại, trái lại · 不过 – có điều, tuy nhiên
    • Lý thuyết + ví dụ: 难怪 – thảo nào, hèn chi (suy ra lý do)10 phút
    • Bài tập: 难怪 – thảo nào, hèn chi (suy ra lý do) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – ngược lại, trái lại (trái với mong đợi)10 phút
    • Bài tập: 反而 – ngược lại, trái lại (trái với mong đợi) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不过 – có điều, tuy nhiên (chuyển ý nhẹ)10 phút
    • Bài tập: 不过 – có điều, tuy nhiên (chuyển ý nhẹ) (15 câu)8 phút
  7. Ngày70
    大都 – phần lớn, đại đa số · 跟……相比 ‖ A + 形容词 + B + 数量补语 – Câu so sánh nâng cao: so với… và nêu rõ chênh lệch bao nhiêu
    • Lý thuyết + ví dụ: 大都 – phần lớn, đại đa số (phó từ phạm vi)10 phút
    • Bài tập: 大都 – phần lớn, đại đa số (phó từ phạm vi) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 跟……相比 ‖ A + 形容词 + B + 数量补语 – Câu so sánh nâng cao: so với… và nêu rõ chênh lệch bao nhiêu10 phút
    • Bài tập: 跟……相比 ‖ A + 形容词 + B + 数量补语 – Câu so sánh nâng cao: so với… và nêu rõ chênh lệch bao nhiêu (14 câu)7 phút
Tuần 11HSK 5 · Điểm 9–2433 nhiệm vụ
  1. Ngày71
    给 + 人 + V – làm gì CHO ai · 替 vs 给 – "thay người" vs "phục vụ người" · 孝敬 vs 孝顺 – hai sắc thái HIẾU
    • Lý thuyết + ví dụ: 给 + 人 + V – làm gì CHO ai (giới từ chỉ đối tượng phục vụ)10 phút
    • Bài tập: 给 + 人 + V – làm gì CHO ai (giới từ chỉ đối tượng phục vụ) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 替 vs 给 – "thay người" vs "phục vụ người"10 phút
    • Bài tập: 替 vs 给 – "thay người" vs "phục vụ người" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 孝敬 vs 孝顺 – hai sắc thái HIẾU10 phút
    • Bài tập: 孝敬 vs 孝顺 – hai sắc thái HIẾU (14 câu)7 phút
  2. Ngày72
    何况 – huống hồ, hơn nữa · 不仅…更… – không chỉ…mà còn hơn nữa… · 哪怕…也… – cho dù…cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 何况 – huống hồ, hơn nữa (tăng cấp)10 phút
    • Bài tập: 何况 – huống hồ, hơn nữa (tăng cấp) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…更… – không chỉ…mà còn hơn nữa…10 phút
    • Bài tập: 不仅…更… – không chỉ…mà còn hơn nữa… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 哪怕…也… – cho dù…cũng…10 phút
    • Bài tập: 哪怕…也… – cho dù…cũng… (14 câu)7 phút
  3. Ngày73
    将、将要 / 仍旧、依旧 / 时常、不时、时刻 / 一向 – Nhóm phó từ thời gian văn viết HSK 5 · 或是……,或是…… – hoặc là…, hoặc là…
    • Lý thuyết + ví dụ: 将、将要 / 仍旧、依旧 / 时常、不时、时刻 / 一向 – Nhóm phó từ thời gian văn viết HSK 510 phút
    • Bài tập: 将、将要 / 仍旧、依旧 / 时常、不时、时刻 / 一向 – Nhóm phó từ thời gian văn viết HSK 5 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 或是……,或是…… – 或是…,或是… - hoặc là…, hoặc là… (câu ghép lựa chọn)10 phút
    • Bài tập: 或是……,或是…… – 或是…,或是… - hoặc là…, hoặc là… (câu ghép lựa chọn) (8 câu)5 phút
  4. Ngày74
    让 + N + adj/V – causative "khiến cho…trở nên/làm…" · 充满 + N – "tràn đầy/chứa đầy" + danh từ trừu tượng · 不仅…而且… – không những…mà còn…
    • Lý thuyết + ví dụ: 让 + N + adj/V – causative "khiến cho…trở nên/làm…"10 phút
    • Bài tập: 让 + N + adj/V – causative "khiến cho…trở nên/làm…" (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 充满 + N – "tràn đầy/chứa đầy" + danh từ trừu tượng10 phút
    • Bài tập: 充满 + N – "tràn đầy/chứa đầy" + danh từ trừu tượng (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…而且… – không những…mà còn… (nâng cấp lập luận)10 phút
    • Bài tập: 不仅…而且… – không những…mà còn… (nâng cấp lập luận) (13 câu)7 phút
  5. Ngày75
    即便…也… – cho dù…cũng… · 总之 – tóm lại, nói tóm lại · 既然…就… – đã…thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 即便…也… – cho dù…cũng…(giả định nhượng bộ, formal)10 phút
    • Bài tập: 即便…也… – cho dù…cũng…(giả định nhượng bộ, formal) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 总之 – tóm lại, nói tóm lại (mở câu kết)10 phút
    • Bài tập: 总之 – tóm lại, nói tóm lại (mở câu kết) (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然…就… – đã…thì… (suy luận từ tiền đề có sẵn)10 phút
    • Bài tập: 既然…就… – đã…thì… (suy luận từ tiền đề có sẵn) (12 câu)6 phút
  6. Ngày76
    偷偷 – lén lút, âm thầm · 尽管……,但是/可是…… – mặc dù (sự thật đã có) nhưng vẫn…
    • Lý thuyết + ví dụ: 偷偷 – lén lút, âm thầm (phó từ phương thức)10 phút
    • Bài tập: 偷偷 – lén lút, âm thầm (phó từ phương thức) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 尽管……,但是/可是…… – 尽管…, nhưng… - mặc dù (sự thật đã có) nhưng vẫn…10 phút
    • Bài tập: 尽管……,但是/可是…… – 尽管…, nhưng… - mặc dù (sự thật đã có) nhưng vẫn… (13 câu)7 phút
  7. Ngày77
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 1–24
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
Tuần 12HSK 5 · Điểm 25–4338 nhiệm vụ
  1. Ngày78
    您 (kính ngữ) vs 你 – Phân biệt đại từ ngôi 2 lịch sự 您 với đại từ thường 你 · 欢迎 + 人 + V – hoan nghênh ai đến/làm gì · 以…为… – lấy… làm…
    • Lý thuyết + ví dụ: 您 (kính ngữ) vs 你 – Phân biệt đại từ ngôi 2 lịch sự 您 với đại từ thường 你10 phút
    • Bài tập: 您 (kính ngữ) vs 你 – Phân biệt đại từ ngôi 2 lịch sự 您 với đại từ thường 你 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 欢迎 + 人 + V – hoan nghênh ai đến/làm gì10 phút
    • Bài tập: 欢迎 + 人 + V – hoan nghênh ai đến/làm gì (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…为… – lấy… làm…10 phút
    • Bài tập: 以…为… – lấy… làm… (13 câu)7 phút
  2. Ngày79
    不如 – chẳng bằng / không bằng · 难免 – khó tránh khỏi · 至于 – còn về, đến chuyện…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不如 – chẳng bằng / không bằng10 phút
    • Bài tập: 不如 – chẳng bằng / không bằng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 至于 – còn về, đến chuyện…10 phút
    • Bài tập: 至于 – còn về, đến chuyện… (13 câu)7 phút
  3. Ngày80
    毕竟 / 明明 / 差(一)点儿 / 不免 – Phó từ ngữ khí HSK 5: dù sao thì, rõ ràng là, suýt nữa, khó tránh · 一旦……,就…… – một khi… thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 毕竟 / 明明 / 差(一)点儿 / 不免 – Phó từ ngữ khí HSK 5: dù sao thì, rõ ràng là, suýt nữa, khó tránh10 phút
    • Bài tập: 毕竟 / 明明 / 差(一)点儿 / 不免 – Phó từ ngữ khí HSK 5: dù sao thì, rõ ràng là, suýt nữa, khó tránh (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一旦……,就…… – 一旦…, thì… - một khi… thì… (giả định về tương lai)10 phút
    • Bài tập: 一旦……,就…… – 一旦…, thì… - một khi… thì… (giả định về tương lai) (12 câu)6 phút
  4. Ngày81
    不…的是 – Điều KHÔNG… chính là… · 之 + N – Trợ từ văn ngôn thay 的 · 何况 – Huống chi, huống hồ
    • Lý thuyết + ví dụ: 不…的是 – Điều KHÔNG… chính là…10 phút
    • Bài tập: 不…的是 – Điều KHÔNG… chính là… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 之 + N – Trợ từ văn ngôn thay 的10 phút
    • Bài tập: 之 + N – Trợ từ văn ngôn thay 的 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 何况 – Huống chi, huống hồ10 phút
    • Bài tập: 何况 – Huống chi, huống hồ (15 câu)8 phút
  5. Ngày82
    反而 – Trái lại, ngược kỳ vọng · 倒是 – Lại là · 凡是…都 – Phàm là…đều
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – Trái lại, ngược kỳ vọng10 phút
    • Bài tập: 反而 – Trái lại, ngược kỳ vọng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 倒是 – Lại là (tương phản nhẹ, ngữ khí mềm)10 phút
    • Bài tập: 倒是 – Lại là (tương phản nhẹ, ngữ khí mềm) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 凡是…都 – Phàm là…đều10 phút
    • Bài tập: 凡是…都 – Phàm là…đều (14 câu)7 phút
  6. Ngày83
    随着 – cùng với, theo đà · 要是……,(就)……,否则…… – giả thiết kèm hậu quả trái chiều
    • Lý thuyết + ví dụ: 随着 – cùng với, theo đà (giới từ dẫn ra bối cảnh biến đổi)10 phút
    • Bài tập: 随着 – cùng với, theo đà (giới từ dẫn ra bối cảnh biến đổi) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 要是……,(就)……,否则…… – 要是…, thì…, nếu không thì… - giả thiết kèm hậu quả trái chiều10 phút
    • Bài tập: 要是……,(就)……,否则…… – 要是…, thì…, nếu không thì… - giả thiết kèm hậu quả trái chiều (13 câu)7 phút
  7. Ngày84
    让 + 我们/sb + V – Hãy/Để (chúng ta/ai) làm · 不如 + V/N – Chi bằng / không bằng · 与其 A 不如 B – Thà B còn hơn A
    • Lý thuyết + ví dụ: 让 + 我们/sb + V – Hãy/Để (chúng ta/ai) làm10 phút
    • Bài tập: 让 + 我们/sb + V – Hãy/Để (chúng ta/ai) làm (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不如 + V/N – Chi bằng / không bằng10 phút
    • Bài tập: 不如 + V/N – Chi bằng / không bằng (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其 A 不如 B – Thà B còn hơn A10 phút
    • Bài tập: 与其 A 不如 B – Thà B còn hơn A (15 câu)8 phút
Tuần 13HSK 5 · Điểm 44–5933 nhiệm vụ
  1. Ngày85
    干脆 + V – Đơn giản là / dứt khoát · 既然 A, 就 B – Đã A thì B · 总比 A (好/强) – Dù sao cũng hơn A
    • Lý thuyết + ví dụ: 干脆 + V – Đơn giản là / dứt khoát10 phút
    • Bài tập: 干脆 + V – Đơn giản là / dứt khoát (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然 A, 就 B – Đã A thì B10 phút
    • Bài tập: 既然 A, 就 B – Đã A thì B (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 总比 A (好/强) – Dù sao cũng hơn A10 phút
    • Bài tập: 总比 A (好/强) – Dù sao cũng hơn A (14 câu)7 phút
  2. Ngày86
    将(介词) – dạng văn viết của 把 · 除非……,才…… – chỉ khi… thì mới…
    • Lý thuyết + ví dụ: 将(介词) – 将 làm giới từ - dạng văn viết của 把10 phút
    • Bài tập: 将(介词) – 将 làm giới từ - dạng văn viết của 把 (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 除非……,才…… – 除非…, mới… - chỉ khi… thì mới… (điều kiện duy nhất)10 phút
    • Bài tập: 除非……,才…… – 除非…, mới… - chỉ khi… thì mới… (điều kiện duy nhất) (14 câu)7 phút
  3. Ngày87
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 25–48
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  4. Ngày88
    看法 / 观点 / 立场 / 角度 – bộ 4 danh từ chỉ "quan điểm" · 认为 vs 觉得 vs 主张 – 3 động từ "cho rằng" · 在我看来 – "Theo tôi thấy" mở câu lịch sự
    • Lý thuyết + ví dụ: 看法 / 观点 / 立场 / 角度 – bộ 4 danh từ chỉ "quan điểm"10 phút
    • Bài tập: 看法 / 观点 / 立场 / 角度 – bộ 4 danh từ chỉ "quan điểm" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 认为 vs 觉得 vs 主张 – 3 động từ "cho rằng"10 phút
    • Bài tập: 认为 vs 觉得 vs 主张 – 3 động từ "cho rằng" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在我看来 – "Theo tôi thấy" mở câu lịch sự10 phút
    • Bài tập: 在我看来 – "Theo tôi thấy" mở câu lịch sự (15 câu)8 phút
  5. Ngày89
    据…说 / 据…报道 – Dẫn nguồn khách quan · 表面上…实际上… – "Bề ngoài thì… nhưng thực ra thì…" · 总而言之 / 换句话说 – Liên từ tóm lược & diễn giải
    • Lý thuyết + ví dụ: 据…说 / 据…报道 – Dẫn nguồn khách quan10 phút
    • Bài tập: 据…说 / 据…报道 – Dẫn nguồn khách quan (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 表面上…实际上… – "Bề ngoài thì… nhưng thực ra thì…"10 phút
    • Bài tập: 表面上…实际上… – "Bề ngoài thì… nhưng thực ra thì…" (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 总而言之 / 换句话说 – Liên từ tóm lược & diễn giải10 phút
    • Bài tập: 总而言之 / 换句话说 – Liên từ tóm lược & diễn giải (14 câu)7 phút
  6. Ngày90
    凭 – dựa vào, cứ vào · 除非……,否则/不然…… – trừ phi… bằng không sẽ…
    • Lý thuyết + ví dụ: 凭 – dựa vào, cứ vào (giới từ dẫn ra căn cứ, chứng từ)10 phút
    • Bài tập: 凭 – dựa vào, cứ vào (giới từ dẫn ra căn cứ, chứng từ) (10 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 除非……,否则/不然…… – 除非…, nếu không thì… - trừ phi… bằng không sẽ…10 phút
    • Bài tập: 除非……,否则/不然…… – 除非…, nếu không thì… - trừ phi… bằng không sẽ… (15 câu)8 phút
  7. Ngày91
    那儿 / 这儿 / 哪儿 – chỉ nơi đi với người/danh từ · 据说 – "nghe nói" / "tương truyền" · 突然 vs 忽然 – sự bất ngờ, sắc thái khác biệt
    • Lý thuyết + ví dụ: 那儿 / 这儿 / 哪儿 – chỉ nơi đi với người/danh từ10 phút
    • Bài tập: 那儿 / 这儿 / 哪儿 – chỉ nơi đi với người/danh từ (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 据说 – "nghe nói" / "tương truyền" (dẫn nguồn không xác định)10 phút
    • Bài tập: 据说 – "nghe nói" / "tương truyền" (dẫn nguồn không xác định) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 突然 vs 忽然 – sự bất ngờ, sắc thái khác biệt10 phút
    • Bài tập: 突然 vs 忽然 – sự bất ngờ, sắc thái khác biệt (14 câu)7 phút
Tuần 14HSK 5 · Điểm 60–7533 nhiệm vụ
  1. Ngày92
    一会儿…一会儿… – "lúc thì… lúc thì…" · 转眼间 – "chớp mắt một cái" · 越来越 + adj/V – "ngày càng…"
    • Lý thuyết + ví dụ: 一会儿…一会儿… – "lúc thì… lúc thì…" (biến đổi thất thường)10 phút
    • Bài tập: 一会儿…一会儿… – "lúc thì… lúc thì…" (biến đổi thất thường) (10 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 转眼间 – "chớp mắt một cái" (thời gian trôi nhanh)10 phút
    • Bài tập: 转眼间 – "chớp mắt một cái" (thời gian trôi nhanh) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 越来越 + adj/V – "ngày càng…" (mức độ tăng tiến)10 phút
    • Bài tập: 越来越 + adj/V – "ngày càng…" (mức độ tăng tiến) (14 câu)7 phút
  2. Ngày93
    依据 – căn cứ vào · ……,因而…… – do đó, vì thế mà
    • Lý thuyết + ví dụ: 依据 – căn cứ vào (giới từ/danh từ, ngữ vực trang trọng)10 phút
    • Bài tập: 依据 – căn cứ vào (giới từ/danh từ, ngữ vực trang trọng) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,因而…… – …, 因而… - do đó, vì thế mà (nối kết quả, văn viết)10 phút
    • Bài tập: ……,因而…… – …, 因而… - do đó, vì thế mà (nối kết quả, văn viết) (15 câu)8 phút
  3. Ngày94
    之后 / 之前 – sau khi / trước khi · 总算 – cuối cùng · 终于 – cuối cùng
    • Lý thuyết + ví dụ: 之后 / 之前 – sau khi / trước khi (formal)10 phút
    • Bài tập: 之后 / 之前 – sau khi / trước khi (formal) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 总算 – cuối cùng (NHẸ NHÕM, mong đợi)10 phút
    • Bài tập: 总算 – cuối cùng (NHẸ NHÕM, mong đợi) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 终于 – cuối cùng (KẾT QUẢ của nỗ lực dài)10 phút
    • Bài tập: 终于 – cuối cùng (KẾT QUẢ của nỗ lực dài) (9 câu)5 phút
  4. Ngày95
    才 vs 就 – MUỘN/CHẬM vs SỚM/NHANH · 难免 – khó tránh khỏi · 不得不 – buộc phải, đành phải
    • Lý thuyết + ví dụ: 才 vs 就 – MUỘN/CHẬM vs SỚM/NHANH10 phút
    • Bài tập: 才 vs 就 – MUỘN/CHẬM vs SỚM/NHANH (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi (quy luật khách quan)10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi (quy luật khách quan) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 – buộc phải, đành phải (không còn lựa chọn)10 phút
    • Bài tập: 不得不 – buộc phải, đành phải (không còn lựa chọn) (12 câu)6 phút
  5. Ngày96
    TỔNG HỢP – Phối hợp 4 cấu trúc trong câu chuyện thất bại · ……,为的是…… – sở dĩ làm vậy là để…
    • Lý thuyết + ví dụ: TỔNG HỢP – Phối hợp 4 cấu trúc trong câu chuyện thất bại10 phút
    • Bài tập: TỔNG HỢP – Phối hợp 4 cấu trúc trong câu chuyện thất bại (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,为的是…… – …, 为的是… - sở dĩ làm vậy là để… (nêu mục đích ở vế sau)10 phút
    • Bài tập: ……,为的是…… – …, 为的是… - sở dĩ làm vậy là để… (nêu mục đích ở vế sau) (14 câu)7 phút
  6. Ngày97
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 49–72
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  7. Ngày98
    陌生 vs 熟悉 – LẠ vs QUEN · 居然 / 竟然 – BẤT NGỜ trái mong đợi · 没想到 – "KHÔNG NGỜ" trong kể chuyện
    • Lý thuyết + ví dụ: 陌生 vs 熟悉 – LẠ vs QUEN (cảm giác/người/nơi)10 phút
    • Bài tập: 陌生 vs 熟悉 – LẠ vs QUEN (cảm giác/người/nơi) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 居然 / 竟然 – BẤT NGỜ trái mong đợi10 phút
    • Bài tập: 居然 / 竟然 – BẤT NGỜ trái mong đợi (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 没想到 – "KHÔNG NGỜ" trong kể chuyện10 phút
    • Bài tập: 没想到 – "KHÔNG NGỜ" trong kể chuyện (14 câu)7 phút
Tuần 15HSK 5 · Điểm 76–9438 nhiệm vụ
  1. Ngày99
    反而 – NGƯỢC LẠI / TRÁI LẠI · 不然 – NẾU KHÔNG THÌ… · 万一 – LỠ NHƯ / GIẢ SỬ rủi ro hiếm
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – NGƯỢC LẠI / TRÁI LẠI10 phút
    • Bài tập: 反而 – NGƯỢC LẠI / TRÁI LẠI (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不然 – NẾU KHÔNG THÌ… (cảnh báo/đề xuất giải pháp)10 phút
    • Bài tập: 不然 – NẾU KHÔNG THÌ… (cảnh báo/đề xuất giải pháp) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 万一 – LỠ NHƯ / GIẢ SỬ rủi ro hiếm10 phút
    • Bài tập: 万一 – LỠ NHƯ / GIẢ SỬ rủi ro hiếm (13 câu)7 phút
  2. Ngày100
    依照 – chiếu theo, làm đúng theo · ……,以便…… – để tiện cho việc…
    • Lý thuyết + ví dụ: 依照 – chiếu theo, làm đúng theo (giới từ chỉ sự tuân thủ)10 phút
    • Bài tập: 依照 – chiếu theo, làm đúng theo (giới từ chỉ sự tuân thủ) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……,以便…… – …, 以便… - để tiện cho việc… (mục đích, văn viết)10 phút
    • Bài tập: ……,以便…… – …, 以便… - để tiện cho việc… (mục đích, văn viết) (15 câu)8 phút
  3. Ngày101
    把 + N + 当 + N – xem/coi A như B · 仿佛 – như thể, dường như · 似乎 – có vẻ như, hình như
    • Lý thuyết + ví dụ: 把 + N + 当 + N – xem/coi A như B (đối xử)10 phút
    • Bài tập: 把 + N + 当 + N – xem/coi A như B (đối xử) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 仿佛 – như thể, dường như (văn vẻ)10 phút
    • Bài tập: 仿佛 – như thể, dường như (văn vẻ) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 似乎 – có vẻ như, hình như (suy đoán mềm)10 phút
    • Bài tập: 似乎 – có vẻ như, hình như (suy đoán mềm) (12 câu)6 phút
  4. Ngày102
    像…一样 – giống y như · 不像…那么 – không như… đến mức đó · 不愧 – không hổ danh, xứng đáng là
    • Lý thuyết + ví dụ: 像…一样 – giống y như10 phút
    • Bài tập: 像…一样 – giống y như (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不像…那么 – không như… đến mức đó10 phút
    • Bài tập: 不像…那么 – không như… đến mức đó (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不愧 – không hổ danh, xứng đáng là10 phút
    • Bài tập: 不愧 – không hổ danh, xứng đáng là (15 câu)8 phút
  5. Ngày103
    从而 / 加上 / 完了 – Ba liên từ nối câu HSK 5: nhờ đó mà, thêm vào đó, xong rồi thì · 没有……就没有…… – không có… thì không có…
    • Lý thuyết + ví dụ: 从而 / 加上 / 完了 – Ba liên từ nối câu HSK 5: nhờ đó mà, thêm vào đó, xong rồi thì10 phút
    • Bài tập: 从而 / 加上 / 完了 – Ba liên từ nối câu HSK 5: nhờ đó mà, thêm vào đó, xong rồi thì (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 没有……就没有…… – không có… thì không có… (câu ghép rút gọn)10 phút
    • Bài tập: 没有……就没有…… – không có… thì không có… (câu ghép rút gọn) (15 câu)8 phút
  6. Ngày104
    怎么 + 这么/那么 + adj – cảm thán có ý chất vấn · 信心 vs 自信 – phân biệt hai từ "tự tin" · 何必 – "việc gì phải…" / phản vấn khuyên răn
    • Lý thuyết + ví dụ: 怎么 + 这么/那么 + adj – cảm thán có ý chất vấn10 phút
    • Bài tập: 怎么 + 这么/那么 + adj – cảm thán có ý chất vấn (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 信心 vs 自信 – phân biệt hai từ "tự tin"10 phút
    • Bài tập: 信心 vs 自信 – phân biệt hai từ "tự tin" (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 何必 – "việc gì phải…" / phản vấn khuyên răn10 phút
    • Bài tập: 何必 – "việc gì phải…" / phản vấn khuyên răn (15 câu)8 phút
  7. Ngày105
    何况 – "huống chi/hơn nữa" tăng cấp lập luận · 与其 A 不如 B – "thà B còn hơn A" · 不至于 – "không đến mức" giảm nhẹ phán đoán
    • Lý thuyết + ví dụ: 何况 – "huống chi/hơn nữa" tăng cấp lập luận10 phút
    • Bài tập: 何况 – "huống chi/hơn nữa" tăng cấp lập luận (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其 A 不如 B – "thà B còn hơn A"10 phút
    • Bài tập: 与其 A 不如 B – "thà B còn hơn A" (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不至于 – "không đến mức" giảm nhẹ phán đoán10 phút
    • Bài tập: 不至于 – "không đến mức" giảm nhẹ phán đoán (14 câu)7 phút
Tuần 16HSK 5 · Điểm 95–11033 nhiệm vụ
  1. Ngày106
    也好 – thôi cũng được / dù là A hay B đều được · 再……也…… – dù có… đến mấy cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 也好 – thôi cũng được / dù là A hay B đều được (trợ từ)10 phút
    • Bài tập: 也好 – thôi cũng được / dù là A hay B đều được (trợ từ) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 再……也…… – dù có… đến mấy cũng… (nhượng bộ rút gọn)10 phút
    • Bài tập: 再……也…… – dù có… đến mấy cũng… (nhượng bộ rút gọn) (14 câu)7 phút
  2. Ngày107
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 73–96
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  3. Ngày108
    送 + 人 + N – tặng ai cái gì · 收到 + N – nhận được · 表示 + 抽象名词 – thể hiện/bày tỏ
    • Lý thuyết + ví dụ: 送 + 人 + N – tặng ai cái gì (cấu trúc song tân ngữ)10 phút
    • Bài tập: 送 + 人 + N – tặng ai cái gì (cấu trúc song tân ngữ) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 收到 + N – nhận được (kết quả hoàn thành)10 phút
    • Bài tập: 收到 + N – nhận được (kết quả hoàn thành) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 表示 + 抽象名词 – thể hiện/bày tỏ (tình cảm trừu tượng)10 phút
    • Bài tập: 表示 + 抽象名词 – thể hiện/bày tỏ (tình cảm trừu tượng) (15 câu)8 phút
  4. Ngày109
    出于 + N – xuất phát từ · 在乎 – để tâm, quan tâm sâu · 不在于 A,而在于 B – không nằm ở A, mà nằm ở B
    • Lý thuyết + ví dụ: 出于 + N – xuất phát từ (động cơ nội tâm)10 phút
    • Bài tập: 出于 + N – xuất phát từ (động cơ nội tâm) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在乎 – để tâm, quan tâm sâu (trạng thái tâm lý)10 phút
    • Bài tập: 在乎 – để tâm, quan tâm sâu (trạng thái tâm lý) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不在于 A,而在于 B – không nằm ở A, mà nằm ở B10 phút
    • Bài tập: 不在于 A,而在于 B – không nằm ở A, mà nằm ở B (14 câu)7 phút
  5. Ngày110
    A来A去 – làm đi làm lại · 二重复句 – Câu ghép hai tầng: câu đơn ghép với câu ghép
    • Lý thuyết + ví dụ: A来A去 – làm đi làm lại (cụm cố định bốn chữ)10 phút
    • Bài tập: A来A去 – làm đi làm lại (cụm cố định bốn chữ) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 二重复句 – Câu ghép hai tầng: câu đơn ghép với câu ghép10 phút
    • Bài tập: 二重复句 – Câu ghép hai tầng: câu đơn ghép với câu ghép (15 câu)8 phút
  6. Ngày111
    以 A 为 B – lấy A làm B · 之 – trợ từ văn ngôn · 不但 A 而且 B – không những A mà còn B
    • Lý thuyết + ví dụ: 以 A 为 B – lấy A làm B (formal/văn viết)10 phút
    • Bài tập: 以 A 为 B – lấy A làm B (formal/văn viết) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 之 – trợ từ văn ngôn (thay 的)10 phút
    • Bài tập: 之 – trợ từ văn ngôn (thay 的) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不但 A 而且 B – không những A mà còn B10 phút
    • Bài tập: 不但 A 而且 B – không những A mà còn B (14 câu)7 phút
  7. Ngày112
    不论 A 都 B – bất kể A đều B · 凡是 A 都 B – phàm là A đều B · 据 A 来看 – theo A mà xét / xét theo A
    • Lý thuyết + ví dụ: 不论 A 都 B – bất kể A đều B (điều kiện vô điều kiện)10 phút
    • Bài tập: 不论 A 都 B – bất kể A đều B (điều kiện vô điều kiện) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 凡是 A 都 B – phàm là A đều B (khái quát toàn bộ)10 phút
    • Bài tập: 凡是 A 都 B – phàm là A đều B (khái quát toàn bộ) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 据 A 来看 – theo A mà xét / xét theo A10 phút
    • Bài tập: 据 A 来看 – theo A mà xét / xét theo A (13 câu)7 phút
Tuần 17HSK 5 · Điểm 111–12633 nhiệm vụ
  1. Ngày113
    A着A着 – đang làm thì… · 再也不…… / 再也没…… – không bao giờ… nữa
    • Lý thuyết + ví dụ: A着A着 – đang làm thì… (biến hoá xảy ra giữa chừng)10 phút
    • Bài tập: A着A着 – đang làm thì… (biến hoá xảy ra giữa chừng) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 再也不…… / 再也没…… – không bao giờ… nữa (nhấn mạnh phủ định)10 phút
    • Bài tập: 再也不…… / 再也没…… – không bao giờ… nữa (nhấn mạnh phủ định) (15 câu)8 phút
  2. Ngày114
    谁来 + V – Ai sẽ đứng ra làm · 由 + 人 + V – Do ai đảm trách · 该 + V – Đến lượt / đáng phải làm
    • Lý thuyết + ví dụ: 谁来 + V – Ai sẽ đứng ra làm (câu hỏi trách nhiệm)10 phút
    • Bài tập: 谁来 + V – Ai sẽ đứng ra làm (câu hỏi trách nhiệm) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由 + 人 + V – Do ai đảm trách (formal/sắp xếp)10 phút
    • Bài tập: 由 + 人 + V – Do ai đảm trách (formal/sắp xếp) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 该 + V – Đến lượt / đáng phải làm10 phút
    • Bài tập: 该 + V – Đến lượt / đáng phải làm (15 câu)8 phút
  3. Ngày115
    应该 / 应当 + V – Nên · 不得不 + V – Bất đắc dĩ phải / đành phải · 无奈 – Bất lực, đành chấp nhận
    • Lý thuyết + ví dụ: 应该 / 应当 + V – Nên (đạo đức/lý)10 phút
    • Bài tập: 应该 / 应当 + V – Nên (đạo đức/lý) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 + V – Bất đắc dĩ phải / đành phải10 phút
    • Bài tập: 不得不 + V – Bất đắc dĩ phải / đành phải (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 无奈 – Bất lực, đành chấp nhận10 phút
    • Bài tập: 无奈 – Bất lực, đành chấp nhận (13 câu)7 phút
  4. Ngày116
    没A没B – chẳng ra gì, không phân biệt A với B · 副词“可” – Phó từ 可 dùng để nhấn mạnh ngữ khí
    • Lý thuyết + ví dụ: 没A没B – chẳng ra gì, không phân biệt A với B (chê trách)10 phút
    • Bài tập: 没A没B – chẳng ra gì, không phân biệt A với B (chê trách) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 副词“可” – Phó từ 可 dùng để nhấn mạnh ngữ khí10 phút
    • Bài tập: 副词“可” – Phó từ 可 dùng để nhấn mạnh ngữ khí (12 câu)6 phút
  5. Ngày117
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 97–120
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  6. Ngày118
    一定要 + V – nhất định phải · 必须 + V – bắt buộc/phải · 不得不 + V – buộc phải
    • Lý thuyết + ví dụ: 一定要 + V – nhất định phải (quyết tâm cá nhân)10 phút
    • Bài tập: 一定要 + V – nhất định phải (quyết tâm cá nhân) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 必须 + V – bắt buộc/phải (quy tắc khách quan)10 phút
    • Bài tập: 必须 + V – bắt buộc/phải (quy tắc khách quan) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 + V – buộc phải (chẳng đặng đừng)10 phút
    • Bài tập: 不得不 + V – buộc phải (chẳng đặng đừng) (13 câu)7 phút
  7. Ngày119
    应该 + V – nên/phải làm · 多/少 + V – làm nhiều/ít hơn · 既然…就… – đã… thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 应该 + V – nên/phải làm (đạo lý, gợi ý)10 phút
    • Bài tập: 应该 + V – nên/phải làm (đạo lý, gợi ý) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 多/少 + V – làm nhiều/ít hơn (điều chỉnh hành vi)10 phút
    • Bài tập: 多/少 + V – làm nhiều/ít hơn (điều chỉnh hành vi) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然…就… – đã… thì… (kết luận theo tiền đề)10 phút
    • Bài tập: 既然…就… – đã… thì… (kết luận theo tiền đề) (15 câu)8 phút
Tuần 18HSK 5 · Điểm 127–14436 nhiệm vụ
  1. Ngày120
    说A就A – nói làm là làm ngay / thay đổi đột ngột · 怎么都/也 + 不/没…… – làm thế nào cũng không…
    • Lý thuyết + ví dụ: 说A就A – nói làm là làm ngay / thay đổi đột ngột10 phút
    • Bài tập: 说A就A – nói làm là làm ngay / thay đổi đột ngột (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 怎么都/也 + 不/没…… – 怎么都/也 + 不/没 - làm thế nào cũng không… (nhấn mạnh phủ định)10 phút
    • Bài tập: 怎么都/也 + 不/没…… – 怎么都/也 + 不/没 - làm thế nào cũng không… (nhấn mạnh phủ định) (15 câu)8 phút
  2. Ngày121
    通过 + N – thông qua, nhờ vào · 与...有关 – có liên quan đến · 不少 – không ít
    • Lý thuyết + ví dụ: 通过 + N – thông qua, nhờ vào10 phút
    • Bài tập: 通过 + N – thông qua, nhờ vào (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与...有关 – có liên quan đến (formal)10 phút
    • Bài tập: 与...有关 – có liên quan đến (formal) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不少 – không ít (danh hoá / lượng từ)10 phút
    • Bài tập: 不少 – không ít (danh hoá / lượng từ) (14 câu)7 phút
  3. Ngày122
    不仅...而且... – không chỉ... mà còn... · 由于... – do, bởi vì · 既...又... – vừa... vừa...
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅...而且... – không chỉ... mà còn... (tăng tiến)10 phút
    • Bài tập: 不仅...而且... – không chỉ... mà còn... (tăng tiến) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由于... – do, bởi vì (nguyên nhân formal)10 phút
    • Bài tập: 由于... – do, bởi vì (nguyên nhân formal) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既...又... – vừa... vừa... (song song, cấp cao)10 phút
    • Bài tập: 既...又... – vừa... vừa... (song song, cấp cao) (14 câu)7 phút
  4. Ngày123
    有A有B – vừa có A vừa có B · X也不是,Y也不是 – làm thế cũng dở, không làm cũng dở
    • Lý thuyết + ví dụ: 有A有B – vừa có A vừa có B (cụm cố định bốn chữ)10 phút
    • Bài tập: 有A有B – vừa có A vừa có B (cụm cố định bốn chữ) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X也不是,Y也不是 – làm thế cũng dở, không làm cũng dở10 phút
    • Bài tập: X也不是,Y也不是 – làm thế cũng dở, không làm cũng dở (13 câu)7 phút
  5. Ngày124
    V + 回 / V + 回来 – lấy/tìm lại, đem trở lại · 把 + N + V + 回来 – đem N trở lại · 不再 + V – không còn… nữa
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 回 / V + 回来 – lấy/tìm lại, đem trở lại10 phút
    • Bài tập: V + 回 / V + 回来 – lấy/tìm lại, đem trở lại (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 把 + N + V + 回来 – đem N trở lại10 phút
    • Bài tập: 把 + N + V + 回来 – đem N trở lại (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不再 + V – không còn… nữa10 phút
    • Bài tập: 不再 + V – không còn… nữa (13 câu)7 phút
  6. Ngày125
    重新 + V – làm lại từ đầu · 恢复 + N – khôi phục · 渐渐 + V/Adj – dần dần, từ từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 重新 + V – làm lại từ đầu10 phút
    • Bài tập: 重新 + V – làm lại từ đầu (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 恢复 + N – khôi phục10 phút
    • Bài tập: 恢复 + N – khôi phục (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 渐渐 + V/Adj – dần dần, từ từ10 phút
    • Bài tập: 渐渐 + V/Adj – dần dần, từ từ (11 câu)6 phút
  7. Ngày126
    不得了 – ghê gớm, cực kỳ / nguy to rồi · X也X不得,Y也Y不得 – muốn X không được, muốn Y cũng chẳng xong
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得了 – ghê gớm, cực kỳ / nguy to rồi10 phút
    • Bài tập: 不得了 – ghê gớm, cực kỳ / nguy to rồi (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X也X不得,Y也Y不得 – muốn X không được, muốn Y cũng chẳng xong10 phút
    • Bài tập: X也X不得,Y也Y不得 – muốn X không được, muốn Y cũng chẳng xong (13 câu)7 phút
Tuần 19HSK 5 · Điểm 145–16033 nhiệm vụ
  1. Ngày127
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 121–144
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  2. Ngày128
    吧 – trợ từ ngữ khí · 与其…不如… – thà…còn hơn… · 难得 – hiếm có, khó được
    • Lý thuyết + ví dụ: 吧 – trợ từ ngữ khí (gợi ý/rủ rê/đoán định)10 phút
    • Bài tập: 吧 – trợ từ ngữ khí (gợi ý/rủ rê/đoán định) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其…不如… – thà…còn hơn… (so sánh hai phương án)10 phút
    • Bài tập: 与其…不如… – thà…còn hơn… (so sánh hai phương án) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难得 – hiếm có, khó được (nhấn cơ hội quý)10 phút
    • Bài tập: 难得 – hiếm có, khó được (nhấn cơ hội quý) (11 câu)6 phút
  3. Ngày129
    索性 – chi bằng, luôn thể · 偶尔 – thỉnh thoảng, đôi khi · 何不 – sao không, hà tất không
    • Lý thuyết + ví dụ: 索性 – chi bằng, luôn thể (quyết dứt khoát sau do dự)10 phút
    • Bài tập: 索性 – chi bằng, luôn thể (quyết dứt khoát sau do dự) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 偶尔 – thỉnh thoảng, đôi khi (đối lập 经常)10 phút
    • Bài tập: 偶尔 – thỉnh thoảng, đôi khi (đối lập 经常) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 何不 – sao không, hà tất không (câu hỏi tu từ đề xuất)10 phút
    • Bài tập: 何不 – sao không, hà tất không (câu hỏi tu từ đề xuất) (14 câu)7 phút
  4. Ngày130
    不敢当 – không dám nhận · X是它,Y也是它 – việc gì cũng là nó, một mình gánh hết
    • Lý thuyết + ví dụ: 不敢当 – không dám nhận (lời đáp khiêm tốn khi được khen)10 phút
    • Bài tập: 不敢当 – không dám nhận (lời đáp khiêm tốn khi được khen) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X是它,Y也是它 – việc gì cũng là nó, một mình gánh hết10 phút
    • Bài tập: X是它,Y也是它 – việc gì cũng là nó, một mình gánh hết (15 câu)8 phút
  5. Ngày131
    漂 – phiêu bạt/trôi dạt · 为了 + 目的, + 主句 – vì/để · 不得不 + V – buộc phải/không thể không
    • Lý thuyết + ví dụ: 漂 – phiêu bạt/trôi dạt (chữ chìa khoá định hình 北漂)10 phút
    • Bài tập: 漂 – phiêu bạt/trôi dạt (chữ chìa khoá định hình 北漂) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 为了 + 目的, + 主句 – vì/để (mục đích)10 phút
    • Bài tập: 为了 + 目的, + 主句 – vì/để (mục đích) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 + V – buộc phải/không thể không10 phút
    • Bài tập: 不得不 + V – buộc phải/không thể không (8 câu)5 phút
  6. Ngày132
    即使…也… – cho dù…vẫn… · 与其 A 不如 B – chẳng thà A không bằng B · 难免 – khó tránh khỏi
    • Lý thuyết + ví dụ: 即使…也… – cho dù…vẫn… (giả định nhượng bộ)10 phút
    • Bài tập: 即使…也… – cho dù…vẫn… (giả định nhượng bộ) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其 A 不如 B – chẳng thà A không bằng B (so sánh lựa chọn)10 phút
    • Bài tập: 与其 A 不如 B – chẳng thà A không bằng B (so sánh lựa chọn) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi (kết quả tất yếu)10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi (kết quả tất yếu) (14 câu)7 phút
  7. Ngày133
    得了 – thôi được rồi / …là được thôi mà · X着也是X着 – đằng nào cũng đang…
    • Lý thuyết + ví dụ: 得了 – thôi được rồi / …là được thôi mà (khẩu ngữ)10 phút
    • Bài tập: 得了 – thôi được rồi / …là được thôi mà (khẩu ngữ) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X着也是X着 – đằng nào cũng đang… (nên tiện thể làm gì đó)10 phút
    • Bài tập: X着也是X着 – đằng nào cũng đang… (nên tiện thể làm gì đó) (14 câu)7 phút
Tuần 20HSK 5 · Điểm 161–17633 nhiệm vụ
  1. Ngày134
    A 跟 B 不一样 – A khác với B · 跟…有关 – liên quan đến… · 难免 – khó tránh khỏi, tránh sao được
    • Lý thuyết + ví dụ: A 跟 B 不一样 – A khác với B10 phút
    • Bài tập: A 跟 B 不一样 – A khác với B (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 跟…有关 – liên quan đến…10 phút
    • Bài tập: 跟…有关 – liên quan đến… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi, tránh sao được10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi, tránh sao được (14 câu)7 phút
  2. Ngày135
    不知不觉 – không hay biết, lúc nào không hay · 转眼间 – chớp mắt một cái, thoáng cái · 又…又… – vừa…vừa…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不知不觉 – không hay biết, lúc nào không hay10 phút
    • Bài tập: 不知不觉 – không hay biết, lúc nào không hay (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 转眼间 – chớp mắt một cái, thoáng cái10 phút
    • Bài tập: 转眼间 – chớp mắt một cái, thoáng cái (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 又…又… – vừa…vừa… (cảm xúc/trạng thái song hành ở HSK5)10 phút
    • Bài tập: 又…又… – vừa…vừa… (cảm xúc/trạng thái song hành ở HSK5) (11 câu)6 phút
  3. Ngày136
    用不着 – chẳng cần phải / không dùng đến · X归X,Y归Y – cái nào ra cái nấy, đừng lẫn lộn
    • Lý thuyết + ví dụ: 用不着 – chẳng cần phải / không dùng đến10 phút
    • Bài tập: 用不着 – chẳng cần phải / không dùng đến (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X归X,Y归Y – cái nào ra cái nấy, đừng lẫn lộn10 phút
    • Bài tập: X归X,Y归Y – cái nào ra cái nấy, đừng lẫn lộn (12 câu)6 phút
  4. Ngày137
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 145–168
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  5. Ngày138
    把 + N₁ + 当 + (作/成) + N₂ – coi/xem N₁ NHƯ N₂ · 难怪 – thảo nào, hèn chi · 不愧 (是/为) – không hổ danh là, xứng đáng là
    • Lý thuyết + ví dụ: 把 + N₁ + 当 + (作/成) + N₂ – coi/xem N₁ NHƯ N₂10 phút
    • Bài tập: 把 + N₁ + 当 + (作/成) + N₂ – coi/xem N₁ NHƯ N₂ (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难怪 – thảo nào, hèn chi (phát hiện nguyên nhân)10 phút
    • Bài tập: 难怪 – thảo nào, hèn chi (phát hiện nguyên nhân) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不愧 (是/为) – không hổ danh là, xứng đáng là10 phút
    • Bài tập: 不愧 (是/为) – không hổ danh là, xứng đáng là (13 câu)7 phút
  6. Ngày139
    不仅 A 而且 B – không những A mà còn B · 反而 – trái lại, ngược lại · 既 A 又 B – vừa A vừa B
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅 A 而且 B – không những A mà còn B (tăng cấp)10 phút
    • Bài tập: 不仅 A 而且 B – không những A mà còn B (tăng cấp) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – trái lại, ngược lại (đi ngược kỳ vọng)10 phút
    • Bài tập: 反而 – trái lại, ngược lại (đi ngược kỳ vọng) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既 A 又 B – vừa A vừa B (hai phẩm chất song song)10 phút
    • Bài tập: 既 A 又 B – vừa A vừa B (hai phẩm chất song song) (14 câu)7 phút
  7. Ngày140
    从……来看 – xét từ góc độ…, nhìn từ phương diện… · 不管怎样说 – dù nói thế nào đi nữa
    • Lý thuyết + ví dụ: 从……来看 – xét từ góc độ…, nhìn từ phương diện…10 phút
    • Bài tập: 从……来看 – xét từ góc độ…, nhìn từ phương diện… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不管怎样说 – dù nói thế nào đi nữa (chốt lại quan điểm)10 phút
    • Bài tập: 不管怎样说 – dù nói thế nào đi nữa (chốt lại quan điểm) (15 câu)8 phút
Tuần 21HSK 5 · Điểm 177–19233 nhiệm vụ
  1. Ngày141
    一种 + N – một loại/một kiểu · 通过 + N / V + (来) + V – thông qua/bằng cách · 以 + A + 为 + B – lấy A làm B
    • Lý thuyết + ví dụ: 一种 + N – một loại/một kiểu (giới thiệu khái niệm)10 phút
    • Bài tập: 一种 + N – một loại/một kiểu (giới thiệu khái niệm) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 通过 + N / V + (来) + V – thông qua/bằng cách10 phút
    • Bài tập: 通过 + N / V + (来) + V – thông qua/bằng cách (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以 + A + 为 + B – lấy A làm B (định nghĩa vai trò)10 phút
    • Bài tập: 以 + A + 为 + B – lấy A làm B (định nghĩa vai trò) (15 câu)8 phút
  2. Ngày142
    不仅…还/而且… – không chỉ… mà còn… · 由于… – do/bởi vì · 据…统计 / 据…介绍 – theo… thống kê/giới thiệu
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…还/而且… – không chỉ… mà còn…10 phút
    • Bài tập: 不仅…还/而且… – không chỉ… mà còn… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由于… – do/bởi vì (văn viết, văn báo chí)10 phút
    • Bài tập: 由于… – do/bởi vì (văn viết, văn báo chí) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 据…统计 / 据…介绍 – theo… thống kê/giới thiệu10 phút
    • Bài tập: 据…统计 / 据…介绍 – theo… thống kê/giới thiệu (13 câu)7 phút
  3. Ngày143
    到……为止 – cho đến… là hết / tính đến… · 看你X的 / 瞧他X的 – nhìn cậu kìa, xem anh ta kìa
    • Lý thuyết + ví dụ: 到……为止 – cho đến… là hết / tính đến…10 phút
    • Bài tập: 到……为止 – cho đến… là hết / tính đến… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 看你X的 / 瞧他X的 – nhìn cậu kìa, xem anh ta kìa (nhận xét trạng thái)10 phút
    • Bài tập: 看你X的 / 瞧他X的 – nhìn cậu kìa, xem anh ta kìa (nhận xét trạng thái) (15 câu)8 phút
  4. Ngày144
    之 – sở hữu cách văn ngôn · 以…著称 – nổi tiếng nhờ/với… · 据 + 史/书/记载/说 – theo sử sách/sách/ghi chép/lời kể…
    • Lý thuyết + ví dụ: 之 – sở hữu cách văn ngôn (thay 的 trong cụm cố định)10 phút
    • Bài tập: 之 – sở hữu cách văn ngôn (thay 的 trong cụm cố định) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…著称 – nổi tiếng nhờ/với…10 phút
    • Bài tập: 以…著称 – nổi tiếng nhờ/với… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 据 + 史/书/记载/说 – theo sử sách/sách/ghi chép/lời kể…10 phút
    • Bài tập: 据 + 史/书/记载/说 – theo sử sách/sách/ghi chép/lời kể… (13 câu)7 phút
  5. Ngày145
    不愧 (是 / 为) – quả xứng đáng là, không hổ danh · 称为 / 被称为 / 流传 – được gọi là / được lưu truyền · 彼此 / 如此 – Đại từ chỉ thị nâng cao
    • Lý thuyết + ví dụ: 不愧 (是 / 为) – quả xứng đáng là, không hổ danh10 phút
    • Bài tập: 不愧 (是 / 为) – quả xứng đáng là, không hổ danh (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 称为 / 被称为 / 流传 – được gọi là / được lưu truyền10 phút
    • Bài tập: 称为 / 被称为 / 流传 – được gọi là / được lưu truyền (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 彼此 / 如此 – Đại từ chỉ thị nâng cao: 彼此 (lẫn nhau) và 如此 (như vậy)10 phút
    • Bài tập: 彼此 / 如此 – Đại từ chỉ thị nâng cao: 彼此 (lẫn nhau) và 如此 (như vậy) (14 câu)7 phút
  6. Ngày146
    够……的 – đủ… rồi đấy, thật là… · 真有你/他/她的 – cậu cũng cừ thật đấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 够……的 – đủ… rồi đấy, thật là… (than thở về mức độ)10 phút
    • Bài tập: 够……的 – đủ… rồi đấy, thật là… (than thở về mức độ) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 真有你/他/她的 – cậu cũng cừ thật đấy (khen ngợi hoặc trêu)10 phút
    • Bài tập: 真有你/他/她的 – cậu cũng cừ thật đấy (khen ngợi hoặc trêu) (14 câu)7 phút
  7. Ngày147
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 169–192
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
Tuần 22HSK 5 · Điểm 193–21138 nhiệm vụ
  1. Ngày148
    过去 – danh từ "quá khứ" + định ngữ 过去的 + N · 回忆 + N / 回忆起 / 回忆起来 – hồi tưởng, ngẫm lại · 曾经 + V – đã từng
    • Lý thuyết + ví dụ: 过去 – danh từ "quá khứ" + định ngữ 过去的 + N10 phút
    • Bài tập: 过去 – danh từ "quá khứ" + định ngữ 过去的 + N (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 回忆 + N / 回忆起 / 回忆起来 – hồi tưởng, ngẫm lại10 phút
    • Bài tập: 回忆 + N / 回忆起 / 回忆起来 – hồi tưởng, ngẫm lại (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 曾经 + V – đã từng (kinh nghiệm QUÁ KHỨ XA)10 phút
    • Bài tập: 曾经 + V – đã từng (kinh nghiệm QUÁ KHỨ XA) (14 câu)7 phút
  2. Ngày149
    仿佛 / 似乎 – dường như, tưởng chừng · 难忘 – khó quên · A 和 B – kết cấu đối xứng trong tiêu đề tự sự
    • Lý thuyết + ví dụ: 仿佛 / 似乎 – dường như, tưởng chừng10 phút
    • Bài tập: 仿佛 / 似乎 – dường như, tưởng chừng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难忘 – khó quên (tính từ tinh thần)10 phút
    • Bài tập: 难忘 – khó quên (tính từ tinh thần) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: A 和 B – kết cấu đối xứng trong tiêu đề tự sự10 phút
    • Bài tập: A 和 B – kết cấu đối xứng trong tiêu đề tự sự (11 câu)6 phút
  3. Ngày150
    拿……来说 – lấy… làm ví dụ mà nói · X什么X – làm gì mà…
    • Lý thuyết + ví dụ: 拿……来说 – lấy… làm ví dụ mà nói10 phút
    • Bài tập: 拿……来说 – lấy… làm ví dụ mà nói (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: X什么X – làm gì mà… (quở trách, bảo thôi đi)10 phút
    • Bài tập: X什么X – làm gì mà… (quở trách, bảo thôi đi) (14 câu)7 phút
  4. Ngày151
    既…又… – vừa…vừa… · 既然…就… – vì đã…thì… · 以…为… – lấy/coi A làm B
    • Lý thuyết + ví dụ: 既…又… – vừa…vừa… (kết hợp 2 phẩm chất song hành)10 phút
    • Bài tập: 既…又… – vừa…vừa… (kết hợp 2 phẩm chất song hành) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然…就… – vì đã…thì…10 phút
    • Bài tập: 既然…就… – vì đã…thì… (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…为… – lấy/coi A làm B10 phút
    • Bài tập: 以…为… – lấy/coi A làm B (14 câu)7 phút
  5. Ngày152
    反而 – trái lại, ngược lại · 不仅仅…更… – không chỉ…mà còn… · 与其说…不如说… – chẳng thà nói là
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – trái lại, ngược lại10 phút
    • Bài tập: 反而 – trái lại, ngược lại (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅仅…更… – không chỉ…mà còn… (nâng tầng)10 phút
    • Bài tập: 不仅仅…更… – không chỉ…mà còn… (nâng tầng) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其说…不如说… – chẳng thà nói là (so sánh hai cách diễn đạt)10 phút
    • Bài tập: 与其说…不如说… – chẳng thà nói là (so sánh hai cách diễn đạt) (14 câu)7 phút
  6. Ngày153
    A的A,B的B – người thì A, người thì B · 什么X不X(的) – gì mà… với chẳng…
    • Lý thuyết + ví dụ: A的A,B的B – người thì A, người thì B (liệt kê cảnh tượng)10 phút
    • Bài tập: A的A,B的B – người thì A, người thì B (liệt kê cảnh tượng) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 什么X不X(的) – 什么X不X的 - gì mà… với chẳng… (gạt bỏ vấn đề đối phương nêu)10 phút
    • Bài tập: 什么X不X(的) – 什么X不X的 - gì mà… với chẳng… (gạt bỏ vấn đề đối phương nêu) (15 câu)8 phút
  7. Ngày154
    让 + N + 不再… – đừng để N tiếp tục… · 之所以…是因为… – sở dĩ… là vì… · 在乎 – bận tâm / coi trọng
    • Lý thuyết + ví dụ: 让 + N + 不再… – đừng để N tiếp tục…10 phút
    • Bài tập: 让 + N + 不再… – đừng để N tiếp tục… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 之所以…是因为… – sở dĩ… là vì…10 phút
    • Bài tập: 之所以…是因为… – sở dĩ… là vì… (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在乎 – bận tâm / coi trọng (cảm xúc)10 phút
    • Bài tập: 在乎 – bận tâm / coi trọng (cảm xúc) (13 câu)7 phút
Tuần 23HSK 5 · Điểm 212–22733 nhiệm vụ
  1. Ngày155
    难免 – khó tránh khỏi · 反而 – ngược lại, trái lại · 倒是 – ngược lại nhẹ / thực ra thì
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi (sự thật khách quan)10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi (sự thật khách quan) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – ngược lại, trái lại (đảo ngược kỳ vọng)10 phút
    • Bài tập: 反而 – ngược lại, trái lại (đảo ngược kỳ vọng) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 倒是 – ngược lại nhẹ / thực ra thì10 phút
    • Bài tập: 倒是 – ngược lại nhẹ / thực ra thì (12 câu)6 phút
  2. Ngày156
    施事宾语 / 受事宾语 – Hai loại ngữ nghĩa của tân ngữ: tân ngữ chủ thể và tân ngữ đối tượng · 句群:用代词复指 – Liên kết chuỗi câu bằng đại từ thay thế
    • Lý thuyết + ví dụ: 施事宾语 / 受事宾语 – Hai loại ngữ nghĩa của tân ngữ: tân ngữ chủ thể và tân ngữ đối tượng10 phút
    • Bài tập: 施事宾语 / 受事宾语 – Hai loại ngữ nghĩa của tân ngữ: tân ngữ chủ thể và tân ngữ đối tượng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 句群:用代词复指 – Liên kết chuỗi câu bằng đại từ thay thế10 phút
    • Bài tập: 句群:用代词复指 – Liên kết chuỗi câu bằng đại từ thay thế (14 câu)7 phút
  3. Ngày157
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 193–216
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  4. Ngày158
    据…来看 – Theo… mà xét/thấy · 不论…都… – Bất kể… đều… · 至于 – Còn về phần…
    • Lý thuyết + ví dụ: 据…来看 – Theo… mà xét/thấy10 phút
    • Bài tập: 据…来看 – Theo… mà xét/thấy (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不论…都… – Bất kể… đều…10 phút
    • Bài tập: 不论…都… – Bất kể… đều… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 至于 – Còn về phần…10 phút
    • Bài tập: 至于 – Còn về phần… (13 câu)7 phút
  5. Ngày159
    由于 – Do, bởi vì · 与其…不如… – Thay vì… chẳng thà… · 越来越 – Ngày càng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 由于 – Do, bởi vì (nguyên nhân khách quan, văn viết)10 phút
    • Bài tập: 由于 – Do, bởi vì (nguyên nhân khách quan, văn viết) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其…不如… – Thay vì… chẳng thà…10 phút
    • Bài tập: 与其…不如… – Thay vì… chẳng thà… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 越来越 – Ngày càng…10 phút
    • Bài tập: 越来越 – Ngày càng… (13 câu)7 phút
  6. Ngày160
    多项状语 – Trật tự nhiều trạng ngữ cùng đứng trước động từ · 句群:带省略成分 – Lược chủ ngữ và tân ngữ trong chuỗi câu
    • Lý thuyết + ví dụ: 多项状语 – Trật tự nhiều trạng ngữ cùng đứng trước động từ10 phút
    • Bài tập: 多项状语 – Trật tự nhiều trạng ngữ cùng đứng trước động từ (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 句群:带省略成分 – Lược chủ ngữ và tân ngữ trong chuỗi câu10 phút
    • Bài tập: 句群:带省略成分 – Lược chủ ngữ và tân ngữ trong chuỗi câu (12 câu)6 phút
  7. Ngày161
    V得着 / V不着 – Bổ ngữ khả năng · 难免 – khó tránh khỏi, tất yếu · 不得不 – buộc phải, không thể không
    • Lý thuyết + ví dụ: V得着 / V不着 – Bổ ngữ khả năng (có/không thể V được)10 phút
    • Bài tập: V得着 / V不着 – Bổ ngữ khả năng (có/không thể V được) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi, tất yếu10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi, tất yếu (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 – buộc phải, không thể không10 phút
    • Bài tập: 不得不 – buộc phải, không thể không (12 câu)6 phút
Tuần 24HSK 5 · Điểm 228–24129 nhiệm vụ
  1. Ngày162
    反正 – đằng nào cũng, dù sao đi nữa · 既然…就… – đã… thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 反正 – đằng nào cũng, dù sao đi nữa10 phút
    • Bài tập: 反正 – đằng nào cũng, dù sao đi nữa (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既然…就… – đã… thì…10 phút
    • Bài tập: 既然…就… – đã… thì… (14 câu)7 phút
  2. Ngày163
    册、朵、幅、届、颗、匹、扇 – Bảy lượng từ danh từ thường gặp ở HSK 5 · 动词 + 上/起来 ‖ 动词 + 下去/下来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng: bắt đầu và tiếp diễn
    • Lý thuyết + ví dụ: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇 – Bảy lượng từ danh từ thường gặp ở HSK 510 phút
    • Bài tập: 册、朵、幅、届、颗、匹、扇 – Bảy lượng từ danh từ thường gặp ở HSK 5 (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 动词 + 上/起来 ‖ 动词 + 下去/下来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng: bắt đầu và tiếp diễn10 phút
    • Bài tập: 动词 + 上/起来 ‖ 动词 + 下去/下来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng: bắt đầu và tiếp diễn (15 câu)8 phút
  3. Ngày164
    不仅…而且… – không chỉ A mà còn B · 不仅仅 – không chỉ riêng, không phải chỉ có · 难道 – chẳng lẽ
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…而且… – không chỉ A mà còn B (leo thang tích cực)10 phút
    • Bài tập: 不仅…而且… – không chỉ A mà còn B (leo thang tích cực) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅仅 – không chỉ riêng, không phải chỉ có10 phút
    • Bài tập: 不仅仅 – không chỉ riêng, không phải chỉ có (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 难道 – chẳng lẽ (câu hỏi tu từ)10 phút
    • Bài tập: 难道 – chẳng lẽ (câu hỏi tu từ) (13 câu)7 phút
  4. Ngày165
    难免 – khó tránh khỏi · 何况 – huống chi, huống hồ
    • Lý thuyết + ví dụ: 难免 – khó tránh khỏi (chấp nhận quy luật)10 phút
    • Bài tập: 难免 – khó tránh khỏi (chấp nhận quy luật) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 何况 – huống chi, huống hồ (leo thang lý lẽ)10 phút
    • Bài tập: 何况 – huống chi, huống hồ (leo thang lý lẽ) (14 câu)7 phút
  5. Ngày166
    反而 – trái lại · 动词 + 得/不得 – được phép / không thể
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – trái lại (đảo nghịch kết quả mong đợi)10 phút
    • Bài tập: 反而 – trái lại (đảo nghịch kết quả mong đợi) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 动词 + 得/不得 – Bổ ngữ khả năng dạng 得/不得 - được phép / không thể10 phút
    • Bài tập: 动词 + 得/不得 – Bổ ngữ khả năng dạng 得/不得 - được phép / không thể (13 câu)7 phút
  6. Ngày167
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 217–238
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  7. Ngày168
    通过 + N/V – thông qua / bằng cách · 不仅...而且... – không những...mà còn... · 由于 – do, vì
    • Lý thuyết + ví dụ: 通过 + N/V – thông qua / bằng cách10 phút
    • Bài tập: 通过 + N/V – thông qua / bằng cách (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅...而且... – không những...mà còn...10 phút
    • Bài tập: 不仅...而且... – không những...mà còn... (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由于 – do, vì (nguyên nhân chính thức)10 phút
    • Bài tập: 由于 – do, vì (nguyên nhân chính thức) (14 câu)7 phút
Tuần 25HSK 5 · Điểm 242–25732 nhiệm vụ
  1. Ngày169
    不得不 – đành phải, không còn cách khác · 据...说 / 据...报道 – theo... cho biết
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 – đành phải, không còn cách khác10 phút
    • Bài tập: 不得不 – đành phải, không còn cách khác (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 据...说 / 据...报道 – theo... cho biết10 phút
    • Bài tập: 据...说 / 据...报道 – theo... cho biết (14 câu)7 phút
  2. Ngày170
    总算 – rốt cuộc, cuối cùng · ……得不得了/慌/厉害 ‖ ……坏了/透了 – Bổ ngữ mức độ nâng cao: cực kỳ, quá mức chịu đựng
    • Lý thuyết + ví dụ: 总算 – rốt cuộc, cuối cùng (sau chờ đợi)10 phút
    • Bài tập: 总算 – rốt cuộc, cuối cùng (sau chờ đợi) (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: ……得不得了/慌/厉害 ‖ ……坏了/透了 – Bổ ngữ mức độ nâng cao: cực kỳ, quá mức chịu đựng10 phút
    • Bài tập: ……得不得了/慌/厉害 ‖ ……坏了/透了 – Bổ ngữ mức độ nâng cao: cực kỳ, quá mức chịu đựng (15 câu)8 phút
  3. Ngày171
    一…就… – vừa…là…/hễ…thì… · 不知不觉 – chẳng hề hay biết · 转眼间 – trong chớp mắt
    • Lý thuyết + ví dụ: 一…就… – vừa…là…/hễ…thì…10 phút
    • Bài tập: 一…就… – vừa…là…/hễ…thì… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不知不觉 – chẳng hề hay biết10 phút
    • Bài tập: 不知不觉 – chẳng hề hay biết (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 转眼间 – trong chớp mắt10 phút
    • Bài tập: 转眼间 – trong chớp mắt (14 câu)7 phút
  4. Ngày172
    仿佛 – tựa hồ như · 似乎 – dường như, có vẻ
    • Lý thuyết + ví dụ: 仿佛 – tựa hồ như10 phút
    • Bài tập: 仿佛 – tựa hồ như (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 似乎 – dường như, có vẻ10 phút
    • Bài tập: 似乎 – dường như, có vẻ (13 câu)7 phút
  5. Ngày173
    渐渐 – dần dần, từ từ · 动词/形容词 + 得 + 短语 – Bổ ngữ trạng thái mở rộng
    • Lý thuyết + ví dụ: 渐渐 – dần dần, từ từ10 phút
    • Bài tập: 渐渐 – dần dần, từ từ (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 动词/形容词 + 得 + 短语 – Bổ ngữ trạng thái mở rộng: 得 + cụm động từ / cụm chủ vị / cụm cố định10 phút
    • Bài tập: 动词/形容词 + 得 + 短语 – Bổ ngữ trạng thái mở rộng: 得 + cụm động từ / cụm chủ vị / cụm cố định (15 câu)8 phút
  6. Ngày174
    V + 错 – làm SAI/NHẦM một hành động · 居然 – vậy mà, thậm chí · 没想到 – không ngờ
    • Lý thuyết + ví dụ: V + 错 – làm SAI/NHẦM một hành động10 phút
    • Bài tập: V + 错 – làm SAI/NHẦM một hành động (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 居然 – vậy mà, thậm chí (kinh ngạc)10 phút
    • Bài tập: 居然 – vậy mà, thậm chí (kinh ngạc) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 没想到 – không ngờ (mở câu chuyện bất ngờ)10 phút
    • Bài tập: 没想到 – không ngờ (mở câu chuyện bất ngờ) (15 câu)8 phút
  7. Ngày175
    万一 – nếu chẳng may, lỡ · 不料 – không ngờ
    • Lý thuyết + ví dụ: 万一 – nếu chẳng may, lỡ (giả định xác suất thấp)10 phút
    • Bài tập: 万一 – nếu chẳng may, lỡ (giả định xác suất thấp) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不料 – không ngờ (văn viết)10 phút
    • Bài tập: 不料 – không ngờ (văn viết) (11 câu)6 phút
Tuần 26HSK 5 · Điểm 258–27129 nhiệm vụ
  1. Ngày176
    反而 – ngược lại, trái lại · 主语 + 有着 + 宾语 ‖ 主语 + 动词 + 有 + 宾语 – Câu chữ 有 nâng cao
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – ngược lại, trái lại (kết quả ngược dự đoán)10 phút
    • Bài tập: 反而 – ngược lại, trái lại (kết quả ngược dự đoán) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 主语 + 有着 + 宾语 ‖ 主语 + 动词 + 有 + 宾语 – Câu chữ 有 nâng cao: 有着 (mang trong mình) và V+有 (bám/chứa)10 phút
    • Bài tập: 主语 + 有着 + 宾语 ‖ 主语 + 动词 + 有 + 宾语 – Câu chữ 有 nâng cao: 有着 (mang trong mình) và V+有 (bám/chứa) (15 câu)8 phút
  2. Ngày177
    复习 — Ôn tập HSK 5 · Điểm 239–259
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  3. Ngày178
    与 – và/với · 一方面…一方面… – mặt một mặt khác · 反而 – ngược lại, trái lại
    • Lý thuyết + ví dụ: 与 – và/với (văn viết, trang trọng)10 phút
    • Bài tập: 与 – và/với (văn viết, trang trọng) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一方面…一方面… – mặt một mặt khác (phân tích song song)10 phút
    • Bài tập: 一方面…一方面… – mặt một mặt khác (phân tích song song) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – ngược lại, trái lại (kết quả trái mong đợi)10 phút
    • Bài tập: 反而 – ngược lại, trái lại (kết quả trái mong đợi) (14 câu)7 phút
  4. Ngày179
    不仅没…反而 – chẳng những không… mà ngược lại còn… · 既…又… – vừa…vừa…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅没…反而 – chẳng những không… mà ngược lại còn… (đỉnh tương phản)10 phút
    • Bài tập: 不仅没…反而 – chẳng những không… mà ngược lại còn… (đỉnh tương phản) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既…又… – vừa…vừa… (văn viết, đặc điểm song hành)10 phút
    • Bài tập: 既…又… – vừa…vừa… (văn viết, đặc điểm song hành) (13 câu)7 phút
  5. Ngày180
    倒是 – lại là, hoá ra · “把”字句(处置义扩展) – Câu chữ 把 nâng cao
    • Lý thuyết + ví dụ: 倒是 – lại là, hoá ra (đảo nhẹ kỳ vọng)10 phút
    • Bài tập: 倒是 – lại là, hoá ra (đảo nhẹ kỳ vọng) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: “把”字句(处置义扩展) – Câu chữ 把 nâng cao: thêm trạng ngữ, 一 + động từ, kết thúc bằng 了, hai tân ngữ10 phút
    • Bài tập: “把”字句(处置义扩展) – Câu chữ 把 nâng cao: thêm trạng ngữ, 一 + động từ, kết thúc bằng 了, hai tân ngữ (15 câu)8 phút
  6. Ngày181
    忘 / 忘记 / 忘掉 – sắc thái khác nhau của "quên" · 把 + N + 忘了 – cấu trúc 把 đặc biệt với động từ quên · 渐渐 + V/adj – dần dần, từ từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 忘 / 忘记 / 忘掉 – sắc thái khác nhau của "quên"10 phút
    • Bài tập: 忘 / 忘记 / 忘掉 – sắc thái khác nhau của "quên" (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 把 + N + 忘了 – cấu trúc 把 đặc biệt với động từ quên10 phút
    • Bài tập: 把 + N + 忘了 – cấu trúc 把 đặc biệt với động từ quên (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 渐渐 + V/adj – dần dần, từ từ (quá trình chậm)10 phút
    • Bài tập: 渐渐 + V/adj – dần dần, từ từ (quá trình chậm) (13 câu)7 phút
  7. Ngày182
    不再 + V – không còn… nữa · 反而 – trái lại, ngược với dự đoán
    • Lý thuyết + ví dụ: 不再 + V – không còn… nữa (chấm dứt một trạng thái)10 phút
    • Bài tập: 不再 + V – không còn… nữa (chấm dứt một trạng thái) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反而 – trái lại, ngược với dự đoán10 phút
    • Bài tập: 反而 – trái lại, ngược với dự đoán (12 câu)6 phút
Tuần 27HSK 5 · Điểm 272–280 · HSK 6 · Điểm 1–529 nhiệm vụ
  1. Ngày183
    过于 / 稍、稍微 / 尤其 – Phó từ mức độ HSK 5: quá mức, hơi một chút, đặc biệt là · 意念被动句 – Câu bị động không dấu hiệu
    • Lý thuyết + ví dụ: 过于 / 稍、稍微 / 尤其 – Phó từ mức độ HSK 5: quá mức, hơi một chút, đặc biệt là10 phút
    • Bài tập: 过于 / 稍、稍微 / 尤其 – Phó từ mức độ HSK 5: quá mức, hơi một chút, đặc biệt là (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 意念被动句 – Câu bị động không dấu hiệu (bị động theo ý nghĩa)10 phút
    • Bài tập: 意念被动句 – Câu bị động không dấu hiệu (bị động theo ý nghĩa) (15 câu)8 phút
  2. Ngày184
    拒绝 + V / N – từ chối làm gì / từ chối điều gì · 与其 A 不如 B – thà B còn hơn A · 宁可 A 也 B / 宁可 A 也不 C – thà A cũng B
    • Lý thuyết + ví dụ: 拒绝 + V / N – từ chối làm gì / từ chối điều gì10 phút
    • Bài tập: 拒绝 + V / N – từ chối làm gì / từ chối điều gì (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其 A 不如 B – thà B còn hơn A (so sánh hai lựa chọn)10 phút
    • Bài tập: 与其 A 不如 B – thà B còn hơn A (so sánh hai lựa chọn) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 宁可 A 也 B / 宁可 A 也不 C – thà A cũng B (quyết tâm đánh đổi)10 phút
    • Bài tập: 宁可 A 也 B / 宁可 A 也不 C – thà A cũng B (quyết tâm đánh đổi) (14 câu)7 phút
  3. Ngày185
    难道…吗? – chẳng lẽ…sao? · 何必…呢? – hà tất phải…
    • Lý thuyết + ví dụ: 难道…吗? – chẳng lẽ…sao? (phản vấn nhấn mạnh)10 phút
    • Bài tập: 难道…吗? – chẳng lẽ…sao? (phản vấn nhấn mạnh) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 何必…呢? – hà tất phải… (phản vấn phủ định, khuyên không cần)10 phút
    • Bài tập: 何必…呢? – hà tất phải… (phản vấn phủ định, khuyên không cần) (14 câu)7 phút
  4. Ngày186
    何况 – huống hồ, huống chi · 连动句(因果、转折、条件关系) – Câu liên động nâng cao: hai động từ mang quan hệ nhân quả, chuyển ý, điều kiện
    • Lý thuyết + ví dụ: 何况 – huống hồ, huống chi (tăng tiến)10 phút
    • Bài tập: 何况 – huống hồ, huống chi (tăng tiến) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 连动句(因果、转折、条件关系) – Câu liên động nâng cao: hai động từ mang quan hệ nhân quả, chuyển ý, điều kiện10 phút
    • Bài tập: 连动句(因果、转折、条件关系) – Câu liên động nâng cao: hai động từ mang quan hệ nhân quả, chuyển ý, điều kiện (12 câu)6 phút
  5. Ngày187
    总复习 — Tổng ôn ngữ pháp HSK 5 · Điểm 1–280
    • Bài tổng ôn (30 câu)30 phút
  6. Ngày188
    没那么 + adj – không đến nỗi/không đến mức · 只不过 – chẳng qua là, chỉ đơn giản là · 说到底 – nói cho cùng, xét đến cùng
    • Lý thuyết + ví dụ: 没那么 + adj – không đến nỗi/không đến mức10 phút
    • Bài tập: 没那么 + adj – không đến nỗi/không đến mức (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 只不过 – chẳng qua là, chỉ đơn giản là10 phút
    • Bài tập: 只不过 – chẳng qua là, chỉ đơn giản là (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 说到底 – nói cho cùng, xét đến cùng10 phút
    • Bài tập: 说到底 – nói cho cùng, xét đến cùng (14 câu)7 phút
  7. Ngày189
    无论如何 – dù thế nào đi nữa, bất kể ra sao · 不至于 – không đến nỗi phải, không đến mức
    • Lý thuyết + ví dụ: 无论如何 – dù thế nào đi nữa, bất kể ra sao10 phút
    • Bài tập: 无论如何 – dù thế nào đi nữa, bất kể ra sao (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不至于 – không đến nỗi phải, không đến mức10 phút
    • Bài tập: 不至于 – không đến nỗi phải, không đến mức (15 câu)8 phút
Tuần 28HSK 6 · Điểm 6–2132 nhiệm vụ
  1. Ngày190
    哪里有…这么… – làm gì có chuyện… thế, đâu có … như vậy · 四字格:无A无B – không A không B
    • Lý thuyết + ví dụ: 哪里有…这么… – làm gì có chuyện… thế, đâu có … như vậy10 phút
    • Bài tập: 哪里有…这么… – làm gì có chuyện… thế, đâu có … như vậy (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 四字格:无A无B – Cụm bốn chữ 无A无B - không A không B10 phút
    • Bài tập: 四字格:无A无B – Cụm bốn chữ 无A无B - không A không B (15 câu)8 phút
  2. Ngày191
    既...又... – vừa...vừa... · 不得不 – không thể không, buộc phải · 与此同时 – đồng thời với đó, cùng lúc đó
    • Lý thuyết + ví dụ: 既...又... – vừa...vừa...10 phút
    • Bài tập: 既...又... – vừa...vừa... (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不得不 – không thể không, buộc phải10 phút
    • Bài tập: 不得不 – không thể không, buộc phải (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与此同时 – đồng thời với đó, cùng lúc đó10 phút
    • Bài tập: 与此同时 – đồng thời với đó, cùng lúc đó (9 câu)5 phút
  3. Ngày192
    倘若 – nếu như, giả sử · 一旦 – một khi, ngay khi
    • Lý thuyết + ví dụ: 倘若 – nếu như, giả sử (điều kiện giả định, văn viết)10 phút
    • Bài tập: 倘若 – nếu như, giả sử (điều kiện giả định, văn viết) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一旦 – một khi, ngay khi (điều kiện xảy ra)10 phút
    • Bài tập: 一旦 – một khi, ngay khi (điều kiện xảy ra) (13 câu)7 phút
  4. Ngày193
    类前缀:超-、多-、反-、无-、亚-、准- – Tiền tố phái sinh · 四字格:A这A那 – nay thế này mai thế nọ
    • Lý thuyết + ví dụ: 类前缀:超-、多-、反-、无-、亚-、准- – Tiền tố phái sinh: 超-, 多-, 反-, 无-, 亚-, 准-10 phút
    • Bài tập: 类前缀:超-、多-、反-、无-、亚-、准- – Tiền tố phái sinh: 超-, 多-, 反-, 无-, 亚-, 准- (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 四字格:A这A那 – Cụm bốn chữ A这A那 - nay thế này mai thế nọ10 phút
    • Bài tập: 四字格:A这A那 – Cụm bốn chữ A这A那 - nay thế này mai thế nọ (15 câu)8 phút
  5. Ngày194
    固然...但是... – tuy...nhưng... · 毕竟 – rốt cuộc, xét cho cùng, dù sao thì · 不免 – không tránh khỏi, khó mà không
    • Lý thuyết + ví dụ: 固然...但是... – tuy...nhưng...10 phút
    • Bài tập: 固然...但是... – tuy...nhưng... (10 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 毕竟 – rốt cuộc, xét cho cùng, dù sao thì10 phút
    • Bài tập: 毕竟 – rốt cuộc, xét cho cùng, dù sao thì (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不免 – không tránh khỏi, khó mà không10 phút
    • Bài tập: 不免 – không tránh khỏi, khó mà không (14 câu)7 phút
  6. Ngày195
    流于形式 – chỉ mang tính hình thức, hình thức hoá · 成语在句中的用法 – dùng thành ngữ làm thành phần câu
    • Lý thuyết + ví dụ: 流于形式 – chỉ mang tính hình thức, hình thức hoá10 phút
    • Bài tập: 流于形式 – chỉ mang tính hình thức, hình thức hoá (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 成语在句中的用法 – dùng thành ngữ làm thành phần câu10 phút
    • Bài tập: 成语在句中的用法 – dùng thành ngữ làm thành phần câu (15 câu)8 phút
  7. Ngày196
    类后缀:-化、-式、-型、-性 – Hậu tố phái sinh · 四字格:左A右B – hết bên này lại bên kia
    • Lý thuyết + ví dụ: 类后缀:-化、-式、-型、-性 – Hậu tố phái sinh: -化, -式, -型, -性10 phút
    • Bài tập: 类后缀:-化、-式、-型、-性 – Hậu tố phái sinh: -化, -式, -型, -性 (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 四字格:左A右B – Cụm bốn chữ 左A右B - hết bên này lại bên kia10 phút
    • Bài tập: 四字格:左A右B – Cụm bốn chữ 左A右B - hết bên này lại bên kia (15 câu)8 phút
Tuần 29HSK 6 · Điểm 22–3529 nhiệm vụ
  1. Ngày197
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 1–21
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  2. Ngày198
    让+N+闪光 – sai khiến N toả sáng · 为...而活 – sống vì... · 不枉此生 – không uổng một đời
    • Lý thuyết + ví dụ: 让+N+闪光 – sai khiến N toả sáng (causative)10 phút
    • Bài tập: 让+N+闪光 – sai khiến N toả sáng (causative) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 为...而活 – sống vì...10 phút
    • Bài tập: 为...而活 – sống vì... (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不枉此生 – không uổng một đời10 phút
    • Bài tập: 不枉此生 – không uổng một đời (14 câu)7 phút
  3. Ngày199
    所谓...不过是 – cái gọi là...chẳng qua là... · 值得 – xứng đáng, đáng
    • Lý thuyết + ví dụ: 所谓...不过是 – cái gọi là...chẳng qua là...10 phút
    • Bài tập: 所谓...不过是 – cái gọi là...chẳng qua là... (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 值得 – xứng đáng, đáng10 phút
    • Bài tập: 值得 – xứng đáng, đáng (14 câu)7 phút
  4. Ngày200
    指示代词:本、此 – Đại từ chỉ định văn viết · 固定短语:不怎么 – không lắm, chẳng mấy khi
    • Lý thuyết + ví dụ: 指示代词:本、此 – Đại từ chỉ định văn viết: 本 và 此10 phút
    • Bài tập: 指示代词:本、此 – Đại từ chỉ định văn viết: 本 và 此 (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:不怎么 – Cụm cố định 不怎么 - không lắm, chẳng mấy khi10 phút
    • Bài tập: 固定短语:不怎么 – Cụm cố định 不怎么 - không lắm, chẳng mấy khi (14 câu)7 phút
  5. Ngày201
    促进 – thúc đẩy · 推动 – đẩy mạnh · 有助于 – có ích cho, góp phần vào
    • Lý thuyết + ví dụ: 促进 – thúc đẩy (kích hoạt tích cực)10 phút
    • Bài tập: 促进 – thúc đẩy (kích hoạt tích cực) (10 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 推动 – đẩy mạnh (tạo lực dẫn dắt)10 phút
    • Bài tập: 推动 – đẩy mạnh (tạo lực dẫn dắt) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 有助于 – có ích cho, góp phần vào10 phút
    • Bài tập: 有助于 – có ích cho, góp phần vào (13 câu)7 phút
  6. Ngày202
    通过…实现 – thông qua A để thực hiện/đạt được B · 在…背景下 – trong bối cảnh…
    • Lý thuyết + ví dụ: 通过…实现 – thông qua A để thực hiện/đạt được B10 phút
    • Bài tập: 通过…实现 – thông qua A để thực hiện/đạt được B (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在…背景下 – trong bối cảnh…10 phút
    • Bài tập: 在…背景下 – trong bối cảnh… (14 câu)7 phút
  7. Ngày203
    随着…的发展 – cùng với sự phát triển của… · 固定短语:不怎么样 – cũng thường thôi, chẳng ra gì
    • Lý thuyết + ví dụ: 随着…的发展 – cùng với sự phát triển của…10 phút
    • Bài tập: 随着…的发展 – cùng với sự phát triển của… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:不怎么样 – Cụm cố định 不怎么样 - cũng thường thôi, chẳng ra gì10 phút
    • Bài tập: 固定短语:不怎么样 – Cụm cố định 不怎么样 - cũng thường thôi, chẳng ra gì (12 câu)6 phút
Tuần 30HSK 6 · Điểm 36–4929 nhiệm vụ
  1. Ngày204
    有利于 – có lợi cho, có ích lợi đối với · 减少…对…的影响 – giảm tác động/ảnh hưởng của A lên B · 以…为核心 – lấy A làm cốt lõi/trọng tâm
    • Lý thuyết + ví dụ: 有利于 – có lợi cho, có ích lợi đối với10 phút
    • Bài tập: 有利于 – có lợi cho, có ích lợi đối với (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 减少…对…的影响 – giảm tác động/ảnh hưởng của A lên B10 phút
    • Bài tập: 减少…对…的影响 – giảm tác động/ảnh hưởng của A lên B (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…为核心 – lấy A làm cốt lõi/trọng tâm10 phút
    • Bài tập: 以…为核心 – lấy A làm cốt lõi/trọng tâm (15 câu)8 phút
  2. Ngày205
    注重 – coi trọng, chú trọng · 倡导 – đề xướng, kêu gọi, vận động
    • Lý thuyết + ví dụ: 注重 – coi trọng, chú trọng (thực hành)10 phút
    • Bài tập: 注重 – coi trọng, chú trọng (thực hành) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 倡导 – đề xướng, kêu gọi, vận động10 phút
    • Bài tập: 倡导 – đề xướng, kêu gọi, vận động (14 câu)7 phút
  3. Ngày206
    不妨 – thử đi, không ngại, không hại gì · 固定短语:好(不)容易 – khó khăn lắm mới
    • Lý thuyết + ví dụ: 不妨 – thử đi, không ngại, không hại gì10 phút
    • Bài tập: 不妨 – thử đi, không ngại, không hại gì (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:好(不)容易 – Cụm cố định 好容易 / 好不容易 - khó khăn lắm mới10 phút
    • Bài tập: 固定短语:好(不)容易 – Cụm cố định 好容易 / 好不容易 - khó khăn lắm mới (14 câu)7 phút
  4. Ngày207
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 22–42
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  5. Ngày208
    越发 – ngày càng · 不由得 – không nhịn được, không tránh khỏi · 身不由己 – thân bất do kỷ
    • Lý thuyết + ví dụ: 越发 – ngày càng (nhấn mạnh hơn 越来越)10 phút
    • Bài tập: 越发 – ngày càng (nhấn mạnh hơn 越来越) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不由得 – không nhịn được, không tránh khỏi10 phút
    • Bài tập: 不由得 – không nhịn được, không tránh khỏi (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 身不由己 – thân bất do kỷ (bị hoàn cảnh cuốn đi)10 phút
    • Bài tập: 身不由己 – thân bất do kỷ (bị hoàn cảnh cuốn đi) (13 câu)7 phút
  6. Ngày209
    仿佛…一般 – như thể…vậy · 不胜其烦 – phiền/bực không chịu nổi
    • Lý thuyết + ví dụ: 仿佛…一般 – như thể…vậy (so sánh văn học)10 phút
    • Bài tập: 仿佛…一般 – như thể…vậy (so sánh văn học) (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不胜其烦 – phiền/bực không chịu nổi10 phút
    • Bài tập: 不胜其烦 – phiền/bực không chịu nổi (15 câu)8 phút
  7. Ngày210
    形容词重叠 – tính từ lặp đôi · 固定短语:那倒(也)是 – ừ cũng đúng, nói vậy cũng phải
    • Lý thuyết + ví dụ: 形容词重叠 – tính từ lặp đôi (AA / AABB)10 phút
    • Bài tập: 形容词重叠 – tính từ lặp đôi (AA / AABB) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:那倒(也)是 – Cụm khẩu ngữ 那倒(也)是 - ừ cũng đúng, nói vậy cũng phải10 phút
    • Bài tập: 固定短语:那倒(也)是 – Cụm khẩu ngữ 那倒(也)是 - ừ cũng đúng, nói vậy cũng phải (12 câu)6 phút
Tuần 31HSK 6 · Điểm 50–6329 nhiệm vụ
  1. Ngày211
    不妨 – chẳng ngại ngần, bất phòng · 重新审视 – nhìn nhận lại từ đầu · 与其...不如 – thay vì...thì thà...
    • Lý thuyết + ví dụ: 不妨 – chẳng ngại ngần, bất phòng10 phút
    • Bài tập: 不妨 – chẳng ngại ngần, bất phòng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 重新审视 – nhìn nhận lại từ đầu10 phút
    • Bài tập: 重新审视 – nhìn nhận lại từ đầu (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与其...不如 – thay vì...thì thà...10 phút
    • Bài tập: 与其...不如 – thay vì...thì thà... (13 câu)7 phút
  2. Ngày212
    何不 – sao không, tại sao không · 放慢脚步 + 句型 – chậm lại + biểu đạt mở rộng
    • Lý thuyết + ví dụ: 何不 – sao không, tại sao không10 phút
    • Bài tập: 何不 – sao không, tại sao không (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 放慢脚步 + 句型 – chậm lại + biểu đạt mở rộng10 phút
    • Bài tập: 放慢脚步 + 句型 – chậm lại + biểu đạt mở rộng (15 câu)8 phút
  3. Ngày213
    名量词:餐、串、滴、副、股、集、枝 – Lượng từ danh từ nâng cao · 固定短语:就是说 / 这就是说 – tức là, nói cách khác
    • Lý thuyết + ví dụ: 名量词:餐、串、滴、副、股、集、枝 – Lượng từ danh từ nâng cao: 餐, 串, 滴, 副, 股, 集, 枝10 phút
    • Bài tập: 名量词:餐、串、滴、副、股、集、枝 – Lượng từ danh từ nâng cao: 餐, 串, 滴, 副, 股, 集, 枝 (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:就是说 / 这就是说 – Cụm liên kết 就是说 / 这就是说 - tức là, nói cách khác10 phút
    • Bài tập: 固定短语:就是说 / 这就是说 – Cụm liên kết 就是说 / 这就是说 - tức là, nói cách khác (14 câu)7 phút
  4. Ngày214
    之 (文言助词) – sở hữu cách văn ngôn trang trọng · 无论…都… – dù…cũng… · 由此可见 – từ đó có thể thấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 之 (文言助词) – sở hữu cách văn ngôn trang trọng10 phút
    • Bài tập: 之 (文言助词) – sở hữu cách văn ngôn trang trọng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 无论…都… – dù…cũng… (bất kể điều kiện)10 phút
    • Bài tập: 无论…都… – dù…cũng… (bất kể điều kiện) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由此可见 – từ đó có thể thấy (rút ra luận điểm)10 phút
    • Bài tập: 由此可见 – từ đó có thể thấy (rút ra luận điểm) (10 câu)5 phút
  5. Ngày215
    固然 – dù rằng/tất nhiên · 方能 – mới có thể
    • Lý thuyết + ví dụ: 固然 – dù rằng/tất nhiên (thừa nhận một phần, nhưng...)10 phút
    • Bài tập: 固然 – dù rằng/tất nhiên (thừa nhận một phần, nhưng...) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 方能 – mới có thể (điều kiện tiên quyết)10 phút
    • Bài tập: 方能 – mới có thể (điều kiện tiên quyết) (13 câu)7 phút
  6. Ngày216
    有序 vs 无序 – tương phản trật tự/hỗn loạn trong diễn đạt · 固定短语:算了 – thôi bỏ đi, thôi vậy
    • Lý thuyết + ví dụ: 有序 vs 无序 – tương phản trật tự/hỗn loạn trong diễn đạt10 phút
    • Bài tập: 有序 vs 无序 – tương phản trật tự/hỗn loạn trong diễn đạt (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定短语:算了 – Cụm khẩu ngữ 算了 - thôi bỏ đi, thôi vậy10 phút
    • Bài tập: 固定短语:算了 – Cụm khẩu ngữ 算了 - thôi bỏ đi, thôi vậy (15 câu)8 phút
  7. Ngày217
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 43–63
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
Tuần 32HSK 6 · Điểm 64–8034 nhiệm vụ
  1. Ngày218
    权利 vs 权力 – phân biệt hai từ đồng âm khác nghĩa quan trọng · 有权 + V – có quyền làm gì · 承担义务 – gánh chịu/đảm nhận nghĩa vụ
    • Lý thuyết + ví dụ: 权利 vs 权力 – phân biệt hai từ đồng âm khác nghĩa quan trọng10 phút
    • Bài tập: 权利 vs 权力 – phân biệt hai từ đồng âm khác nghĩa quan trọng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 有权 + V – có quyền làm gì10 phút
    • Bài tập: 有权 + V – có quyền làm gì (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 承担义务 – gánh chịu/đảm nhận nghĩa vụ10 phút
    • Bài tập: 承担义务 – gánh chịu/đảm nhận nghĩa vụ (15 câu)8 phút
  2. Ngày219
    依法 + V – theo pháp luật, chiểu theo luật mà · 以…为前提 – lấy…làm tiền đề/điều kiện tiên quyết
    • Lý thuyết + ví dụ: 依法 + V – theo pháp luật, chiểu theo luật mà10 phút
    • Bài tập: 依法 + V – theo pháp luật, chiểu theo luật mà (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…为前提 – lấy…làm tiền đề/điều kiện tiên quyết10 phút
    • Bài tập: 以…为前提 – lấy…làm tiền đề/điều kiện tiên quyết (14 câu)7 phút
  3. Ngày220
    在…范围内 – trong phạm vi · 固定格式:A一+量词,B一+量词 – Cấu trúc A一+lượng từ, B一+lượng từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 在…范围内 – trong phạm vi10 phút
    • Bài tập: 在…范围内 – trong phạm vi (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定格式:A一+量词,B一+量词 – Cấu trúc A一+lượng từ, B一+lượng từ (你一句,我一句)10 phút
    • Bài tập: 固定格式:A一+量词,B一+量词 – Cấu trúc A一+lượng từ, B一+lượng từ (你一句,我一句) (13 câu)7 phút
  4. Ngày221
    反映...的 – phản ánh... · 不仅仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là · 折射出 – phản chiếu ra, bộc lộ
    • Lý thuyết + ví dụ: 反映...的 – phản ánh...10 phút
    • Bài tập: 反映...的 – phản ánh... (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là10 phút
    • Bài tập: 不仅仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 折射出 – phản chiếu ra, bộc lộ10 phút
    • Bài tập: 折射出 – phản chiếu ra, bộc lộ (15 câu)8 phút
  5. Ngày222
    蕴含着 – chứa đựng, ẩn chứa · 由此可见 – từ đó có thể thấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 蕴含着 – chứa đựng, ẩn chứa10 phút
    • Bài tập: 蕴含着 – chứa đựng, ẩn chứa (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 由此可见 – từ đó có thể thấy10 phút
    • Bài tập: 由此可见 – từ đó có thể thấy (13 câu)7 phút
  6. Ngày223
    动量词:番、声、趟 – Lượng từ động tác · 固定格式:东一A,西一A – chỗ này một cái, chỗ kia một cái
    • Lý thuyết + ví dụ: 动量词:番、声、趟 – Lượng từ động tác: 番, 声, 趟10 phút
    • Bài tập: 动量词:番、声、趟 – Lượng từ động tác: 番, 声, 趟 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 固定格式:东一A,西一A – Cấu trúc 东一A, 西一A - chỗ này một cái, chỗ kia một cái (lộn xộn)10 phút
    • Bài tập: 固定格式:东一A,西一A – Cấu trúc 东一A, 西一A - chỗ này một cái, chỗ kia một cái (lộn xộn) (15 câu)8 phút
  7. Ngày224
    魅力在于 – sức hấp dẫn nằm ở · 言有尽而意无穷 – lời hết mà ý vô tận · 寓情于景 – gửi tình vào cảnh
    • Lý thuyết + ví dụ: 魅力在于 – sức hấp dẫn nằm ở10 phút
    • Bài tập: 魅力在于 – sức hấp dẫn nằm ở (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 言有尽而意无穷 – lời hết mà ý vô tận10 phút
    • Bài tập: 言有尽而意无穷 – lời hết mà ý vô tận (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 寓情于景 – gửi tình vào cảnh10 phút
    • Bài tập: 寓情于景 – gửi tình vào cảnh (14 câu)7 phút
Tuần 33HSK 6 · Điểm 81–9429 nhiệm vụ
  1. Ngày225
    以...见长 – nổi tiếng với/giỏi về · 堪称 – xứng gọi là, xứng danh
    • Lý thuyết + ví dụ: 以...见长 – nổi tiếng với/giỏi về10 phút
    • Bài tập: 以...见长 – nổi tiếng với/giỏi về (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 堪称 – xứng gọi là, xứng danh10 phút
    • Bài tập: 堪称 – xứng gọi là, xứng danh (14 câu)7 phút
  2. Ngày226
    程度副词:特、异常 – Phó từ mức độ · 宾语的语义类型:处所宾语、结果宾语 – Hai loại tân ngữ đặc biệt: tân ngữ chỉ nơi chốn và tân ngữ chỉ kết quả
    • Lý thuyết + ví dụ: 程度副词:特、异常 – Phó từ mức độ: 特 (khẩu ngữ) và 异常 (văn viết)10 phút
    • Bài tập: 程度副词:特、异常 – Phó từ mức độ: 特 (khẩu ngữ) và 异常 (văn viết) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 宾语的语义类型:处所宾语、结果宾语 – Hai loại tân ngữ đặc biệt: tân ngữ chỉ nơi chốn và tân ngữ chỉ kết quả10 phút
    • Bài tập: 宾语的语义类型:处所宾语、结果宾语 – Hai loại tân ngữ đặc biệt: tân ngữ chỉ nơi chốn và tân ngữ chỉ kết quả (15 câu)8 phút
  3. Ngày227
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 64–84
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  4. Ngày228
    相辅相成 – bổ sung lẫn nhau, cùng thành công · 借助 – nhờ vào, tận dụng, thông qua · 在...基础上 – trên cơ sở..., dựa trên...
    • Lý thuyết + ví dụ: 相辅相成 – bổ sung lẫn nhau, cùng thành công10 phút
    • Bài tập: 相辅相成 – bổ sung lẫn nhau, cùng thành công (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 借助 – nhờ vào, tận dụng, thông qua10 phút
    • Bài tập: 借助 – nhờ vào, tận dụng, thông qua (9 câu)5 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...基础上 – trên cơ sở..., dựa trên...10 phút
    • Bài tập: 在...基础上 – trên cơ sở..., dựa trên... (13 câu)7 phút
  5. Ngày229
    与...接轨 – hội nhập với..., kết nối với... · 互利共赢 – hai bên cùng có lợi, win-win
    • Lý thuyết + ví dụ: 与...接轨 – hội nhập với..., kết nối với...10 phút
    • Bài tập: 与...接轨 – hội nhập với..., kết nối với... (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 互利共赢 – hai bên cùng có lợi, win-win10 phút
    • Bài tập: 互利共赢 – hai bên cùng có lợi, win-win (14 câu)7 phút
  6. Ngày230
    双向流动 – lưu chuyển hai chiều · 趋向补语的引申用法:下来 / 下去 / 起来 / 过来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng
    • Lý thuyết + ví dụ: 双向流动 – lưu chuyển hai chiều10 phút
    • Bài tập: 双向流动 – lưu chuyển hai chiều (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 趋向补语的引申用法:下来 / 下去 / 起来 / 过来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng: 下来, 下去, 起来, 过来10 phút
    • Bài tập: 趋向补语的引申用法:下来 / 下去 / 起来 / 过来 – Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng: 下来, 下去, 起来, 过来 (15 câu)8 phút
  7. Ngày231
    凭借 – nhờ vào, dựa vào · 随之而来 – kéo theo đó, theo sau đó đến · 在...推动下 – dưới sự thúc đẩy của...
    • Lý thuyết + ví dụ: 凭借 – nhờ vào, dựa vào (thực lực/ưu thế)10 phút
    • Bài tập: 凭借 – nhờ vào, dựa vào (thực lực/ưu thế) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 随之而来 – kéo theo đó, theo sau đó đến10 phút
    • Bài tập: 随之而来 – kéo theo đó, theo sau đó đến (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...推动下 – dưới sự thúc đẩy của...10 phút
    • Bài tập: 在...推动下 – dưới sự thúc đẩy của... (14 câu)7 phút
Tuần 34HSK 6 · Điểm 95–10829 nhiệm vụ
  1. Ngày232
    无处不在 – khắp nơi, ở đâu cũng có mặt · 以...为代表 – lấy...làm đại diện, tiêu biểu là
    • Lý thuyết + ví dụ: 无处不在 – khắp nơi, ở đâu cũng có mặt10 phút
    • Bài tập: 无处不在 – khắp nơi, ở đâu cũng có mặt (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以...为代表 – lấy...làm đại diện, tiêu biểu là10 phút
    • Bài tập: 以...为代表 – lấy...làm đại diện, tiêu biểu là (15 câu)8 phút
  2. Ngày233
    既...也 – vừa...cũng · “把”字句4:表致使 – Câu chữ 把 chỉ sự tác động gây ra biến đổi
    • Lý thuyết + ví dụ: 既...也 – vừa...cũng (hai mặt song song)10 phút
    • Bài tập: 既...也 – vừa...cũng (hai mặt song song) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: “把”字句4:表致使 – Câu chữ 把 chỉ sự tác động gây ra biến đổi (chủ ngữ là sự việc)10 phút
    • Bài tập: “把”字句4:表致使 – Câu chữ 把 chỉ sự tác động gây ra biến đổi (chủ ngữ là sự việc) (14 câu)7 phút
  3. Ngày234
    着眼于 – nhìn về phía, hướng tới · 有的放矢 – có đích mà bắn · 因材施教 – dạy tùy theo tài năng từng người
    • Lý thuyết + ví dụ: 着眼于 – nhìn về phía, hướng tới (lâu dài)10 phút
    • Bài tập: 着眼于 – nhìn về phía, hướng tới (lâu dài) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 有的放矢 – có đích mà bắn (làm việc có mục tiêu)10 phút
    • Bài tập: 有的放矢 – có đích mà bắn (làm việc có mục tiêu) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 因材施教 – dạy tùy theo tài năng từng người10 phút
    • Bài tập: 因材施教 – dạy tùy theo tài năng từng người (12 câu)6 phút
  4. Ngày235
    旨在 – nhằm mục đích, hướng tới · 以...为目标 – lấy...làm mục tiêu/đích đến
    • Lý thuyết + ví dụ: 旨在 – nhằm mục đích, hướng tới10 phút
    • Bài tập: 旨在 – nhằm mục đích, hướng tới (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以...为目标 – lấy...làm mục tiêu/đích đến10 phút
    • Bài tập: 以...为目标 – lấy...làm mục tiêu/đích đến (15 câu)8 phút
  5. Ngày236
    注重培养 – chú trọng bồi dưỡng, đặt trọng tâm vào · 被动句4:被/叫/让 + 宾语 + 给 + 动词 – Câu bị động khẩu ngữ có thêm 给 trước động từ
    • Lý thuyết + ví dụ: 注重培养 – chú trọng bồi dưỡng, đặt trọng tâm vào10 phút
    • Bài tập: 注重培养 – chú trọng bồi dưỡng, đặt trọng tâm vào (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 被动句4:被/叫/让 + 宾语 + 给 + 动词 – Câu bị động khẩu ngữ có thêm 给 trước động từ10 phút
    • Bài tập: 被动句4:被/叫/让 + 宾语 + 给 + 动词 – Câu bị động khẩu ngữ có thêm 给 trước động từ (15 câu)8 phút
  6. Ngày237
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 85–105
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  7. Ngày238
    城乡差距 – khoảng cách thành thị-nông thôn · 一方面...另一方面 – một mặt...mặt khác · 反哺 – nuôi dưỡng ngược trở lại
    • Lý thuyết + ví dụ: 城乡差距 – khoảng cách thành thị-nông thôn10 phút
    • Bài tập: 城乡差距 – khoảng cách thành thị-nông thôn (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一方面...另一方面 – một mặt...mặt khác10 phút
    • Bài tập: 一方面...另一方面 – một mặt...mặt khác (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 反哺 – nuôi dưỡng ngược trở lại (ẩn dụ phụng dưỡng)10 phút
    • Bài tập: 反哺 – nuôi dưỡng ngược trở lại (ẩn dụ phụng dưỡng) (14 câu)7 phút
Tuần 35HSK 6 · Điểm 109–12432 nhiệm vụ
  1. Ngày239
    兼顾 – quan tâm đồng thời, không bỏ bên nào · 日趋 – ngày càng
    • Lý thuyết + ví dụ: 兼顾 – quan tâm đồng thời, không bỏ bên nào10 phút
    • Bài tập: 兼顾 – quan tâm đồng thời, không bỏ bên nào (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 日趋 – ngày càng (xu hướng gia tăng liên tục)10 phút
    • Bài tập: 日趋 – ngày càng (xu hướng gia tăng liên tục) (15 câu)8 phút
  2. Ngày240
    范围、协同副词:尽、净、一齐、一同 – Phó từ phạm vi và cùng chung · 并列复句:时而……,时而…… – lúc thì… lúc thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 范围、协同副词:尽、净、一齐、一同 – Phó từ phạm vi và cùng chung: 尽, 净, 一齐, 一同10 phút
    • Bài tập: 范围、协同副词:尽、净、一齐、一同 – Phó từ phạm vi và cùng chung: 尽, 净, 一齐, 一同 (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 并列复句:时而……,时而…… – Câu phức đẳng lập 时而…, 时而… - lúc thì… lúc thì…10 phút
    • Bài tập: 并列复句:时而……,时而…… – Câu phức đẳng lập 时而…, 时而… - lúc thì… lúc thì… (12 câu)6 phút
  3. Ngày241
    相辅相成 – bổ trợ lẫn nhau · 取其精华去其糟粕 – lấy tinh hoa bỏ cặn bã · 与时俱进 – tiến cùng thời đại
    • Lý thuyết + ví dụ: 相辅相成 – bổ trợ lẫn nhau10 phút
    • Bài tập: 相辅相成 – bổ trợ lẫn nhau (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 取其精华去其糟粕 – lấy tinh hoa bỏ cặn bã10 phút
    • Bài tập: 取其精华去其糟粕 – lấy tinh hoa bỏ cặn bã (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与时俱进 – tiến cùng thời đại10 phút
    • Bài tập: 与时俱进 – tiến cùng thời đại (13 câu)7 phút
  4. Ngày242
    守正创新 – giữ vững gốc rễ đổi mới · 在...基础上 – trên cơ sở...
    • Lý thuyết + ví dụ: 守正创新 – giữ vững gốc rễ đổi mới10 phút
    • Bài tập: 守正创新 – giữ vững gốc rễ đổi mới (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...基础上 – trên cơ sở...10 phút
    • Bài tập: 在...基础上 – trên cơ sở... (15 câu)8 phút
  5. Ngày243
    时间副词:时时、一时、早晚 – Phó từ thời gian · 并列复句:一时……一时…… – chốc thì… chốc lại…
    • Lý thuyết + ví dụ: 时间副词:时时、一时、早晚 – Phó từ thời gian: 时时, 一时, 早晚10 phút
    • Bài tập: 时间副词:时时、一时、早晚 – Phó từ thời gian: 时时, 一时, 早晚 (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 并列复句:一时……一时…… – Câu phức đẳng lập 一时…一时… - chốc thì… chốc lại…10 phút
    • Bài tập: 并列复句:一时……一时…… – Câu phức đẳng lập 一时…一时… - chốc thì… chốc lại… (10 câu)5 phút
  6. Ngày244
    具有...优势 – sở hữu lợi thế... · 扬长避短 – phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu · 在...方面具有 – có ưu thế trong lĩnh vực...
    • Lý thuyết + ví dụ: 具有...优势 – sở hữu lợi thế...10 phút
    • Bài tập: 具有...优势 – sở hữu lợi thế... (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 扬长避短 – phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu10 phút
    • Bài tập: 扬长避短 – phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...方面具有 – có ưu thế trong lĩnh vực...10 phút
    • Bài tập: 在...方面具有 – có ưu thế trong lĩnh vực... (14 câu)7 phút
  7. Ngày245
    凭借 – nhờ vào, dựa vào, nhờ có · 发挥...作用 – phát huy vai trò...
    • Lý thuyết + ví dụ: 凭借 – nhờ vào, dựa vào, nhờ có10 phút
    • Bài tập: 凭借 – nhờ vào, dựa vào, nhờ có (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 发挥...作用 – phát huy vai trò...10 phút
    • Bài tập: 发挥...作用 – phát huy vai trò... (13 câu)7 phút
Tuần 36HSK 6 · Điểm 125–13829 nhiệm vụ
  1. Ngày246
    关联副词:便 – Phó từ liên kết 便 · 承接复句:……便…… – Câu phức nối tiếp: vế 1 xong thì vế 2 liền xảy ra
    • Lý thuyết + ví dụ: 关联副词:便 – Phó từ liên kết 便 (tương đương 就, văn viết)10 phút
    • Bài tập: 关联副词:便 – Phó từ liên kết 便 (tương đương 就, văn viết) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 承接复句:……便…… – Câu phức nối tiếp: vế 1 xong thì vế 2 liền xảy ra (…便…)10 phút
    • Bài tập: 承接复句:……便…… – Câu phức nối tiếp: vế 1 xong thì vế 2 liền xảy ra (…便…) (12 câu)6 phút
  2. Ngày247
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 106–126
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  3. Ngày248
    是...的基石 – là nền tảng của... · 凡是...都 – hễ...đều, phàm là...đều · 一旦失去 – một khi đã mất đi
    • Lý thuyết + ví dụ: 是...的基石 – là nền tảng của...10 phút
    • Bài tập: 是...的基石 – là nền tảng của... (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 凡是...都 – hễ...đều, phàm là...đều10 phút
    • Bài tập: 凡是...都 – hễ...đều, phàm là...đều (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一旦失去 – một khi đã mất đi10 phút
    • Bài tập: 一旦失去 – một khi đã mất đi (12 câu)6 phút
  4. Ngày249
    言而有信 – hứa là giữ lời · 失之毫厘谬以千里 – sai một ly đi một dặm
    • Lý thuyết + ví dụ: 言而有信 – hứa là giữ lời10 phút
    • Bài tập: 言而有信 – hứa là giữ lời (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 失之毫厘谬以千里 – sai một ly đi một dặm10 phút
    • Bài tập: 失之毫厘谬以千里 – sai một ly đi một dặm (13 câu)7 phút
  5. Ngày250
    方式副词:不禁、赶忙、亲眼、特地、特意 – Phó từ chỉ cách thức · 递进复句:不但不/不但没有……,反而…… – Câu phức tăng tiến ngược: không những không… mà ngược lại còn…
    • Lý thuyết + ví dụ: 方式副词:不禁、赶忙、亲眼、特地、特意 – Phó từ chỉ cách thức: 不禁, 赶忙, 亲眼, 特地, 特意10 phút
    • Bài tập: 方式副词:不禁、赶忙、亲眼、特地、特意 – Phó từ chỉ cách thức: 不禁, 赶忙, 亲眼, 特地, 特意 (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 递进复句:不但不/不但没有……,反而…… – Câu phức tăng tiến ngược: không những không… mà ngược lại còn…10 phút
    • Bài tập: 递进复句:不但不/不但没有……,反而…… – Câu phức tăng tiến ngược: không những không… mà ngược lại còn… (15 câu)8 phút
  6. Ngày251
    认同感 / 归属感 – cảm giác đồng nhất / cảm giác quy thuộc · 源于 – bắt nguồn từ, xuất phát từ · 在...过程中形成 – hình thành trong quá trình...
    • Lý thuyết + ví dụ: 认同感 / 归属感 – cảm giác đồng nhất / cảm giác quy thuộc10 phút
    • Bài tập: 认同感 / 归属感 – cảm giác đồng nhất / cảm giác quy thuộc (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 源于 – bắt nguồn từ, xuất phát từ10 phút
    • Bài tập: 源于 – bắt nguồn từ, xuất phát từ (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...过程中形成 – hình thành trong quá trình...10 phút
    • Bài tập: 在...过程中形成 – hình thành trong quá trình... (14 câu)7 phút
  7. Ngày252
    跨文化理解 – hiểu biết xuyên văn hóa · 既...又... / 一方面...另一方面... – vừa...vừa... / một mặt...mặt khác...
    • Lý thuyết + ví dụ: 跨文化理解 – hiểu biết xuyên văn hóa10 phút
    • Bài tập: 跨文化理解 – hiểu biết xuyên văn hóa (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既...又... / 一方面...另一方面... – vừa...vừa... / một mặt...mặt khác...10 phút
    • Bài tập: 既...又... / 一方面...另一方面... – vừa...vừa... / một mặt...mặt khác... (13 câu)7 phút
Tuần 37HSK 6 · Điểm 139–15229 nhiệm vụ
  1. Ngày253
    语气副词:才、刚好、偏、恰好 – Phó từ ngữ khí · 递进复句:不是……,还…… – Câu phức tăng tiến: không phải (chỉ) là…, mà còn có…
    • Lý thuyết + ví dụ: 语气副词:才、刚好、偏、恰好 – Phó từ ngữ khí: 才 (nhấn mạnh), 刚好, 恰好, 偏10 phút
    • Bài tập: 语气副词:才、刚好、偏、恰好 – Phó từ ngữ khí: 才 (nhấn mạnh), 刚好, 恰好, 偏 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 递进复句:不是……,还…… – Câu phức tăng tiến: không phải (chỉ) là…, mà còn có…10 phút
    • Bài tập: 递进复句:不是……,还…… – Câu phức tăng tiến: không phải (chỉ) là…, mà còn có… (13 câu)7 phút
  2. Ngày254
    求同存异 – tìm điểm chung, chấp nhận bất đồng · 各执一词 – mỗi người giữ một quan điểm riêng · 达成共识 – đạt được sự đồng thuận
    • Lý thuyết + ví dụ: 求同存异 – tìm điểm chung, chấp nhận bất đồng10 phút
    • Bài tập: 求同存异 – tìm điểm chung, chấp nhận bất đồng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 各执一词 – mỗi người giữ một quan điểm riêng10 phút
    • Bài tập: 各执一词 – mỗi người giữ một quan điểm riêng (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 达成共识 – đạt được sự đồng thuận10 phút
    • Bài tập: 达成共识 – đạt được sự đồng thuận (12 câu)6 phút
  3. Ngày255
    尽管…仍然… – dù…nhưng vẫn… · 争论不休 – tranh luận mãi không dứt
    • Lý thuyết + ví dụ: 尽管…仍然… – dù…nhưng vẫn…10 phút
    • Bài tập: 尽管…仍然… – dù…nhưng vẫn… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 争论不休 – tranh luận mãi không dứt10 phút
    • Bài tập: 争论不休 – tranh luận mãi không dứt (12 câu)6 phút
  4. Ngày256
    折中 – dung hòa, tìm điểm giữa · 递进复句:连……都/也……,……更…… – Câu phức tăng tiến: ngay cả… còn…, huống hồ/càng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 折中 – dung hòa, tìm điểm giữa10 phút
    • Bài tập: 折中 – dung hòa, tìm điểm giữa (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 递进复句:连……都/也……,……更…… – Câu phức tăng tiến: ngay cả… còn…, huống hồ/càng…10 phút
    • Bài tập: 递进复句:连……都/也……,……更…… – Câu phức tăng tiến: ngay cả… còn…, huống hồ/càng… (15 câu)8 phút
  5. Ngày257
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 127–147
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  6. Ngày258
    所谓...在于 – cái gọi là...nằm ở · 莫过于 – không gì hơn là, không gì sánh được · 无非是 – chẳng qua là, chỉ là không hơn không kém
    • Lý thuyết + ví dụ: 所谓...在于 – cái gọi là...nằm ở10 phút
    • Bài tập: 所谓...在于 – cái gọi là...nằm ở (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 莫过于 – không gì hơn là, không gì sánh được10 phút
    • Bài tập: 莫过于 – không gì hơn là, không gì sánh được (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 无非是 – chẳng qua là, chỉ là không hơn không kém10 phút
    • Bài tập: 无非是 – chẳng qua là, chỉ là không hơn không kém (15 câu)8 phút
  7. Ngày259
    说到底 – nói đến tận cùng, xét đến cùng · 从某种意义上说 – theo một nghĩa nào đó
    • Lý thuyết + ví dụ: 说到底 – nói đến tận cùng, xét đến cùng10 phút
    • Bài tập: 说到底 – nói đến tận cùng, xét đến cùng (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 从某种意义上说 – theo một nghĩa nào đó10 phút
    • Bài tập: 从某种意义上说 – theo một nghĩa nào đó (15 câu)8 phút
Tuần 38HSK 6 · Điểm 153–16832 nhiệm vụ
  1. Ngày260
    介词 于(引出时间、处所) – Giới từ 于 dẫn ra thời gian, nơi chốn · 选择复句:要么……,要么…… – hoặc là… hoặc là…
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 于(引出时间、处所) – Giới từ 于 dẫn ra thời gian, nơi chốn10 phút
    • Bài tập: 介词 于(引出时间、处所) – Giới từ 于 dẫn ra thời gian, nơi chốn (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 选择复句:要么……,要么…… – Câu phức lựa chọn 要么…, 要么… - hoặc là… hoặc là…10 phút
    • Bài tập: 选择复句:要么……,要么…… – Câu phức lựa chọn 要么…, 要么… - hoặc là… hoặc là… (10 câu)5 phút
  2. Ngày261
    源于生活高于生活 – Bắt nguồn từ cuộc đời, vượt cao hơn cuộc đời - đặc trưng của nghệ thuật đích thực · 折射出 – Phản chiếu ra, chiếu rọi thấu qua - dùng sự vật cụ thể để lộ ra chân lý sâu xa · 字里行间 – Trong từng chữ từng dòng - ý nghĩa ẩn chứa trong văn bản, giữa các dòng chữ
    • Lý thuyết + ví dụ: 源于生活高于生活 – Bắt nguồn từ cuộc đời, vượt cao hơn cuộc đời - đặc trưng của nghệ thuật đích thực10 phút
    • Bài tập: 源于生活高于生活 – Bắt nguồn từ cuộc đời, vượt cao hơn cuộc đời - đặc trưng của nghệ thuật đích thực (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 折射出 – Phản chiếu ra, chiếu rọi thấu qua - dùng sự vật cụ thể để lộ ra chân lý sâu xa10 phút
    • Bài tập: 折射出 – Phản chiếu ra, chiếu rọi thấu qua - dùng sự vật cụ thể để lộ ra chân lý sâu xa (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 字里行间 – Trong từng chữ từng dòng - ý nghĩa ẩn chứa trong văn bản, giữa các dòng chữ10 phút
    • Bài tập: 字里行间 – Trong từng chữ từng dòng - ý nghĩa ẩn chứa trong văn bản, giữa các dòng chữ (14 câu)7 phút
  3. Ngày262
    引人深思 – Khiến người ta suy nghĩ sâu sắc - dùng cho tác phẩm/câu hỏi/vấn đề gây ra suy tư · 触动人心 – Chạm đến trái tim người đọc - gây xúc động, lay động tâm can
    • Lý thuyết + ví dụ: 引人深思 – Khiến người ta suy nghĩ sâu sắc - dùng cho tác phẩm/câu hỏi/vấn đề gây ra suy tư10 phút
    • Bài tập: 引人深思 – Khiến người ta suy nghĩ sâu sắc - dùng cho tác phẩm/câu hỏi/vấn đề gây ra suy tư (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 触动人心 – Chạm đến trái tim người đọc - gây xúc động, lay động tâm can10 phút
    • Bài tập: 触动人心 – Chạm đến trái tim người đọc - gây xúc động, lay động tâm can (14 câu)7 phút
  4. Ngày263
    介词 沿(着) – Giới từ 沿(着)— dọc theo, men theo · 假设复句:……,要不然/不然…… – Câu phức giả thiết ngược: …, nếu không thì…
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 沿(着) – Giới từ 沿(着)— dọc theo, men theo10 phút
    • Bài tập: 介词 沿(着) – Giới từ 沿(着)— dọc theo, men theo (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 假设复句:……,要不然/不然…… – Câu phức giả thiết ngược: …, nếu không thì…10 phút
    • Bài tập: 假设复句:……,要不然/不然…… – Câu phức giả thiết ngược: …, nếu không thì… (15 câu)8 phút
  5. Ngày264
    从...到... – Từ...đến... - diễn đạt hành trình, phạm vi, quá trình chuyển đổi · 经历了 – Đã trải qua - nhấn mạnh quá trình lịch sử đã hoàn thành · 与此同时 – Đồng thời, trong khi đó - nối hai sự kiện xảy ra song song
    • Lý thuyết + ví dụ: 从...到... – Từ...đến... - diễn đạt hành trình, phạm vi, quá trình chuyển đổi10 phút
    • Bài tập: 从...到... – Từ...đến... - diễn đạt hành trình, phạm vi, quá trình chuyển đổi (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 经历了 – Đã trải qua - nhấn mạnh quá trình lịch sử đã hoàn thành10 phút
    • Bài tập: 经历了 – Đã trải qua - nhấn mạnh quá trình lịch sử đã hoàn thành (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 与此同时 – Đồng thời, trong khi đó - nối hai sự kiện xảy ra song song10 phút
    • Bài tập: 与此同时 – Đồng thời, trong khi đó - nối hai sự kiện xảy ra song song (12 câu)6 phút
  6. Ngày265
    日新月异 – Thay đổi từng ngày từng tháng - phát triển cực kỳ nhanh chóng · 在...推动下发生了变化 – Dưới tác động của...đã thay đổi - diễn đạt nguyên nhân thúc đẩy sự thay đổi
    • Lý thuyết + ví dụ: 日新月异 – Thay đổi từng ngày từng tháng - phát triển cực kỳ nhanh chóng10 phút
    • Bài tập: 日新月异 – Thay đổi từng ngày từng tháng - phát triển cực kỳ nhanh chóng (11 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...推动下发生了变化 – Dưới tác động của...đã thay đổi - diễn đạt nguyên nhân thúc đẩy sự thay đổi10 phút
    • Bài tập: 在...推动下发生了变化 – Dưới tác động của...đã thay đổi - diễn đạt nguyên nhân thúc đẩy sự thay đổi (14 câu)7 phút
  7. Ngày266
    介词 同、与(引出对象) – Giới từ 同 và 与 dẫn ra đối tượng · 让步复句:就算/就是……也…… – Câu phức nhượng bộ: cho dù… thì cũng…
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 同、与(引出对象) – Giới từ 同 và 与 dẫn ra đối tượng (=跟/和)10 phút
    • Bài tập: 介词 同、与(引出对象) – Giới từ 同 và 与 dẫn ra đối tượng (=跟/和) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 让步复句:就算/就是……也…… – Câu phức nhượng bộ: cho dù… thì cũng…10 phút
    • Bài tập: 让步复句:就算/就是……也…… – Câu phức nhượng bộ: cho dù… thì cũng… (15 câu)8 phút
Tuần 39HSK 6 · Điểm 169–18229 nhiệm vụ
  1. Ngày267
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 148–168
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  2. Ngày268
    全球化 / 本土化 – danh từ hóa bằng hậu tố 化 · 在…浪潮下 – trong làn sóng…, dưới làn sóng… · 既保留…又融入… – vừa giữ lại…vừa hòa nhập…
    • Lý thuyết + ví dụ: 全球化 / 本土化 – danh từ hóa bằng hậu tố 化10 phút
    • Bài tập: 全球化 / 本土化 – danh từ hóa bằng hậu tố 化 (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在…浪潮下 – trong làn sóng…, dưới làn sóng…10 phút
    • Bài tập: 在…浪潮下 – trong làn sóng…, dưới làn sóng… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 既保留…又融入… – vừa giữ lại…vừa hòa nhập…10 phút
    • Bài tập: 既保留…又融入… – vừa giữ lại…vừa hòa nhập… (14 câu)7 phút
  3. Ngày269
    文化折中 – dung hòa/thỏa hiệp văn hóa · 殊途同归 – khác đường cùng đích
    • Lý thuyết + ví dụ: 文化折中 – dung hòa/thỏa hiệp văn hóa (khái niệm)10 phút
    • Bài tập: 文化折中 – dung hòa/thỏa hiệp văn hóa (khái niệm) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 殊途同归 – khác đường cùng đích10 phút
    • Bài tập: 殊途同归 – khác đường cùng đích (14 câu)7 phút
  4. Ngày270
    不仅…更… – không chỉ…mà còn càng hơn… · 紧缩复句:不……不…… – không A thì không B
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…更… – không chỉ…mà còn càng hơn…10 phút
    • Bài tập: 不仅…更… – không chỉ…mà còn càng hơn… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 紧缩复句:不……不…… – Câu phức rút gọn 不…不… - không A thì không B10 phút
    • Bài tập: 紧缩复句:不……不…… – Câu phức rút gọn 不…不… - không A thì không B (13 câu)7 phút
  5. Ngày271
    承担责任 – gánh vác, đảm nhận trách nhiệm · 对…负责 – chịu trách nhiệm với/về… · 推卸责任 vs 无可推卸 – đẩy trách nhiệm vs không thể chối bỏ
    • Lý thuyết + ví dụ: 承担责任 – gánh vác, đảm nhận trách nhiệm10 phút
    • Bài tập: 承担责任 – gánh vác, đảm nhận trách nhiệm (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 对…负责 – chịu trách nhiệm với/về…10 phút
    • Bài tập: 对…负责 – chịu trách nhiệm với/về… (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 推卸责任 vs 无可推卸 – đẩy trách nhiệm vs không thể chối bỏ10 phút
    • Bài tập: 推卸责任 vs 无可推卸 – đẩy trách nhiệm vs không thể chối bỏ (14 câu)7 phút
  6. Ngày272
    有义务 + 动词 – có nghĩa vụ làm gì · 不仅…更… (trong ngữ cảnh CSR) – leo thang đạo đức
    • Lý thuyết + ví dụ: 有义务 + 动词 – có nghĩa vụ làm gì10 phút
    • Bài tập: 有义务 + 动词 – có nghĩa vụ làm gì (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…更… (trong ngữ cảnh CSR) – leo thang đạo đức10 phút
    • Bài tập: 不仅…更… (trong ngữ cảnh CSR) – leo thang đạo đức (14 câu)7 phút
  7. Ngày273
    履行义务/责任 – thực hiện, thi hành nghĩa vụ/trách nhiệm · 二重复句:复句 + 复句 – Câu phức hai tầng: mỗi vế lớn lại là một câu phức
    • Lý thuyết + ví dụ: 履行义务/责任 – thực hiện, thi hành nghĩa vụ/trách nhiệm10 phút
    • Bài tập: 履行义务/责任 – thực hiện, thi hành nghĩa vụ/trách nhiệm (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 二重复句:复句 + 复句 – Câu phức hai tầng: mỗi vế lớn lại là một câu phức10 phút
    • Bài tập: 二重复句:复句 + 复句 – Câu phức hai tầng: mỗi vế lớn lại là một câu phức (12 câu)6 phút
Tuần 40HSK 6 · Điểm 183–19629 nhiệm vụ
  1. Ngày274
    挑战与机遇并存 – Thách thức và cơ hội cùng tồn tại - cấu trúc song hành · 迎难而上 – Đón khó khăn mà tiến lên - thành ngữ dũng cảm đối mặt · 化...为 – Biến...thành... - cấu trúc chuyển hóa trạng thái
    • Lý thuyết + ví dụ: 挑战与机遇并存 – Thách thức và cơ hội cùng tồn tại - cấu trúc song hành10 phút
    • Bài tập: 挑战与机遇并存 – Thách thức và cơ hội cùng tồn tại - cấu trúc song hành (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 迎难而上 – Đón khó khăn mà tiến lên - thành ngữ dũng cảm đối mặt10 phút
    • Bài tập: 迎难而上 – Đón khó khăn mà tiến lên - thành ngữ dũng cảm đối mặt (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 化...为 – Biến...thành... - cấu trúc chuyển hóa trạng thái10 phút
    • Bài tập: 化...为 – Biến...thành... - cấu trúc chuyển hóa trạng thái (15 câu)8 phút
  2. Ngày275
    危中有机 – Trong nguy có cơ - tư duy biện chứng về khủng hoảng · 应运而生 – Ra đời đúng thời - xuất hiện đúng lúc thời đại cần
    • Lý thuyết + ví dụ: 危中有机 – Trong nguy có cơ - tư duy biện chứng về khủng hoảng10 phút
    • Bài tập: 危中有机 – Trong nguy có cơ - tư duy biện chứng về khủng hoảng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 应运而生 – Ra đời đúng thời - xuất hiện đúng lúc thời đại cần10 phút
    • Bài tập: 应运而生 – Ra đời đúng thời - xuất hiện đúng lúc thời đại cần (13 câu)7 phút
  3. Ngày276
    介词 至于 – còn về, còn đối với · 用“非……不可”表示强调 – nhất định phải, không thể không
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 至于 – Giới từ 至于 - còn về, còn đối với10 phút
    • Bài tập: 介词 至于 – Giới từ 至于 - còn về, còn đối với (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 用“非……不可”表示强调 – Nhấn mạnh bằng 非…不可 - nhất định phải, không thể không10 phút
    • Bài tập: 用“非……不可”表示强调 – Nhấn mạnh bằng 非…不可 - nhất định phải, không thể không (14 câu)7 phút
  4. Ngày277
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 169–189
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  5. Ngày278
    所谓...不过是 – Cái gọi là...chẳng qua là... - định nghĩa lại khái niệm · 因人而异 – Tùy người mà khác - mỗi người mỗi khác nhau · 幸福在于 – Hạnh phúc nằm ở... - cấu trúc luận điểm cốt lõi
    • Lý thuyết + ví dụ: 所谓...不过是 – Cái gọi là...chẳng qua là... - định nghĩa lại khái niệm10 phút
    • Bài tập: 所谓...不过是 – Cái gọi là...chẳng qua là... - định nghĩa lại khái niệm (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 因人而异 – Tùy người mà khác - mỗi người mỗi khác nhau10 phút
    • Bài tập: 因人而异 – Tùy người mà khác - mỗi người mỗi khác nhau (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 幸福在于 – Hạnh phúc nằm ở... - cấu trúc luận điểm cốt lõi10 phút
    • Bài tập: 幸福在于 – Hạnh phúc nằm ở... - cấu trúc luận điểm cốt lõi (14 câu)7 phút
  6. Ngày279
    不在于...而在于 – Không nằm ở...mà nằm ở... - cấu trúc tương phản để phủ nhận và khẳng định · 主观感受 – Cảm nhận chủ quan - lập luận về tính chủ quan của hạnh phúc
    • Lý thuyết + ví dụ: 不在于...而在于 – Không nằm ở...mà nằm ở... - cấu trúc tương phản để phủ nhận và khẳng định10 phút
    • Bài tập: 不在于...而在于 – Không nằm ở...mà nằm ở... - cấu trúc tương phản để phủ nhận và khẳng định (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 主观感受 – Cảm nhận chủ quan - lập luận về tính chủ quan của hạnh phúc10 phút
    • Bài tập: 主观感受 – Cảm nhận chủ quan - lập luận về tính chủ quan của hạnh phúc (15 câu)8 phút
  7. Ngày280
    介词 因(引出目的、原因) – Giới từ 因 dẫn ra nguyên nhân, mục đích · 口语格式:X到Y头上来了 – đổ/trút lên đầu ai đó
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 因(引出目的、原因) – Giới từ 因 dẫn ra nguyên nhân, mục đích10 phút
    • Bài tập: 介词 因(引出目的、原因) – Giới từ 因 dẫn ra nguyên nhân, mục đích (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:X到Y头上来了 – Khẩu ngữ X到Y头上来了 - đổ/trút lên đầu ai đó10 phút
    • Bài tập: 口语格式:X到Y头上来了 – Khẩu ngữ X到Y头上来了 - đổ/trút lên đầu ai đó (14 câu)7 phút
Tuần 41HSK 6 · Điểm 197–21029 nhiệm vụ
  1. Ngày281
    公平 vs 均衡 – phân biệt hai từ chỉ sự cân bằng trong giáo dục · 弥补差距 – bù đắp khoảng cách · 尚待 – vẫn còn cần, còn chờ đợi
    • Lý thuyết + ví dụ: 公平 vs 均衡 – phân biệt hai từ chỉ sự cân bằng trong giáo dục10 phút
    • Bài tập: 公平 vs 均衡 – phân biệt hai từ chỉ sự cân bằng trong giáo dục (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 弥补差距 – bù đắp khoảng cách (cụm học thuật HSK6)10 phút
    • Bài tập: 弥补差距 – bù đắp khoảng cách (cụm học thuật HSK6) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 尚待 – vẫn còn cần, còn chờ đợi (trạng thái chưa hoàn thành)10 phút
    • Bài tập: 尚待 – vẫn còn cần, còn chờ đợi (trạng thái chưa hoàn thành) (13 câu)7 phút
  2. Ngày282
    有待改善 – còn cần cải thiện · 在…方面存在差距 – tồn tại khoảng cách trong lĩnh vực…
    • Lý thuyết + ví dụ: 有待改善 – còn cần cải thiện (cụm đánh giá học thuật)10 phút
    • Bài tập: 有待改善 – còn cần cải thiện (cụm đánh giá học thuật) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 在…方面存在差距 – tồn tại khoảng cách trong lĩnh vực…10 phút
    • Bài tập: 在…方面存在差距 – tồn tại khoảng cách trong lĩnh vực… (15 câu)8 phút
  3. Ngày283
    政策倾斜 / 扶持弱势群体 – chính sách ưu tiên / hỗ trợ nhóm yếu thế · 口语格式:X就X吧 – thôi thì… cũng được, đành vậy
    • Lý thuyết + ví dụ: 政策倾斜 / 扶持弱势群体 – chính sách ưu tiên / hỗ trợ nhóm yếu thế10 phút
    • Bài tập: 政策倾斜 / 扶持弱势群体 – chính sách ưu tiên / hỗ trợ nhóm yếu thế (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:X就X吧 – Khẩu ngữ X就X吧 - thôi thì… cũng được, đành vậy10 phút
    • Bài tập: 口语格式:X就X吧 – Khẩu ngữ X就X吧 - thôi thì… cũng được, đành vậy (14 câu)7 phút
  4. Ngày284
    随着…的变化 – theo sự thay đổi/phát triển của… · 一方面…另一方面… – một mặt… mặt khác… · 人口红利 / 老龄化 – thuật ngữ nhân khẩu học
    • Lý thuyết + ví dụ: 随着…的变化 – theo sự thay đổi/phát triển của…10 phút
    • Bài tập: 随着…的变化 – theo sự thay đổi/phát triển của… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 一方面…另一方面… – một mặt… mặt khác…10 phút
    • Bài tập: 一方面…另一方面… – một mặt… mặt khác… (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 人口红利 / 老龄化 – thuật ngữ nhân khẩu học10 phút
    • Bài tập: 人口红利 / 老龄化 – thuật ngữ nhân khẩu học (15 câu)8 phút
  5. Ngày285
    由此带来 – từ đó kéo theo, dẫn đến · 应对之策 / 应对挑战 – chiến lược đối phó, biện pháp ứng phó
    • Lý thuyết + ví dụ: 由此带来 – từ đó kéo theo, dẫn đến (hệ quả)10 phút
    • Bài tập: 由此带来 – từ đó kéo theo, dẫn đến (hệ quả) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 应对之策 / 应对挑战 – chiến lược đối phó, biện pháp ứng phó10 phút
    • Bài tập: 应对之策 / 应对挑战 – chiến lược đối phó, biện pháp ứng phó (15 câu)8 phút
  6. Ngày286
    不仅…而且 / 既…又 (nâng cao) – không chỉ… mà còn… / vừa… vừa… · 口语格式:X是X – thì có… đấy, nhưng…; ra cái nấy
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅…而且 / 既…又 (nâng cao) – không chỉ… mà còn… / vừa… vừa…10 phút
    • Bài tập: 不仅…而且 / 既…又 (nâng cao) – không chỉ… mà còn… / vừa… vừa… (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:X是X – Khẩu ngữ X是X - thì có… đấy, nhưng…; ra cái nấy10 phút
    • Bài tập: 口语格式:X是X – Khẩu ngữ X是X - thì có… đấy, nhưng…; ra cái nấy (15 câu)8 phút
  7. Ngày287
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 190–210
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
Tuần 42HSK 6 · Điểm 211–22734 nhiệm vụ
  1. Ngày288
    崛起 – trỗi dậy · 得益于 – nhờ (vào), được lợi từ · 以…速度增长 / 以…幅度提升 – tăng trưởng với tốc độ/mức độ…
    • Lý thuyết + ví dụ: 崛起 – trỗi dậy (sức mạnh bật lên mạnh mẽ, đột ngột)10 phút
    • Bài tập: 崛起 – trỗi dậy (sức mạnh bật lên mạnh mẽ, đột ngột) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 得益于 – nhờ (vào), được lợi từ (nguyên nhân thuận lợi)10 phút
    • Bài tập: 得益于 – nhờ (vào), được lợi từ (nguyên nhân thuận lợi) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 以…速度增长 / 以…幅度提升 – tăng trưởng với tốc độ/mức độ…10 phút
    • Bài tập: 以…速度增长 / 以…幅度提升 – tăng trưởng với tốc độ/mức độ… (14 câu)7 phút
  2. Ngày289
    成为世界… – trở thành… của thế giới · 迅速发展 / 高速增长 – phát triển nhanh chóng / tăng trưởng tốc độ cao
    • Lý thuyết + ví dụ: 成为世界… – trở thành… của thế giới (vị trí toàn cầu)10 phút
    • Bài tập: 成为世界… – trở thành… của thế giới (vị trí toàn cầu) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 迅速发展 / 高速增长 – phát triển nhanh chóng / tăng trưởng tốc độ cao10 phút
    • Bài tập: 迅速发展 / 高速增长 – phát triển nhanh chóng / tăng trưởng tốc độ cao (15 câu)8 phút
  3. Ngày290
    不仅如此,而且 / 不仅…还… – không chỉ vậy, mà còn… · 口语格式:不X不……,一X…… – không làm thì thôi, hễ làm là…
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅如此,而且 / 不仅…还… – không chỉ vậy, mà còn… (mở rộng lập luận)10 phút
    • Bài tập: 不仅如此,而且 / 不仅…还… – không chỉ vậy, mà còn… (mở rộng lập luận) (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:不X不……,一X…… – Khẩu ngữ 不X不…,一X… - không làm thì thôi, hễ làm là…10 phút
    • Bài tập: 口语格式:不X不……,一X…… – Khẩu ngữ 不X不…,一X… - không làm thì thôi, hễ làm là… (15 câu)8 phút
  4. Ngày291
    触动人心 – chạm đến trái tim người nghe · 引起共鸣 – gợi lên sự đồng cảm · 超越...传递 – vượt qua...truyền đạt
    • Lý thuyết + ví dụ: 触动人心 – chạm đến trái tim người nghe10 phút
    • Bài tập: 触动人心 – chạm đến trái tim người nghe (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 引起共鸣 – gợi lên sự đồng cảm10 phút
    • Bài tập: 引起共鸣 – gợi lên sự đồng cảm (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 超越...传递 – vượt qua...truyền đạt10 phút
    • Bài tập: 超越...传递 – vượt qua...truyền đạt (14 câu)7 phút
  5. Ngày292
    具有...力量 – sở hữu...sức mạnh · 体现了 – thể hiện, phản ánh
    • Lý thuyết + ví dụ: 具有...力量 – sở hữu...sức mạnh10 phút
    • Bài tập: 具有...力量 – sở hữu...sức mạnh (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 体现了 – thể hiện, phản ánh10 phút
    • Bài tập: 体现了 – thể hiện, phản ánh (12 câu)6 phút
  6. Ngày293
    介词 除(表示排除) – trừ, ngoài · 口语格式:好你个X – hay cho cái tên X này!
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 除(表示排除) – Giới từ 除 - trừ, ngoài (loại trừ)10 phút
    • Bài tập: 介词 除(表示排除) – Giới từ 除 - trừ, ngoài (loại trừ) (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:好你个X – Khẩu ngữ 好你个X - hay cho cái tên X này!10 phút
    • Bài tập: 口语格式:好你个X – Khẩu ngữ 好你个X - hay cho cái tên X này! (15 câu)8 phút
  7. Ngày294
    不仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là · 有赖于 – phụ thuộc vào, dựa vào · 预防为主 – lấy phòng ngừa làm chủ
    • Lý thuyết + ví dụ: 不仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là10 phút
    • Bài tập: 不仅是...更是 – không chỉ là...mà còn là (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 有赖于 – phụ thuộc vào, dựa vào10 phút
    • Bài tập: 有赖于 – phụ thuộc vào, dựa vào (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 预防为主 – lấy phòng ngừa làm chủ10 phút
    • Bài tập: 预防为主 – lấy phòng ngừa làm chủ (14 câu)7 phút
Tuần 43HSK 6 · Điểm 228–24129 nhiệm vụ
  1. Ngày295
    防患于未然 – phòng bệnh trước khi xảy ra · 覆盖...群体 – bao phủ...nhóm đối tượng
    • Lý thuyết + ví dụ: 防患于未然 – phòng bệnh trước khi xảy ra10 phút
    • Bài tập: 防患于未然 – phòng bệnh trước khi xảy ra (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 覆盖...群体 – bao phủ...nhóm đối tượng10 phút
    • Bài tập: 覆盖...群体 – bao phủ...nhóm đối tượng (15 câu)8 phút
  2. Ngày296
    介词 据(引出凭借、依据) – theo, căn cứ vào · 口语格式:动词+什么(就)是什么 – nói gì là cái đó, sao cũng được
    • Lý thuyết + ví dụ: 介词 据(引出凭借、依据) – Giới từ 据 - theo, căn cứ vào (nguồn tin)10 phút
    • Bài tập: 介词 据(引出凭借、依据) – Giới từ 据 - theo, căn cứ vào (nguồn tin) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:动词+什么(就)是什么 – Khẩu ngữ V什么(就)是什么 - nói gì là cái đó, sao cũng được10 phút
    • Bài tập: 口语格式:动词+什么(就)是什么 – Khẩu ngữ V什么(就)是什么 - nói gì là cái đó, sao cũng được (14 câu)7 phút
  3. Ngày297
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 211–231
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  4. Ngày298
    在…背景下 – trong bối cảnh… · 网络暴力 – bạo lực mạng và hệ sinh thái thuật ngữ · 滋生 – làm nảy sinh, sinh sôi trong môi trường xấu
    • Lý thuyết + ví dụ: 在…背景下 – trong bối cảnh…10 phút
    • Bài tập: 在…背景下 – trong bối cảnh… (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 网络暴力 – bạo lực mạng và hệ sinh thái thuật ngữ10 phút
    • Bài tập: 网络暴力 – bạo lực mạng và hệ sinh thái thuật ngữ (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 滋生 – làm nảy sinh, sinh sôi trong môi trường xấu10 phút
    • Bài tập: 滋生 – làm nảy sinh, sinh sôi trong môi trường xấu (14 câu)7 phút
  5. Ngày299
    有别于 – khác biệt so với, khác hẳn với · 规范 – quy chuẩn hóa, điều chỉnh theo chuẩn mực
    • Lý thuyết + ví dụ: 有别于 – khác biệt so với, khác hẳn với10 phút
    • Bài tập: 有别于 – khác biệt so với, khác hẳn với (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 规范 – quy chuẩn hóa, điều chỉnh theo chuẩn mực10 phút
    • Bài tập: 规范 – quy chuẩn hóa, điều chỉnh theo chuẩn mực (12 câu)6 phút
  6. Ngày300
    亟需 – cấp thiết cần, khẩn cấp cần phải · 口语格式:早(也)不X,晚(也)不X – sớm không, muộn không, lại đúng lúc…
    • Lý thuyết + ví dụ: 亟需 – cấp thiết cần, khẩn cấp cần phải10 phút
    • Bài tập: 亟需 – cấp thiết cần, khẩn cấp cần phải (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:早(也)不X,晚(也)不X – Khẩu ngữ 早不X,晚不X - sớm không, muộn không, lại đúng lúc…10 phút
    • Bài tập: 口语格式:早(也)不X,晚(也)不X – Khẩu ngữ 早不X,晚不X - sớm không, muộn không, lại đúng lúc… (14 câu)7 phút
  7. Ngày301
    人与自然和谐共生 – Con người và thiên nhiên cùng tồn tại hài hoà - mô hình quan hệ lý tưởng · 尊重自然 – Tôn trọng thiên nhiên - nguyên tắc căn bản trong tư tưởng sinh thái · 不可估量 – Không thể ước lượng - diễn đạt giá trị vô cùng lớn hoặc tác động vô cùng sâu
    • Lý thuyết + ví dụ: 人与自然和谐共生 – Con người và thiên nhiên cùng tồn tại hài hoà - mô hình quan hệ lý tưởng10 phút
    • Bài tập: 人与自然和谐共生 – Con người và thiên nhiên cùng tồn tại hài hoà - mô hình quan hệ lý tưởng (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 尊重自然 – Tôn trọng thiên nhiên - nguyên tắc căn bản trong tư tưởng sinh thái10 phút
    • Bài tập: 尊重自然 – Tôn trọng thiên nhiên - nguyên tắc căn bản trong tư tưởng sinh thái (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不可估量 – Không thể ước lượng - diễn đạt giá trị vô cùng lớn hoặc tác động vô cùng sâu10 phút
    • Bài tập: 不可估量 – Không thể ước lượng - diễn đạt giá trị vô cùng lớn hoặc tác động vô cùng sâu (13 câu)7 phút
Tuần 44HSK 6 · Điểm 242–25529 nhiệm vụ
  1. Ngày302
    天人合一 – Thiên nhân hợp nhất - tư tưởng triết học Đạo gia về sự hoà hợp giữa trời và người · 顺应...规律 – Thuận theo quy luật... - nguyên tắc sống hài hoà theo trật tự tự nhiên
    • Lý thuyết + ví dụ: 天人合一 – Thiên nhân hợp nhất - tư tưởng triết học Đạo gia về sự hoà hợp giữa trời và người10 phút
    • Bài tập: 天人合一 – Thiên nhân hợp nhất - tư tưởng triết học Đạo gia về sự hoà hợp giữa trời và người (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 顺应...规律 – Thuận theo quy luật... - nguyên tắc sống hài hoà theo trật tự tự nhiên10 phút
    • Bài tập: 顺应...规律 – Thuận theo quy luật... - nguyên tắc sống hài hoà theo trật tự tự nhiên (12 câu)6 phút
  2. Ngày303
    连词 而、同、与(连接词或词组) – Liên từ 而, 同, 与 nối từ và cụm từ · 口语格式:看/瞧 + 把 + 宾语(施事)+ X 得 – nhìn kìa, … đến mức…
    • Lý thuyết + ví dụ: 连词 而、同、与(连接词或词组) – Liên từ 而, 同, 与 nối từ và cụm từ10 phút
    • Bài tập: 连词 而、同、与(连接词或词组) – Liên từ 而, 同, 与 nối từ và cụm từ (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:看/瞧 + 把 + 宾语(施事)+ X 得 – Khẩu ngữ 看/瞧把…X得… - nhìn kìa, … đến mức…10 phút
    • Bài tập: 口语格式:看/瞧 + 把 + 宾语(施事)+ X 得 – Khẩu ngữ 看/瞧把…X得… - nhìn kìa, … đến mức… (12 câu)6 phút
  3. Ngày304
    和而不同 – Hoà nhi bất đồng - hoà hợp mà không đồng nhất, thống nhất trong đa dạng · 各美其美美人之美 – Mỗi người trân trọng vẻ đẹp của mình, đồng thời trân trọng vẻ đẹp của người khác · 求同存异 – Tìm điểm chung, chấp nhận khác biệt - nguyên tắc ngoại giao và đối thoại liên văn hoá
    • Lý thuyết + ví dụ: 和而不同 – Hoà nhi bất đồng - hoà hợp mà không đồng nhất, thống nhất trong đa dạng10 phút
    • Bài tập: 和而不同 – Hoà nhi bất đồng - hoà hợp mà không đồng nhất, thống nhất trong đa dạng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 各美其美美人之美 – Mỗi người trân trọng vẻ đẹp của mình, đồng thời trân trọng vẻ đẹp của người khác10 phút
    • Bài tập: 各美其美美人之美 – Mỗi người trân trọng vẻ đẹp của mình, đồng thời trân trọng vẻ đẹp của người khác (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 求同存异 – Tìm điểm chung, chấp nhận khác biệt - nguyên tắc ngoại giao và đối thoại liên văn hoá10 phút
    • Bài tập: 求同存异 – Tìm điểm chung, chấp nhận khác biệt - nguyên tắc ngoại giao và đối thoại liên văn hoá (14 câu)7 phút
  4. Ngày305
    包容并蓄 – Bao dung và tiếp thu - đón nhận và hấp thụ các yếu tố khác biệt · 美美与共 – Vẻ đẹp của mọi người cùng chia sẻ - cùng thưởng thức vẻ đẹp của nhau
    • Lý thuyết + ví dụ: 包容并蓄 – Bao dung và tiếp thu - đón nhận và hấp thụ các yếu tố khác biệt10 phút
    • Bài tập: 包容并蓄 – Bao dung và tiếp thu - đón nhận và hấp thụ các yếu tố khác biệt (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 美美与共 – Vẻ đẹp của mọi người cùng chia sẻ - cùng thưởng thức vẻ đẹp của nhau10 phút
    • Bài tập: 美美与共 – Vẻ đẹp của mọi người cùng chia sẻ - cùng thưởng thức vẻ đẹp của nhau (15 câu)8 phút
  5. Ngày306
    连词 不料、可、若(连接分句) – Liên từ nối vế câu · 口语格式:放着X不Y – có sẵn X mà không Y, lại đi làm chuyện khác
    • Lý thuyết + ví dụ: 连词 不料、可、若(连接分句) – Liên từ nối vế câu: 不料, 可, 若10 phút
    • Bài tập: 连词 不料、可、若(连接分句) – Liên từ nối vế câu: 不料, 可, 若 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:放着X不Y – Khẩu ngữ 放着X不Y - có sẵn X mà không Y, lại đi làm chuyện khác10 phút
    • Bài tập: 口语格式:放着X不Y – Khẩu ngữ 放着X不Y - có sẵn X mà không Y, lại đi làm chuyện khác (15 câu)8 phút
  6. Ngày307
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 232–252
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  7. Ngày308
    敢于 – dám làm, dám đương đầu · 勇于 – dũng cảm trong, tích cực chủ động trong · 屡败屡战 – thất bại nhiều lần vẫn tiếp tục chiến đấu
    • Lý thuyết + ví dụ: 敢于 – dám làm, dám đương đầu10 phút
    • Bài tập: 敢于 – dám làm, dám đương đầu (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 勇于 – dũng cảm trong, tích cực chủ động trong10 phút
    • Bài tập: 勇于 – dũng cảm trong, tích cực chủ động trong (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 屡败屡战 – thất bại nhiều lần vẫn tiếp tục chiến đấu10 phút
    • Bài tập: 屡败屡战 – thất bại nhiều lần vẫn tiếp tục chiến đấu (12 câu)6 phút
Tuần 45HSK 6 · Điểm 256–27132 nhiệm vụ
  1. Ngày309
    厚积薄发 – tích lũy sâu rộng mới bật phát mạnh · 不鸣则已一鸣惊人 – im lặng thì thôi, hễ cất tiếng là vang trời
    • Lý thuyết + ví dụ: 厚积薄发 – tích lũy sâu rộng mới bật phát mạnh10 phút
    • Bài tập: 厚积薄发 – tích lũy sâu rộng mới bật phát mạnh (12 câu)6 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不鸣则已一鸣惊人 – im lặng thì thôi, hễ cất tiếng là vang trời10 phút
    • Bài tập: 不鸣则已一鸣惊人 – im lặng thì thôi, hễ cất tiếng là vang trời (15 câu)8 phút
  2. Ngày310
    结构助词 所 – Trợ từ kết cấu 所 · 口语格式:X来X去,都是/就是…… – làm đi làm lại, rốt cuộc vẫn…
    • Lý thuyết + ví dụ: 结构助词 所 – Trợ từ kết cấu 所 (所+V的; 为…所+V)10 phút
    • Bài tập: 结构助词 所 – Trợ từ kết cấu 所 (所+V的; 为…所+V) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:X来X去,都是/就是…… – Khẩu ngữ X来X去,都是/就是… - làm đi làm lại, rốt cuộc vẫn…10 phút
    • Bài tập: 口语格式:X来X去,都是/就是…… – Khẩu ngữ X来X去,都是/就是… - làm đi làm lại, rốt cuộc vẫn… (8 câu)5 phút
  3. Ngày311
    引导舆论 – dẫn dắt dư luận xã hội · 客观公正 – khách quan và công bằng · 发挥监督作用 – phát huy vai trò giám sát
    • Lý thuyết + ví dụ: 引导舆论 – dẫn dắt dư luận xã hội10 phút
    • Bài tập: 引导舆论 – dẫn dắt dư luận xã hội (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 客观公正 – khách quan và công bằng10 phút
    • Bài tập: 客观公正 – khách quan và công bằng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 发挥监督作用 – phát huy vai trò giám sát10 phút
    • Bài tập: 发挥监督作用 – phát huy vai trò giám sát (14 câu)7 phút
  4. Ngày312
    不失偏颇 – không thiên lệch, đứng giữa công bằng · 塑造...形象 – định hình hình ảnh...
    • Lý thuyết + ví dụ: 不失偏颇 – không thiên lệch, đứng giữa công bằng10 phút
    • Bài tập: 不失偏颇 – không thiên lệch, đứng giữa công bằng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 塑造...形象 – định hình hình ảnh...10 phút
    • Bài tập: 塑造...形象 – định hình hình ảnh... (13 câu)7 phút
  5. Ngày313
    语气助词:罢了、啦、嘛 – Trợ từ ngữ khí cuối câu · 口语格式:X了就X了,(没)有…… – lỡ rồi thì thôi, có gì đâu
    • Lý thuyết + ví dụ: 语气助词:罢了、啦、嘛 – Trợ từ ngữ khí cuối câu: 罢了, 啦, 嘛10 phút
    • Bài tập: 语气助词:罢了、啦、嘛 – Trợ từ ngữ khí cuối câu: 罢了, 啦, 嘛 (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:X了就X了,(没)有…… – Khẩu ngữ X了就X了 - lỡ rồi thì thôi, có gì đâu10 phút
    • Bài tập: 口语格式:X了就X了,(没)有…… – Khẩu ngữ X了就X了 - lỡ rồi thì thôi, có gì đâu (12 câu)6 phút
  6. Ngày314
    在...意义上 / 哲学意义上 – trên ý nghĩa triết học · 不无道理 – không phải không có lý · 发人深省 – khơi dậy sự suy ngẫm sâu sắc
    • Lý thuyết + ví dụ: 在...意义上 / 哲学意义上 – trên ý nghĩa triết học10 phút
    • Bài tập: 在...意义上 / 哲学意义上 – trên ý nghĩa triết học (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 不无道理 – không phải không có lý10 phút
    • Bài tập: 不无道理 – không phải không có lý (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 发人深省 – khơi dậy sự suy ngẫm sâu sắc10 phút
    • Bài tập: 发人深省 – khơi dậy sự suy ngẫm sâu sắc (15 câu)8 phút
  7. Ngày315
    辩证地看 – nhìn nhận biện chứng · 值得深思 – đáng suy nghĩ sâu
    • Lý thuyết + ví dụ: 辩证地看 – nhìn nhận biện chứng10 phút
    • Bài tập: 辩证地看 – nhìn nhận biện chứng (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 值得深思 – đáng suy nghĩ sâu10 phút
    • Bài tập: 值得深思 – đáng suy nghĩ sâu (14 câu)7 phút
Tuần 46HSK 6 · Điểm 272–27918 nhiệm vụ
  1. Ngày316
    数词+形容词+量词 – Cấu trúc số từ + tính từ + lượng từ · 口语格式:这/那也不X,那/这也不Y – cái này cũng không, cái kia cũng chẳng
    • Lý thuyết + ví dụ: 数词+形容词+量词 – Cấu trúc số từ + tính từ + lượng từ (一大杯, 两小块)10 phút
    • Bài tập: 数词+形容词+量词 – Cấu trúc số từ + tính từ + lượng từ (一大杯, 两小块) (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 口语格式:这/那也不X,那/这也不Y – Khẩu ngữ 这也不X,那也不Y - cái này cũng không, cái kia cũng chẳng10 phút
    • Bài tập: 口语格式:这/那也不X,那/这也不Y – Khẩu ngữ 这也不X,那也不Y - cái này cũng không, cái kia cũng chẳng (13 câu)7 phút
  2. Ngày317
    复习 — Ôn tập HSK 6 · Điểm 253–273
    • Bài ôn tập (20 câu)20 phút
  3. Ngày318
    随着...的兴起 – cùng với sự trỗi dậy của... · 日益 – ngày càng, mỗi ngày một · 方兴未艾 – đang trên đà phát triển mạnh
    • Lý thuyết + ví dụ: 随着...的兴起 – cùng với sự trỗi dậy của...10 phút
    • Bài tập: 随着...的兴起 – cùng với sự trỗi dậy của... (15 câu)8 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 日益 – ngày càng, mỗi ngày một10 phút
    • Bài tập: 日益 – ngày càng, mỗi ngày một (14 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 方兴未艾 – đang trên đà phát triển mạnh10 phút
    • Bài tập: 方兴未艾 – đang trên đà phát triển mạnh (12 câu)6 phút
  4. Ngày319
    如日中天 – đang ở đỉnh cao, đang hưng thịnh · 任重道远 – trách nhiệm nặng nề, con đường còn dài · 四字格:或A或B – hoặc A hoặc B, khi thì A khi thì B
    • Lý thuyết + ví dụ: 如日中天 – đang ở đỉnh cao, đang hưng thịnh10 phút
    • Bài tập: 如日中天 – đang ở đỉnh cao, đang hưng thịnh (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 任重道远 – trách nhiệm nặng nề, con đường còn dài10 phút
    • Bài tập: 任重道远 – trách nhiệm nặng nề, con đường còn dài (13 câu)7 phút
    • Lý thuyết + ví dụ: 四字格:或A或B – Cụm bốn chữ 或A或B - hoặc A hoặc B, khi thì A khi thì B10 phút
    • Bài tập: 四字格:或A或B – Cụm bốn chữ 或A或B - hoặc A hoặc B, khi thì A khi thì B (14 câu)7 phút
  5. Ngày320
    总复习 — Tổng ôn ngữ pháp HSK 6 · Điểm 1–279
    • Bài tổng ôn (30 câu)30 phút
Bài tập

Làm bài thế nào?

1 · Chọn là chấm ngay

Bấm vào đáp án (hoặc phím 1–4) là biết đúng sai liền, có tiếng báo. Đúng thì tự sang câu tiếp.

2 · Sai thì có lời giải

Hiện câu đúng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, nút nghe giọng Trung và giải thích vì sao — đọc xong mới sang câu.

3 · Xem mình yếu chỗ nào

Hết bài có điểm theo từng phần, từng dạng câu (buổi ôn: theo từng điểm ngữ pháp) và danh sách câu sai để xem lại.

Dạng bài

Mỗi điểm một bài, đi từ dễ đến khó

1
Cơ bản — nhận biết

Điền từ vào chỗ trống, chọn câu tiếng Trung đúng nghĩa với câu tiếng Việt.

2
Trung cấp — vận dụng

Chọn câu đúng ngữ pháp, chọn vị trí đặt từ trong câu, xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

3
Nâng cao — bắt lỗi

Tìm câu sai và xem cách sửa, phân biệt các cấu trúc dễ nhầm — đúng những lỗi người Việt hay mắc.

Điền từChọn từ hợp với chỗ trống trong câu.
Chọn câu dịch đúngTừ câu tiếng Việt, chọn câu tiếng Trung đúng.
Chọn câu đúngTrong 4 câu, chỉ một câu đúng ngữ pháp.
Chọn vị tríĐặt từ cho sẵn vào đúng chỗ A, B, C hay D.
Xếp câuChạm vào từng từ để ghép thành câu đúng trật tự.
Tìm câu saiChỉ ra câu sai, xem luôn câu đã sửa.
Chất lượng

Câu hỏi được kiểm tra thế nào?

Đúng một đáp ánMỗi câu được giải lại độc lập; câu nào có hơn một đáp án chấp nhận được đều bị loại.
Không đoán mò đượcCác lựa chọn dài tương đương nhau, đáp án đúng rải đều A-B-C-D, không lặp một đáp án cho cả bài.
Bám đúng lý thuyếtMỗi câu kiểm tra đúng điểm ngữ pháp đang học, lời giải khớp với phần lý thuyết.
Báo lỗi một chạmThấy câu nào chưa ổn, bấm "Báo lỗi câu hỏi" ngay trong lời giải — đội ngũ sẽ xem và sửa.
Quyền lợi

Mua gói, bạn nhận được gì?

725 điểm ngữ pháp HSK 4-6Lý thuyết đầy đủ: công thức, giải thích tiếng Việt, ví dụ có phát âm.
9.924 câu bài tập có lời giảiSáu dạng câu, ba phần Cơ bản · Trung cấp · Nâng cao cho mỗi điểm. Làm lại bao nhiêu lần cũng được.
Lộ trình 320 buổi, có 33 buổi ôn tậpBiết hôm nay học gì, cứ vài bài lại ôn lại các điểm đã học — nằm cùng chỗ với lộ trình các khoá HSK.
Dùng 1 nămTính từ ngày bạn bấm Kích hoạt, không phải ngày thanh toán.
Đối tượng

Gói này dành cho ai?

Đang học khoá HSKKhoá học đã có lý thuyết; gói này thêm phần luyện và ôn để ngữ pháp thật sự dùng được.
Tự học, học ở trung tâmCần một chỗ luyện ngữ pháp HSK 4-6 có hệ thống, có giải thích bằng tiếng Việt.
Sắp thi HSKMuốn rà lại toàn bộ ngữ pháp các cấp và biết mình còn yếu điểm nào.
Học trước quên sauCác buổi ôn tập trộn lại điểm cũ, giúp nhớ lâu thay vì học xong là thôi.
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Khoá học HSK đã gồm lý thuyết ngữ pháp của cấp đó. Gói này thêm phần bài tập cho từng điểm ngữ pháp và các buổi ôn tập — hai phần này chỉ có trong gói ngữ pháp.

Từ lúc bạn bấm Kích hoạt, không phải lúc thanh toán. Mua xong gói nằm ở mục "Chờ kích hoạt" trong Lộ trình của tôi — bạn bấm khi nào sẵn sàng học thì 1 năm mới bắt đầu tính.

Kích hoạt xong, gói có lộ trình riêng ở trang Lộ trình: mỗi buổi tối đa 3 điểm ngữ pháp, mỗi điểm đọc lý thuyết rồi làm bài tập; cứ vài bài lại có một buổi ôn tập. Bạn cũng có thể mở bất kỳ điểm nào ở tab Ngữ pháp — học ở đâu lộ trình cũng tự đánh dấu.

Bài tập thường chỉ hỏi một điểm ngữ pháp. Buổi ôn trộn nhiều điểm: phần lớn câu lấy từ các điểm của chặng vừa học, phần còn lại từ các điểm đã học trước đó. Hết bài bạn thấy được điểm nào còn yếu để mở lại lý thuyết.

Sai câu nào hiện ngay đáp án đúng, pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích. Hết bài có danh sách câu sai để xem lại, và bạn làm lại bao nhiêu lần cũng được.

Được. Màn làm bài chỉnh riêng cho điện thoại, chạm để chọn đáp án và xếp câu; trên máy tính dùng được cả phím 1–4.

Chắc ngữ pháp HSK 4-6 trong một gói

Lý thuyết đầy đủ, bài tập có giải thích từng câu, lộ trình kèm các buổi ôn tập.

279.000đ Mua ngay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...