Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成就

chéngjiù HSK3

Nghĩa

thành tựu 名

“她在事业上取得了巨大的成就。”
Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù.
Cô ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong sự nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...