报名
bàomíng HSK2
Nghĩa
đăng ký (tên), ghi danh
动
“明天开始报名。”
Míngtiān kāishǐ bàomíng.Mai bắt đầu đăng ký.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天开始报名。”
Míngtiān kāishǐ bàomíng.Mai bắt đầu đăng ký.
Đang tải...