失去
shīqù HSK3
Nghĩa
mất đi, đánh mất
动
“失去之后才知道珍惜。”
Shīqù zhīhòu cái zhīdào zhēnxī.Mất rồi mới biết trân trọng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“失去之后才知道珍惜。”
Shīqù zhīhòu cái zhīdào zhēnxī.Mất rồi mới biết trân trọng.
Đang tải...