理想
lǐxiǎng HSK2
Nghĩa
lý tưởng
名/形
“年轻人应该有远大的理想。”
Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人应该有远大的理想。”
Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.
Đang tải...