借
jiè HSK2
Nghĩa
mượn, cho mượn
动
“我能借你的铅笔吗?”
Wǒ néng jiè nǐ de qiānbǐ ma?Tôi mượn bút chì của bạn được không?
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我能借你的铅笔吗?”
Wǒ néng jiè nǐ de qiānbǐ ma?Tôi mượn bút chì của bạn được không?
Đang tải...