说明书
shuōmíngshū HSK6
Nghĩa
sách hướng dẫn, tờ HDSD
名
“我先看说明书。”
Wǒ xiān kàn shuōmíngshū.Tôi đọc sách hướng dẫn trước.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我先看说明书。”
Wǒ xiān kàn shuōmíngshū.Tôi đọc sách hướng dẫn trước.
Đang tải...