想到
xiǎngdào HSK2
Nghĩa
nghĩ tới, lường tới
动
“我没想到事情这么难。”
Wǒ méi xiǎngdào shìqing zhème nán.Tôi không lường được việc khó đến vậy.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我没想到事情这么难。”
Wǒ méi xiǎngdào shìqing zhème nán.Tôi không lường được việc khó đến vậy.
Đang tải...