留下
liúxià HSK2
Nghĩa
ở lại, lưu lại
动
“即使工资低,他也要留下来。”
Jíshǐ gōngzī dī, tā yě yào liú xiàlái.Cho dù lương thấp, anh ấy vẫn muốn ở lại.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“即使工资低,他也要留下来。”
Jíshǐ gōngzī dī, tā yě yào liú xiàlái.Cho dù lương thấp, anh ấy vẫn muốn ở lại.
Đang tải...