弹
tán HSK5
Nghĩa
đàn, gảy (đàn)
动
“他弹钢琴弹得很好。”
Tā tán gāngqín tán de hěn hǎo.Anh ấy đàn piano rất hay.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他弹钢琴弹得很好。”
Tā tán gāngqín tán de hěn hǎo.Anh ấy đàn piano rất hay.
Đang tải...