公平
gōngpíng HSK2
Nghĩa
công bằng
形
“老板对每个员工都很公平。”
Lǎobǎn duì měi ge yuángōng dōu hěn gōngpíng.Ông chủ rất công bằng với mọi nhân viên.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老板对每个员工都很公平。”
Lǎobǎn duì měi ge yuángōng dōu hěn gōngpíng.Ông chủ rất công bằng với mọi nhân viên.
Đang tải...