圆
yuán HSK4
Nghĩa
tròn (mặt trăng); tròn đầy
形/名
“今晚的月亮又大又圆。”
Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今晚的月亮又大又圆。”
Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
Đang tải...