改变
gǎibiàn HSK2
Nghĩa
thay đổi
动
“我不会改变我的决定。”
Wǒ bú huì gǎibiàn wǒ de juédìng.Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不会改变我的决定。”
Wǒ bú huì gǎibiàn wǒ de juédìng.Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.
Đang tải...