不再
búzài HSK6
Nghĩa
không còn… nữa
副
“我不再是那个懦弱的孩子了。”
Wǒ búzài shì nà ge nuòruò de háizi le.Tôi không còn là đứa trẻ yếu đuối ngày xưa nữa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不再是那个懦弱的孩子了。”
Wǒ búzài shì nà ge nuòruò de háizi le.Tôi không còn là đứa trẻ yếu đuối ngày xưa nữa.
Đang tải...