Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规范

guīfàn HSK3

Nghĩa

quy chuẩn, chuẩn mực; chuẩn hóa 名/动

“行业规范保证了产品质量。”
Hángyè guīfàn bǎozhèng le chǎnpǐn zhìliàng.
Quy chuẩn ngành nghề đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...