承诺
chéngnuò HSK6
Nghĩa
cam kết, lời hứa
动/名
“做人要守承诺。”
Zuòrén yào shǒu chéngnuò.Làm người phải giữ lời hứa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“做人要守承诺。”
Zuòrén yào shǒu chéngnuò.Làm người phải giữ lời hứa.
Đang tải...