红茶
hóngchá HSK3
Nghĩa
hồng trà, trà đen
名
“英国人喝下午茶喜欢用红茶。”
Yīngguó rén hē xiàwǔchá xǐhuān yòng hóngchá.Người Anh dùng hồng trà cho trà chiều.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“英国人喝下午茶喜欢用红茶。”
Yīngguó rén hē xiàwǔchá xǐhuān yòng hóngchá.Người Anh dùng hồng trà cho trà chiều.
Đang tải...