Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

追求

zhuīqiú HSK4

Nghĩa

theo đuổi, mưu cầu 动

“每个人都应该追求自己的梦想。”
Měi ge rén dōu yīnggāi zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.
Mỗi người đều nên theo đuổi ước mơ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...