绘画
huìhuà HSK6
Nghĩa
vẽ tranh, hội hoạ
动/名
“她从小就喜欢绘画。”
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huìhuà.Cô ấy thích vẽ tranh từ nhỏ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她从小就喜欢绘画。”
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huìhuà.Cô ấy thích vẽ tranh từ nhỏ.
Đang tải...