请假
qǐngjià HSK1
Nghĩa
xin nghỉ phép
动
“我得跟老师请假。”
Wǒ děi gēn lǎoshī qǐngjià.Tôi phải xin phép cô.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我得跟老师请假。”
Wǒ děi gēn lǎoshī qǐngjià.Tôi phải xin phép cô.
Đang tải...