海边
hǎibiān HSK2
Nghĩa
bờ biển, ven biển
名
“我特别想去海边度假。”
Wǒ tèbié xiǎng qù hǎibiān dùjià.Tôi đặc biệt muốn đi nghỉ ở bờ biển.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我特别想去海边度假。”
Wǒ tèbié xiǎng qù hǎibiān dùjià.Tôi đặc biệt muốn đi nghỉ ở bờ biển.
Đang tải...