替
tì HSK4
Nghĩa
thay, thay mặt
介/动
“我替他去开会。”
Wǒ tì tā qù kāihuì.Tôi đi họp thay anh ấy.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我替他去开会。”
Wǒ tì tā qù kāihuì.Tôi đi họp thay anh ấy.
Đang tải...