通过
tōngguò HSK2
Nghĩa
thông qua, qua việc
介/动
“通过学习我进步了。”
Tōngguò xuéxí wǒ jìnbù le.Qua việc học tôi đã tiến bộ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“通过学习我进步了。”
Tōngguò xuéxí wǒ jìnbù le.Qua việc học tôi đã tiến bộ.
Đang tải...