勤奋
qínfèn HSK5
Nghĩa
siêng năng, cần cù
形
“他是一个勤奋的人。”
Tā shì yí ge qínfèn de rén.Anh ấy là một người siêng năng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个勤奋的人。”
Tā shì yí ge qínfèn de rén.Anh ấy là một người siêng năng.
Đang tải...