Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

想不到

xiǎngbudào HSK6

Nghĩa

không thể nghĩ tới, không tưởng tượng nổi 动补

“真想不到你这么聪明。”
Zhēn xiǎngbudào nǐ zhème cōngming.
Thật không tưởng được bạn thông minh thế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...