Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

行动

xíngdòng HSK2

Nghĩa

hành động 动/名

“光说不行,要用行动证明。”
Guāng shuō bù xíng, yào yòng xíngdòng zhèngmíng.
Chỉ nói không được, phải dùng hành động chứng minh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...