脸色
liǎnsè HSK5
Nghĩa
sắc mặt, vẻ mặt
名
“你脸色不好,是不是生病了?”
Nǐ liǎnsè bù hǎo, shì bu shì shēngbìng le?Sắc mặt bạn không tốt, có phải ốm rồi không?
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你脸色不好,是不是生病了?”
Nǐ liǎnsè bù hǎo, shì bu shì shēngbìng le?Sắc mặt bạn không tốt, có phải ốm rồi không?
Đang tải...