竞争
jìngzhēng HSK5
Nghĩa
cạnh tranh
动/名
“这里的竞争比以前激烈得多。”
Zhèlǐ de jìngzhēng bǐ yǐqián jīliè de duō.Sự cạnh tranh ở đây gay gắt hơn trước rất nhiều.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的竞争比以前激烈得多。”
Zhèlǐ de jìngzhēng bǐ yǐqián jīliè de duō.Sự cạnh tranh ở đây gay gắt hơn trước rất nhiều.
Đang tải...