收到
shōudào HSK2
Nghĩa
nhận được
动
“我收到了一份生日礼物。”
Wǒ shōudào le yí fèn shēngrì lǐwù.Tôi nhận được một món quà sinh nhật.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我收到了一份生日礼物。”
Wǒ shōudào le yí fèn shēngrì lǐwù.Tôi nhận được một món quà sinh nhật.
Đang tải...