忽然
hūrán HSK2
Nghĩa
bỗng nhiên, bỗng dưng
副
“忽然下起了大雨。”
Hūrán xià qǐ le dà yǔ.Bỗng nhiên trời đổ mưa to.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“忽然下起了大雨。”
Hūrán xià qǐ le dà yǔ.Bỗng nhiên trời đổ mưa to.
Đang tải...