老年
lǎonián HSK2
Nghĩa
tuổi già, người cao tuổi
名
“老年人需要更多的陪伴。”
Lǎonián rén xūyào gèng duō de péibàn.Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老年人需要更多的陪伴。”
Lǎonián rén xūyào gèng duō de péibàn.Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn.
Đang tải...