浓
nóng HSK4
Nghĩa
đậm, đặc
形
“我喜欢喝浓茶。”
Wǒ xǐhuān hē nóng chá.Tôi thích uống trà đậm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢喝浓茶。”
Wǒ xǐhuān hē nóng chá.Tôi thích uống trà đậm.
Đang tải...