仿佛
fǎngfú HSK6
Nghĩa
như thể, dường như (văn vẻ)
副
“她对我好得仿佛我就是她的女儿。”
Tā duì wǒ hǎo de fǎngfú wǒ jiùshì tā de nǚ'ér.Cô ấy đối với tôi tốt đến mức như thể tôi là con gái cô ấy.