晒
shài HSK4
Nghĩa
khoe (lên mạng), phơi
动
“她每天晒孩子的照片。”
Tā měi tiān shài háizi de zhàopiàn.Cô ấy hằng ngày khoe ảnh con.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她每天晒孩子的照片。”
Tā měi tiān shài háizi de zhàopiàn.Cô ấy hằng ngày khoe ảnh con.
Đang tải...