锻炼
duànliàn HSK4
Nghĩa
rèn luyện, tập thể dục
动
“我每天早上锻炼身体。”
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天早上锻炼身体。”
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
Đang tải...