Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

媒体

méitǐ HSK3

Nghĩa

truyền thông, media 名

“社交媒体上的信息真假难辨。”
Shèjiāo méitǐ shàng de xìnxī zhēn jiǎ nán biàn.
Thông tin trên mạng xã hội thật giả khó phân biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...