差异
chāyì HSK6
Nghĩa
sự khác biệt
名
“两国的饮食差异很大。”
Liǎng guó de yǐnshí chāyì hěn dà.Ẩm thực hai nước khác biệt rất lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“两国的饮食差异很大。”
Liǎng guó de yǐnshí chāyì hěn dà.Ẩm thực hai nước khác biệt rất lớn.
Đang tải...