成就
chéngjiù HSK3
Nghĩa
thành tựu
名
“她在事业上取得了巨大的成就。”
Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù.Cô ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong sự nghiệp.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她在事业上取得了巨大的成就。”
Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù.Cô ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong sự nghiệp.
Đang tải...