学校
xuéxiào HSK1
Nghĩa
trường học
名
“我在学校学汉语。”
Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.Tôi học tiếng Trung ở trường.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我在学校学汉语。”
Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.Tôi học tiếng Trung ở trường.
Đang tải...