刮风
guāfēng HSK4
Nghĩa
gió thổi
动
“外面刮风刮得很厉害。”
Wàimiàn guāfēng guā de hěn lìhai.Bên ngoài gió thổi rất mạnh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面刮风刮得很厉害。”
Wàimiàn guāfēng guā de hěn lìhai.Bên ngoài gió thổi rất mạnh.
Đang tải...