Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仿佛

fǎngfú HSK6

Nghĩa

như thể, dường như (văn vẻ) 副

“她对我好得仿佛我就是她的女儿。”
Tā duì wǒ hǎo de fǎngfú wǒ jiùshì tā de nǚ'ér.
Cô ấy đối với tôi tốt đến mức như thể tôi là con gái cô ấy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...