蔬菜
shūcài HSK5
Nghĩa
rau xanh
名
“应该多吃蔬菜。”
Yīnggāi duō chī shūcài.Nên ăn nhiều rau hơn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“应该多吃蔬菜。”
Yīnggāi duō chī shūcài.Nên ăn nhiều rau hơn.
Đang tải...