小
xiǎo HSK2
Nghĩa
nhỏ
形
“雨很小。”
Yǔ hěn xiǎo.Mưa rất nhỏ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“雨很小。”
Yǔ hěn xiǎo.Mưa rất nhỏ.
Đang tải...