Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绿色

lǜsè HSK2

Nghĩa

xanh (màu xanh lá), thân thiện môi trường 形

“我们要倡导绿色出行方式。”
Wǒmen yào chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chúng ta cần đề xướng phương thức di chuyển xanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...