Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出口

chūkǒu HSK2

Nghĩa

xuất khẩu 动/名

“中国是全球最大的商品出口国。”
Zhōngguó shì quánqiú zuì dà de shāngpǐn chūkǒu guó.
Trung Quốc là nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...