团队
tuánduì HSK6
Nghĩa
đội, đội nhóm, team
名
“我们团队合作得很好。”
Wǒmen tuánduì hézuò de hěn hǎo.Đội chúng tôi phối hợp rất ăn ý.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们团队合作得很好。”
Wǒmen tuánduì hézuò de hěn hǎo.Đội chúng tôi phối hợp rất ăn ý.
Đang tải...