实现
shíxiàn HSK2
Nghĩa
thực hiện, hiện thực hoá
动
“我一定要实现这个目标。”
Wǒ yídìng yào shíxiàn zhè ge mùbiāo.Tôi nhất định phải thực hiện mục tiêu này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我一定要实现这个目标。”
Wǒ yídìng yào shíxiàn zhè ge mùbiāo.Tôi nhất định phải thực hiện mục tiêu này.
Đang tải...