隐私
yǐnsī HSK6
Nghĩa
sự riêng tư, đời tư
名
“孩子也有自己的隐私。”
Háizi yě yǒu zìjǐ de yǐnsī.Trẻ con cũng có quyền riêng tư của mình.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子也有自己的隐私。”
Háizi yě yǒu zìjǐ de yǐnsī.Trẻ con cũng có quyền riêng tư của mình.
Đang tải...