偶尔
ǒu'ěr HSK5
Nghĩa
thỉnh thoảng, đôi khi
副
“我偶尔跟他见面。”
Wǒ ǒu'ěr gēn tā jiànmiàn.Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我偶尔跟他见面。”
Wǒ ǒu'ěr gēn tā jiànmiàn.Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy.
Đang tải...